Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 6 - Mã đề: 149 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Chủ đề  
Số tiết  
Tỷ trọng  
(%)  
Số câu  
10  
Số điểm  
1. Hệ tọa độ trong không  
6
7
33  
3
gian  
2. Phương trình mặt  
phẳng  
3. Phương trình đường  
thẳng  
39  
28  
11  
3,3  
2,7  
9
5
9
Tổng  
18  
100%  
30  
MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III  
Đánh giá các mức độ giáo dục  
Mực độ  
Chủ dề  
Nhận biết  
TN TL  
Thông hiểu  
TN TL  
Vận dụng thấp  
TN  
TL  
1. Hệ tọa độ trong  
không gian  
Câu 1  
Câu 2  
Câu 3  
Câu 4  
Câu 5  
Câu 6  
Câu 7  
Câu 8  
Câu 9  
Câu 10  
2. Phương trình mặt  
phẳng  
Câu 11  
Câu 12  
Câu 13  
Câu 14  
Câu 15  
Câu 16  
Câu 17  
Câu 18  
Câu 19  
Câu 20  
Câu 21  
3. Phương trình đường Câu 22  
Câu 26  
Câu 27  
Câu 28  
Câu 29  
Câu 30  
Câu 31  
1
thẳng  
Câu 23  
Câu 24  
Câu 25  
3,6  
Tổng  
3,6  
1,8  
BẢNG MÔ TẢ  
Câu 1 đến câu 10: Trắc nghiệm khánh quan về hệ tọa độ trong không gian  
Câu 11 đến câu 21: Trắc nghiệm khách quan về Phương trình mặ phẳng  
Câu 22 đến 30: Trắc nghiệm khách quan về phương trình đường thẳng  
Câu 21: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và tiếp xúc với mặt cầu  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 04 trang)  
Mã đề: 149  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (9 điểm)  
C©u 1 :  
Phương trình mặt phẳng đi qua A 1;2;4 và nhận n 2;3;5 làm vectơ pháp tuyến là:  
x 2y 4z 28 0  
2x 3y 5z 16 0  
x 2y 4z 28 0  
2x 3y 5z 28 0  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 2 :  
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-2;0;1), B(4;2;5). Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn  
thẳng AB là:  
3x y 2z 14 0  
3x y 2z 10 0  
x y 2z 8 0  
2x z 13 0  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 3 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M 2;0;1 và có vectơ chỉ  
phương u 4;6;2 có phương trình là  
x 4 2t  
y  6  
x 2 4t  
y  16t  
z 2t  
x 2 2t  
y 3t  
x  2 4t  
y  6t  
A.  
C.  
B.  
D.  
z 2 t  
z  1t  
z 12t  
C©u 4 :  
Phương trình mặt phẳng(P) qua M(1;0;-1) và song song với mặt phẳng (Q): x 3y z 1 0 có  
phương trình :  
x 3y z 0  
x 3y z 2 0  
x 3y z 2 0  
x 3y z 10  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 5 :  
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : x 2y z 10, vec tơ nào sau đây không  
   
phải là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng  
.
   
  
b 2;4;2 .  
a 1;2;1 .  
c  3;6;3 .  
d 1;2;1 .  
A.  
B.  
C.  
D.  
D.  
   
C©u 6 :  
Xác định tọa độ của vec tơ  
u
biết u i 2 j 3k  
1;2;3  
1;2;3  
1;2;3  
2;1;3  
A.  
B.  
C.  
C©u 7 :  
Trong không gian toạ độ Oxyz, phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng :  
x t  
y 0  
z 0  
x 1 y 3 z   
x 12t  
y 2 t  
x 2  
A.  
C.  
B.  
D.  
2
1
2
y z 3  
C©u 8 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng  
ì
ï
x = 1+ 5t  
ï
ï
ï
d : y = 2- 8t .Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?  
í
ï
ï
z = - 3 + 7t  
ï
ï
î
r
r
r
r
A.  
B.  
C.  
D.  
u = (1;2;- 3)  
u = (7;- 8;5)  
u = (5;- 8;7)  
u = (- 1;- 2;3)  
   
