Bài kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
ĐỀ KT 1 TIẾT – HÌNH 12  
Mã đề thi  
Lớp……………… Họ, tên thí sinh:.....................................................................  
132  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 9 Điểm  
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (): x 2y 2z 5 0 và mặt cầu  
2
2
2
. Mặt phẳng ()cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có tâm H.  
(S): x y z 2x 4y 6z 5 0  
Thì H có tọa độ:  
1 2 5  
1 2 5  
; ;  
1
2 5  
1
2 5  
.
; ;  
;;  
;;  
3 3  
3
3 3 3  
3 3 3  
3 3 3  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?  
2
2
2
2
2
2
.
.
x y z 10x 8y 2z 5 0  
x y z 10x 8y 2z 100 0  
A.  
C.  
B.  
D.  
2
2
2
2
2
2
.
.
x y z 10x 8y 2z 5 0  
x y z 10xy 8y 2z 5 0  
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;-1), B(1;-1;3) và mặt phẳng  
. Mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình:  
(P):3x 2y z 5 0  
.
7x 11y z 10  
7x11y z 3 0  
7x11y z 15 0  
A.  
B.  
D.  
.
7x 11y z 10  
C.  
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (): x 2y 5 0. Vectơ nào sau đây là  
một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ()  
A. (1;-2;0) B. (0;-2;0)  
?
C. (1;-2;-5)  
D. (1;-2)  
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;-6;0) và nhận vectơ  
n (1;4;2)  
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:  
x 4y 2z 9 0  
x 6y 9 0  
x 6y 9 0  
x 4y 2z 9 0  
D.  
A.  
B.  
C.  
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;-1;2), B(4;-1;-1), C(2;0;2). Mặt phẳng đi  
qua ba điểm A,B,C có phương trình:  
3x 3y z 14 0  
.
3x3y z 8 0  
.
3x 2y z 8 0  
.
3x 3y z 14 0  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng :2x z 2 0 .(P) là mặt phẳng  
   
vuông góc với  
và song song với trục Oy.  
   
Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?  
n 2;1;0 n 1;2;0  
n 1;2;1  
n 2;1;1  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ : a 2i 3j 5k;b  3j 4k;c  i 2 j  
.
Khẳng định nào sau đây đúng ?  
a 2;3;5 ;b 0;3;4 ;c  1;2;0  
a  2;3;5 ;b 0;3;4 ;c 1;2;0  
A.  
C.  
B.  
D.  
a 2;3;5 ;b 1;3;4 ;c 1;2;0  
a 2;3;5 ;b  3;4;0 ;c  1;2;0  
A 0;1;4  
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1;3;0 và điểm  
. Tọa điểm M  
thỏa mãn AM a là:  
M 1;2;4  
M 1;2;4  
M 1;2;4  
M 1;4;4  
.
,
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  
(S):  
x 1 2 (y 2)2 (z 3)2 9. Điểm nào sau đây nằm ngoài mặt cầu (S)?  
N(0;3;2)  
P(1;6;1)  
Q(2;4;5)  
.
M(1;2;5)  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (): x y 2z 5 0 và mặt cầu  
(S): x2 y2 z2 2x 4y 6z 5 0 . Vị trí tương đối của mặt phẳng  
() và mặt cầu (S) là:  
Trang 1/2 - Mã đề thi 132  
()không cắt (S).  
()cắt (S).  
()tiếp xúc với (S).  
A.  
C.  
B.  
D.  
()đi qua tâm của (S)  
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 0;1;3 ,b  2;3;1  
.
Nếu 2x 3a 4b thì:  
5
5
2
9 5  
5  
,
,
.
,
x 4; ;  
x  4; ;  
x  4;;  
x 4;;  
2
2 2  
2
2
2 2  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u m;2;m1 ,v 0;m2;1  
Với m bằng bao nhiêu thì và cùng phương?  
u
B.  
v
m 0  
m 1  
m  1  
m 2  
A.  
C.  
D.  
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;1), B(0;2;0), C(1;0;2). Mệnh đề nào  
sau đây đúng?  
A. Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông.  
C. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.  
B. Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác cân ở B.  
D. Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác cân ở A.  
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 1;3;4 lên mặt  
phẳng tọa độ (Oxz) có toạ độ là:  
M 1;3;4  
1;0;4  
M 0;3;0  
M 1;0;4  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16: Cho mặt phẳng ():3x 2y z 5 0và điểm M(0,1,2). Mặt phẳng đi qua M và song song  
với mặt phẳng ()có phương trình :  
y 2z 0  
3x 2y z 4 0  
3x 2y z 4 0  
3x 2y z 0  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;3;4), B(-3;3;2). Mặt cầu đường kính AB có  
phương trình là:  
x1 2 (y 3)2 (z 3)2 19  
.
x1 2 (y 3)2 (z 3)2 19  
.
A.  
C.  
B.  
D.  
2
x 4 y2 (z 2)2 20  
.
x 1 2 (y 3)2 (z 3)2 20  
.
2
2
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 y2 z 4 2  
.
    
Tìm tọa độ tâm và bán kính R của (S).  
I(2;0;4), R 4 I(2;0;4), R 4  
.
.
I(2;0;4), R 2  
.
I(2;0;4), R 2  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 3 y2 z 2 m2 4 . Với giá  
trị nào của m để mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)?  
m   5  
m 5  
B.  
C. m=0  
m  2  
D.  
A.  
Câu 20: Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2x 4y 6z 0 . Mặt phẳng (Oxy) cắt mặt cầu (S) theo một  
đường tròn. Đường tròn giao tuyến có bán kính r bằng:  
6
.
C. 2  
D. 4  
5
A.  
B.  
- II. PHẦN TỰ LUẬN: 1 Điểm  
Cho hai mặt phẳng :4x 3y 2 0 và :3x y z 5 0  
.
   
   
đi qua M(1;-2;3) và vuông góc với hai mặt phẳng ,   
1. viết phương trình mặt phẳng  
P
.
   
     
2. Viết phương trình mặt cầu tâm I(3;-2;0) và tiếp xúc với mặt phẳng  
----------------------------------------------  
   
Trang 2/2 - Mã đề thi 132  
pdf 2 trang Thùy Anh 11980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_2016.pdf