Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
MÔN: HÓA HỌC Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
PHẦN 1: MA TRẬN  
* Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm KQ kết hợp với tự luận:-TN: 30 câu(90%) ; TL:1 câu(10%)  
Mức độ  
Chủ đề  
1. Sắt và  
hợp chất của -Vị trí, cấu hình e  
Vận dụng  
Vận dụng  
- Viết được ptpứ hóa  
học liên quan đến sắt  
Nhận biết  
Nêu được:  
Thông hiểu  
Cộng  
Vận dụng cao  
- Giải được các  
bài tập tính  
Hiểu và giải thích  
được:  
sắt  
- Tính chất vật lí,  
tính chất hóa học,  
pp điều chế, ứng  
dụng của sắt.  
- Tính chất vật lí, tính và h/c của sắt để giải  
toán liên quan  
đến sắt và hợp  
chất sắt.  
chất hóa học: Viết  
được ptpứ về tính  
khử của sắt, tính oxi  
hóa và tính khử của  
thích các hiện tượng  
thí nghiệm  
- Tính toán được lượng  
chất. xác định M của  
- T/c vật lí, t/c hóa  
học của h/c sắt(II), h/c sắt(II) và tính oxi sắt (hoặc công thức  
h/c sắt(III) hóa của h/c sắt(III). của h/c sắt(II), h/c  
- Khái niệm về hợp - Nhận biết được ion sắt(III)) dựa vào các  
kim của sắt (gang,  
thép), thành phần  
hóa học chính  
Fe2+, ion Fe3+trong  
dd.  
- Tính % khối lượng được nguyên tắc s/x và  
phản ứng hóa học.  
- Giải thích, nhận xét  
(công thức hóa học) của sắt, h/c sắt (oxit, các ptpứ của quá trình  
các quặng sắt có hidroxit, muối) trong s/x gang, thép. Tính  
trong tự nhiên, ứng hh phản ứng, xác được khối lượng  
định tên KL dựa vào quặng sắt cần thiết để  
số liệu thực nghiệm, s/x lượng gang xác  
dụng của gang,  
thép.  
tính lượng chất phản định theo hiệu suất  
ứng.  
Số câu  
Số điểm  
2. Crom và  
hợp chất của - Vị trí, cấu hình e  
crom  
TN: 3  
0,9đ  
Nêu được:  
TL: 1 TN: 5  
1đ 1,5đ  
TN: 4  
1,2đ  
- Viết ptpứ và giải  
thích được các hiện  
tượng thí nghiệm liên  
TN: 3  
0,9đ  
16  
5,5đ  
Hiểu và giải thích  
được:  
- T/c vật lí, t/c hóa  
- Giải được bài  
toán về KLKT  
và h/c dựa vào  
ptpú với các số  
liệu liên quan  
của crom  
- Tính chất vật lí,  
tính chất hóa học  
(tính khử TB) của  
crom, t/c hóa học  
(tính tan, tính oxi  
hóa, tính khử, tính  
lưỡng tính) của h/c - Tính được lượng  
crom, pp điều chế  
và ứng dụng của  
học, pp đ/c của crom quan đến crom và h/c  
và h/c crom (tính  
lưỡng tính, tính oxi  
hóa, tính khử).  
của crom.  
- Tính toán được  
lượng chất dựa vào  
ptpứ, xác định công  
thức, tên của crom và  
hợp chất dựa vào số  
liệu thực nghiệm  
- Cách nhận biết dd  
chứa ion Cr2+, Cr3+.  
các chất trong phản  
ứng hoặc % khối  
crom và một số h/c lượng các KL trong  
của crom  
h/c  
Số câu  
TN: 3  
TN: 2  
TN: 2  
TN: 1  
8
Số điểm  
4. Kiến thức  
tổng hợp  
Số câu  
0,9đ  
0,6đ  
0,6đ  
0,3đ  
2,4đ  
TN: 1  
TN: 3  
TN: 2  
TN: 1  
7
Số điểm  
0,3đ  
0,9đ  
0,6đ  
0,3đ  
2,1đ  
Tổng cộng:  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ  
TN  
7
2,1đ  
TL TN  
10  
1đ-10% 3đ  
31%  
TN  
6
2,4đ  
TN  
5
1,5đ  
1
30  
10đ  
100%  
30%  
24%  
15%  
PHẦN 2: ĐỀ  
I/ ĐỀ TRẮC NGHIỆM: (30 câu: 9điểm)  
Câu 1: Cho100 ml dd AgNO3 2a mol/lit vào 100 ml dd Fe(NO3)2 a mol/lit.Sau khi phản ứng kết thúc thu được  
8,64g chất rắn và dd X. Cho dd HCl dư vào dd X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:  
A. 22,96g  
B. 17,22g  
C. 11,48g  
D.14,35g  
Câu 2: Nhỏ dd H2SO4 loãng vào dd K2Cr2O7 thì màu của dd chuyển từ  
A. không màu sang màu da cam  
B. không màu sang màu vàng  
C. màu da cam sang màu vàng  
D. màu vàng sang màu da cam  
Câu 3: Chọn phương trình phản ứng đúng để điều chế FeCl :  
2
A. Fe + MgCl2 → Mg + FeCl2  
B. Fe + Cl2 → FeCl2  
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2  
D. FeSO4 + 2KCl → FeCl2 + K2SO4  
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng?  
A. Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe tự do.  
B. Hợp chất Fe(II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.  
C. Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+  
D. Hợp chất Fe(III) có thể bị oxi hóa  
Câu 5: Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,3gam FeSO  
4
4
và 9,8 gam H SO . Khối lượng sắt (III) sunfat thu được là:  
2
4
A. 25g  
Câu 6: oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?  
A. CrO B. Cr2O3  
B. 10g  
C. 4g  
D. 12g  
C. FeO  
D. CrO3  
X   
Z  
  
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Fe(NO )  
3 2   
Fe(NO )  
3 3  
Fe O .  
3 4  
Y  
Các chất X, Z, Y lần lượt là:  
A. Cu(NO3)2, HNO3, Fe  
B. HNO3, AgNO3, Fe  
C. AgNO3, HNO3, Fe  
D. B và C đúng  
Câu 8: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí  
clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc).Tên của kim loại đã dùng là:  
A. Zn  
Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua kim loại?  
A. Fe B. Zn C. Al D. Cu  
B. Fe  
C. Cu  
D. Al  
Câu 10: Đốt nóng hh X gồm 8,8g FeS và 12g FeS2 trong không khí. Để phản ứng xảy ra hoàn toàn khí thu được  
cho vào V ml dd NaOH 25% (d = 1,28g/ml) tạo thành muối trung hòa. Giá trị của V là  
A. 90,00ml  
B. 122,88ml  
C. 75,00ml  
D. 125,00ml  
Câu 11: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt với 3,2 gam lưu hùynh trong ống đậy kín. Hòa tan các chất thu  
được sau phản ứng bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thể tích khí sinh ra (đktc) là:  
A. 2,24 lít H2S  
B. 2,24 lít H2 và 2,24 lít H2S  
C. 4,48 lít H2 và 2,24 lít H2S  
D. 2,24 lít H2  
Câu 12: Có hai lá sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 11,2 gam. Một cho tác dụng với khí clo, một ngâm trong  
dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối sắt clorua thu được là:  
A. 50,8g  
B. 65g  
C. 57,9g  
D. Kết quả khác  
Câu 13: 3,87g hh gồm Fe và Al tác dụng với 250 ml dd X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dd B và 4,368  
lít khí H2 (đktc). Dung dịch B  
A. thiếu axit  
B. là dd 2 muối  
C. là dd 1 muối  
D. dư axit  
+
Câu 14: Crôm có điện tích hạt nhân là 24 . Cấu hình eletron của nguyên tử Cr là:  
A. 1s22s22p63s23p63d54s1  
C.1s22s22p63s23p63d44s2  
B. 1s22s22p63s23p63d6  
D. 1s22s22p63s23p64s23d4  
Câu 15: Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác:  
A. Là kim loại nặng  
C. Có tính sắt từ  
B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
D. Tính dẻo, dễ rèn  
Câu 16:Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong quặng?  
A. Hematit nâu chứa Fe2O3 C. Xiderit chứa FeCO3  
B. Pirit chứa FeS2  
D. Manhetit chứa Fe3O4  
Câu 17:Từ 1 tấn quặng cromic sắt FeO.Cr2O3 (hay FeCr2O4) điều chế được 240kg hợp kim ferocrom (hợp kim  
của sắt và crom) có chứa 65% Cr. Thành phần % của tạp chất có trong quặng là:  
A. 6,64%  
B. 66,4%  
C. 64%  
2 2 6 2 6 6 2  
D. 46%  
Câu 18: Biết Fe có cấu hình eletron: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s . Vị trí của nguyên tố Fe trong bảng tuần hoàn là:  
A. Ô 26, CK 4, nhóm IIB  
B. Ô 26, CK 4, nhóm IIA  
C. Ô 26, CK 4, nhóm VIIIB  
D. Ô 26, CK 4, nhóm VIIIA  
Câu 19: Khi tham gia phản ứng ôxi hóa-khử thì muối Cr(III):  
A. Chỉ thể hiện tính ôxi hóa  
B. Không thể hiện tính ôxi hóa-khử  
C. Chỉ thể hiện tính khử  
D. Thể hiện tính ôxi hóa hoặc thể hiện tính khử  
o
Câu 20: Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570 C thì tạo ra sản phẩm:  
A. FeO và H2 B. Fe3O4 và H2 C. Fe(OH)2 và H2  
Câu 21: Trong các câu sau, câu nào không đúng?  
