Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
TỔ: LÝ – HÓA - CN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 3) - NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: HÓA HỌC 12 - Thời gian: 45 phút  
(Đề kiểm tra có 3 trang)  
Mã đề 209  
Cho biết: Ca=40; Ba=137; Al=27; Cr=52; C=12; H=1; O=16; Cl=35,5  
PHẦN CÂU HỎI:  
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)  
Câu 1: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là  
A. Na2SO4 , Na2CO3  
B. Na2CO3, HCl  
C. Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3  
D. Na2CO3, Na3PO4  
Câu 2: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được  
A. Có khí thoát ra  
B. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra  
C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh  
D. Có kết tủa màu xanh  
Câu 3: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) la  
bao nhiêu lít ?  
A. 43,68  
B. 13,44  
C. 29,12  
D. 14,56  
Câu 4: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được  
2,16g Al. Hiệu suất điện phân là  
A. 90%.  
Câu 5: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?  
A. HNO3 (đặc nguội) B. H3PO4 (đặc nguội) C. HCl  
B. 70%.  
C. 60%.  
D. 80%.  
D. HNO3 (đặc nóng)  
Câu 6: Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí  
(đktc) và m g muối clorua. m nhận giá trị bằng  
A. 13,44g.  
B. 15,2g.  
C. 9,6g.  
D. 12,34g.  
Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là  
A. 3.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 2.  
Câu 8: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy  
A. không có hiện tượng gì xảy ra  
B. Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay  
C. Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần  
D. Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan  
Câu 9: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?  
A. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.  
B. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.  
C. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.  
D. Điện phân NaCl nóng chảy.  
Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong  
A. rượu etylic.  
B. nước.  
C. phenol lỏng.  
D. dầu hỏa.  
Câu 11: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :  
A. Khử chua cho đất  
C. Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen  
B. Làm gia vị  
D. Làm dịch truyền trong y tế  
Câu 12: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?  
A. Thạch cao nung 2CaSO4.H2O  
B. Thạch cao mềm.  
C. Thạch cao sống CaSO4.2H2O  
D. Thạch cao khan CaSO4  
Câu 13: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là  
A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.  
B. không có kết tủa.  
C. không có hiện tượng gì xảy ra.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 209  
D. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.  
Câu 14: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg. Dùng H2O có thể nhận biết được:  
A. 2 chất  
B. 5 chất  
C. 4 chất  
D. 3 chất  
Câu 15: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do  
A. nhôm là kim loại kém hoạt động  
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ  
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ  
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước  
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?  
A. CaSO4 + BaCl2  
B. Ca(OH)2 + MgCl2  
C. CaCO3 + Na2SO4  
D. CaSO4 + Na2CO3  
Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động  
A. CaCO3 CaO + CO2.  
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.  
B. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.  
D. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.  
Câu 18: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch  
A. KCl và NaNO3.  
B. NaOH và HCl.  
C. NaCl và H2SO4.  
D. Na2SO4 và KOH.  
Câu 19: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,  
thu được hỗn hợp rắn gồm:  
A. Al, Fe, Cu, Mg  
B. Al, Fe, Cu, MgO  
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg D. Al2O3, Fe, Cu, MgO  
Câu 20: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?  
A. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp  
B. Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước  
C. Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi  
D. Làm giảm mùi vị thực phẩm  
II. PHẦN RIÊNG (Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)  
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30)  
Câu 21: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?  
A. Na, K, Mg, Ca  
B. Ba, Na, K, Ca  
C. K, Na, Ca, Zn  
D. Be, Mg, Ca, Ba  
Câu 22: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s23p6. M là  
A. Zn  
Câu 23: Kim loại có thể tạo peoxit là:  
A. Na B. Fe  
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là  
A. quặng manhetit. B. quặng boxit  
B. Ba  
C. Mg  
D. Ca  
C. Zn  
D. Al  
C. quặng đôlômit.  
D. quặng pirit  
Câu 25: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:  
A. không có khí B. O2 C. Cl2  
D. H2  
Câu 26: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim  
loại kiềm thổ đó là  
A. Mg  
B. Sr  
C. Ca  
D. Ba  
-
Câu 27: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa  
a,b,c,d là:  
A. 2a + 2b = c + d  
Câu 28: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu được?  
A. 6g B. 10g C. 60g D. 64g  
Câu 29: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:  
B. a + b = c + d  
C. 3a + 3b = c + d  
D. 2a+b=c+ d  
A. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit  
C. Kim loại kiềm tác dụng với nước  
B. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối  
D. Kim loại kiềm tác dụng với oxi  
Câu 30: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :  
A. Mg B. Be C. Ca D. Sr  
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)  
Câu 31: Cho m gam BaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc. m có giá trị là:  
A. 15,747g B. 15,477g C. 14,775 g D. 14,757 g  
Trang 2/4 - Mã đề thi 209  
Câu 32: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?  
A. Ion K+ bị oxi hoá. B. Ion K+ bị khử. C. Ion Brbị oxi hoá. D. ion Brbị khử.  
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2  
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là?  
A. 11,82  
Câu 34: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:  
A. +1, +2, +4, +6. B. +3, +4, +6.  
B. 19,7  
C. 17,73  
D. 9,85  
C. +2; +4, +6.  
D. +2, +3, +6.  
Câu 35: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản  
ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là  
A. 2,06 g  
B. 1,03 g  
C. 0,86 g  
D. 1,72 g  
Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu  
được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của  
V là:  
A. 7,84  
B. 10,08  
C. 3,36  
D. 4,48  
Câu 37: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2. Hiện tượng quan sát được là:  
A. Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan  
B. Xuất hiện kết tủa màu lục xám  
C. Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí  
D. Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí  
Câu 38: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  
Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S  
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là  
A. 26  
B. 24  
C. 20 D. 28  
Câu 39: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch  
chứa 0,01 mol Ba(OH)2  
A. 0,73875 gam  
B. 1,4775 gam  
C. 1,97 gam  
D. 2,955 gam  
Câu 40: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:  
2-  
2CrO4 + 2H+  
Cr2O72- + H2O. Hãy chọn phát biểu đúng:  
  
  
A. ion CrO42- bền trong môi trường axit  
B. dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ  
C. dung dịch có màu da cam trong môi trường axit  
2-  
D. ion Cr2O7 bền trong môi trường bazơ  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/4 - Mã đề thi 209  
Điểm  
Họ, tên thí sinh:.........................................................Mã đề 209  
Lớp:............................................................................  
PHẦN TRẢ LỜI  
Câu  
1
Đáp án  
Câu  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
Đáp án  
Câu  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
Đáp án  
Câu  
Đáp án  
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
Trang 4/4 - Mã đề thi 209  
doc 4 trang Thùy Anh 13360 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_3_ma_de_209_na.doc
  • xlsdapancacmade.xls
  • docma trận.doc