C©u 9 :  
Trong không gian Oxyz cho a 3;1;2 ;b 2;4;5 Tính tích vô hướng của 2 vectơ a.b  
   
   
a.b 20  
   
a.b  20  
   
a.b 8  
A.  
B.  
C.  
D.  
a.b  8  
C©u 10 :  
Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ a  2;1;0  
;
;
b 1;3;2 c 3;4;2 . Tọa độ của  
   
u  2a 3b c là  
4;3;8  
10;11;4  
2;8;0  
4;3;8  
A.  
B.  
C.  
D.  
x 12t  
C©u 11 :  
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  
:
y  t . Tìm điểm thuộc đường thẳng  
?
z 13t  
(2;0;3)  
(1;1;1)  
(2;1;3)  
(1;0;1)  
D.  
A.  
C©u 12 :  
A.  
B.  
C.  
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ?  
x2 + y2 + z2 - 8x- 2y+ 1= 0.  
x2 + y2 + z2 - 3x + 3xy- 4y- 1= 0  
x2 + y2 + z2 - 2x + 3y+ 5z+ 10 = 0  
B.  
3x2 + 3y2 + 3z2 - 6x + 9y+ 15z+ 30 = 0  
C.  
D.  
Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình (x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 4  
C©u 13 :  
I 1;- 2;3 ;R = 2  
I - 1;2;- 3 ;R = 4  
(
)
(
)
A.  
B.  
I - 1;2;- 3 ;R = 2  
I 1;- 2;3 ;R = 4  
(
)
(
)
C.  
D.  
C©u 14 :  
Cho mặt phẳng (P): x 2y 3z 10 . Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:  
r
r
r
r
A. n 1;2;3 .  
C©u 15 :  
B. n 1;2;3 .  
C. n 1;2;3 .  
D. n 1;3;2 .  
x  t  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 2t và mặt phẳng  
1
z 3t  
(P): 6x+3y+2z-6=0. Hoành độ giao điểm của d và (P) là  
A. 6 B. 9 C. 3  
D. - 6  
C©u 16 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Cho a 1;1;1  
;
b 3;4;2  
;
c 3;2;1 . Tìm  
a;b .c  
9;6;3  
27;18;9  
3  
23  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 17 :  
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?  
ì
ï
x = x + at  
0
ï
(a) : Ax + By+ Cz+ D = 0 (A2 + B2 + C2 ¹ 0  
ï
ï
(a) : y = y + bt . ( t tham số)  
A.  
í
B.  
D.  
0
ï
ï
î
ï
ï z = z0 + ct  
ì
ï
ï
A x + B y+ C z+ D = 0  
x- x0 y- y0 z- z0  
1
1
1
1
(a) :  
(a) :  
=
=
(A,B,C khác 0)  
C.  
í
ï
A2x + B2y+ C2z+ D2 = 0  
A
B
C
ï
î
C©u 18 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua M 1;2;3 và vuông góc với mặt  
phẳng Q : 4x 3y 7z 10. Phương trình tham số của d là:  
   
x 13t  
y  2 4t  
z 37t  
x 14t  
y 2 3t  
z 37t  
x 14t  
y  2 3t  
z 37t  
x 14t  
y  2 3t  
z 37t  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 19 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt phẳng P :2x 7y 2z 19 0, điểm nào sau  
   
đây KHÔNG thuộc mặt phẳng  
P ?  
   
2;3;1 .  
2;3;1 .  
1;3;2  
4;1;2 .  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 20 :  
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1)và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0  
.
2
2
2
2
2
2
(S) : x 1 y 2 z 1 9  
S : x 1 y 2 z 1 3  
   
A.  
C.  
B.  
D.  
2
2
2
2
2
2
S : x 1 y 2 z 1 3  
(S) : x 1 y 2 z 1 9  
    
ì
ï
x = - 1+ t  
ï
ï
ï
C©u 21 :  
Cho đường thẳng (d) : y = - 2 + 2t .Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d?  
í
ï
ï
z = 1- t  
ï
ï
î
x + 1 y + 2 z - 1  
x - 1 y - 2 z + 1  
A.  
C.  
B.  
D.  
=
=
=
=
- 1  
2
1
1
2
- 1  
x + 1 y + 2 z - 1  
x + 2y - z + 6 = 0  
=
=
1
2
- 1  
Xác định tâm I và bán kính R cuả mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 4x- 2y+ 6z+ 5 = 0  
?
C©u 22 :  
I 2;1;3 ;R 3  
I 2;1;3 ;R 9  
A.  
C.  
B.  
D.  
I 2;1;3 ;R 3  
I 2;1;3 ;R 9  
C©u 23 :  
A.  
C©u 24 :  
Trong không gian cho 3 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4). Phương trình của mặt phẳng (ABC) là :  
x y z 9 0 x y z 9 0 x y z 9 0 x y z 9 0  
B.  
C.  
D.  
Cho hai vectơ a (a1;a2 ;a3 ),b (b1;b2 ;b3 ) . Phát biểu nào sau đây là SAI?  
   
a.b a1b1 a2b2 a3b3  
a a1 a2 a3  
A.  
B.  
a b  
1
1
a b a b  
a 2b (a1 2b1;a2 2b2 ;a3 2b3 )  
C.  
C©u 25 :  
A.  
D.  
2
2
a3 b3  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;2;1) và bán  
kính R=4?  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 16.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 4.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 16.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 4.  
B.  
D.  
C.  
C©u 26 :  
Gọi () là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M (8;0;0)  
trình mặt phẳng () là:  
,
N(0;2;0) và P(0;0;4). Phương  
x
y
z
x
y
z
x
y
z
x
y
z
1  
1  
1  
 1  
A.  
C.  
B.  
D.  
4
1 2  
2  
8
4
8
2 4  
8
2 4  
Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình của mặt  
C©u 27 :  
phẳng?  
x
z
xy z 10  
y 2x 1  
y 1  
x 0  
A.  
C.  
D.  
B.  
2
3
C©u 28 :  
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M ( 2;-1;2) và song song với  
ì
ï
x = 3 + t  
ï
ï
ï
đường thẳng y = 2 + 2t là  
í
ï
ï
z = 1+ 3t  
ï
ï
î
ì
ï
ì
ï
ì
ï
ì
ï
x = 2 + 2t  
x = 2 + t  
x = - 1+ 2t  
y = - t  
x = - 2 + t  
y = 1+ 2t  
z = - 2 + 3t  
ï
ï
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
ï
ï
y = - 1+ 2t  
z = 2- t  
y = - 1+ 2t  
z = 2 + 3t  
A.  
í
ï
ï
ï
ï
C.  
B.  
D.  
z = 2 + 2t  
ï
î
ï
î
ï
î
ï
î
C©u 29 :  
A. 3  
C©u 30 :  
Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) , biết M (1;3;4);(α) : 2x y 2z 3 0  
B. C. 4 D. 5  
Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;1;0),B(3;- 4;1) là  
?
2
x- 2 y- 1  
z
x + 2 y+ 1  
z
d :  
d :  
=
=
d :  
d :  
=
=
A.  
B.  
D.  
3
- 4  
1
1
- 5  
1
z
x + 1 y- 5 z+ 1  
x- 2 y- 1  
=
=
=
=
C.  
3
- 4  
1
1
- 5  
1
II. TỰ LUẬN: (1 điểm)  
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :(x 2)2 (y 1)2 (z 3)2 4 và mặt  
phẳng (P) : 2x y 2z 7 0 . Viết phương trình mặt phẳng (Q), biết (Q) song song với (P) và (Q) tiếp  
xúc với (S)  
?
………………………Hết…………………….  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  
MÃ ĐỀ 149  
} }  
01 {  
02 {  
03 {  
04 {  
05 {  
06 )  
07 {  
08 {  
09 )  
10 )  
11 {  
12 )  
13 )  
14 {  
15 {  
16 {  
17 {  
18 {  
19 {  
20 }  
21 {  
22 )  
23 {  
24 )  
25 )  
26 {  
27 {  
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
)
)
)
}
}
~
~
}
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
)
~
28 {  
29 {  
30 {  
)
)
}
~
|
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
|
)
)
|
)
~
|
|
|
|
|
}
} )  
)
}
)
}
}
)
~
~
~
~
~
~
|
)
}
~
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN KHÁCH QUAN  
Câu  
Câu 31  
Ý
Hướng dẫn  
Điểm  
(S) có tâm I 2;1;3 , bán kính R=2  
0.25  
0.25  
(Q) //(P) (Q) : 2x y 2z m 0 (m  7)  
m  7(l)  
m 5  
0.25  
0.25  
(Q)tx(S) m 1 6   
(Q) : 2x y 2z 5 0  
Lưu ý khi chấm: Học sinh giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa  
doc 6 trang Thùy Anh 9160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 6 - Mã đề: 149 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_6_ma_de_149_nam_h.doc