D. Fe2O3 và H2  
A. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh.  
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.  
C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.  
D. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm.  
Câu 22: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm?  
A. Phản ứng với HNO3  
B. Phản ứng với nước  
C. Phản ứng với CuCl2  
D. Phản ứng với ZnSO4  
Câu 23: Những kim lọai nào sau đây khử được sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) sunfat và bạc ra khỏi bạc nitrat?  
A. Al, Zn, Pb  
B. Fe, Cu, Ag  
C. Mg, Zn, Al  
D. Na, Mg, Zn  
Câu 24: Cần dùng m(g) bột nhôm để có thể điều chế được 7,8g Cr từ C2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm. m là:  
A. 4,05g B. 40,5g C. 20,25g D. Kết quả khác  
Câu 25: Nhúng một lá sắt vào các dung dịch: HCl, HNO ( , CuSO , FeCl , ZnCl , FeCl . Có bao  
3 đặc , nguội)  
4
2
2
3
nhiêu phản ứng xảy ra?  
A. 4  
B. 3  
C. 2  
D. 5  
Câu 26: Trộn 5,32g Fe với 3,2g S rồi đun nóng trong bình kín (phản ứng 1). Sau phản ứng lấy chất rắn thu được  
cho vào dd HCl dư thì thấy có chất rắn màu vàng (A) không tan trong axit và khí (B) thoát ra. Làm khô (A) và  
cân nặng 0,16g. Hiệu suất phản ứng 1 là  
A. 95%  
B. 5%  
C. 100%  
D. 2,6%  
Câu 27: Nhúng một thanh sắt (đã đánh sạch) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh sắt ra, sấy khô nhận  
thấy thế nào? (Giả sử các kim loại sinh ra, nếu có, đều bám vào thanh sắt). Nhận xét nào sai?  
A. dd CuSO , khối lượng thanh sắt tăng  
4
B. dd FeCl , khối lượng thanh sắt không thay đổi  
3
C. dd HCl, khối lượng thanh sắt giảm  
D. dd NaOH, khối lượng thanh sắt không thay đổi.  
Câu 28: Để phân biệt dd Cr2(SO4)2 và dd FeCl2 người ta dùng dư dd  
A. NaOH  
B. BaCl2  
C. H2SO4  
D. cả A và B  
Câu 29: Dùng các thùng sitec bằng thép để đựng và chở axit sunfuric đặc vì:  
A. Axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt ở điều kiện thường.  
B. Cho thêm chất trợ dụng vào dung dịch axit.  
C. Quét lớp paratin trên hai bề mặt của thùng.  
D. Axit sunfuric đặc nói chung không phản ứng với kim loại.  
Câu 30: Cho 66,2g hh X gồm Al, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dd chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi  
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y chỉ chứa 466,6g muối sufat trung hòa và 10,08 lít khí Z (đktc) gồm  
2 khí trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối hơi của Z so với khí hidro là  
. Phần trămkhối  
lượng của Al trong hh X gần với giá trị nào sau đây nhất?  
A. 25  
II/ ĐỀ TỰ LUẬN: (1 câu: 1điểm)  
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau (Ghi rõ điều kiện và cân bằng nếu có):  
B. 20  
C. 15  
D. 30  
FeSO4  
Fe  
FeCl2  
Fe(OH)2  
Fe(OH)3  
FeI2  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 4) LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
MÔN: HÓA HỌC Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 30 câu (9điểm)  
Câu  
1
Đáp án  
C
Điểm  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
2
D
C
3
4
D
B
5
6
D
C
7
8
B
9
A
C
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
B
C
D
A
C
A
B
C
D
A
B
D
C
A
B
C
B
D
29  
30  
A
A
0,3đ  
0,3đ  
II/ PHẦN TỰ LUẬN: 1 câu ( 1 điểm)  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU ĐIỂM  
Câu  
1
Viết đúng mỗi phương trình phản ứng được 0,2đ  
FeSO4 + Zn → ZnSO4 + Fe  
1đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2  
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl  
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3  
2Fe(OH)3 + 6HI → 2FeI2 + I2 + 6H2O  
Lưu ý: Học sinh viết phương trình phản ứng khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa  
doc 5 trang Thùy Anh 8460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc