Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
Tổ: LÝ – HÓA – CN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 4 – LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: HÓA HỌC 12 - Chương trình: Chuẩn và Nâng cao
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề kiểm tra có 3 trang)
Họ, tên thí sinh:.............................................................
Số báo danh…………………………. Lớp:................
Mã đề: 485
( Cho biết H=1, O=16, N = 14, C = 12, Cl=35,5; Na=23, S=32, Br=80,
Fe=56, Al=27, Cu=64, Cr=52, Si=28, Ag=108, Zn=65, Au=197 )
A. PHẦN CHUNG (gồm 20 câu từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số e độc thân trong 1 nguyên tử 26Fe là
A. 6 B. 3 C. 5
Câu 2: Cho 56 g Fe tác dụng với 71g Cl2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
D. 4
A. 243,75g
B. 127,03g
C. 162,50g
D. 108,33g
Câu 3: Hợp chất nào của sắt khi + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O + NO ↑
A. cả FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
Câu 4: Nguyên liệu dùng để sản xuất thép là
A. quặng xiderit
Câu 5: Hợp chất Fe2+ thể hiện
B. quặng hematit
C. quặng manhetit
D. gang
D. Cu
A. tất cả đều sai
C. tính khử và tính oxi hóa
B. tính khử
D. tính oxi hóa
Câu 6: Kim loại không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là
A. Ca B. Na C. Fe
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng:
A. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
B. Gang là hợp chất của Fe-C
C. Gang là hợp kim của Fe-C và 1 số nguyên tố khác
D. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
Câu 8: Hòa tan 3,04g hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,896 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất đo ở đktc). Thành phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp là
A. 63,2%
Câu 9: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau
A. FeO + NO2 B. Fe(OH)2 + HNO3 C. Ba(NO3)2 + FeSO4 D. Fe + HNO3
B. 55,26%
C. 44,74%
D. 36,8%
Câu 10: Để khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO
(đktc). Khối lượng Fe thu được là
A. 15 g
Câu 11: Hóa chất nào dưới đây giúp phân biệt Fe2O3, Fe3O4
A. dd CuSO4 B. dd HNO3 C. dd HCl
B. 16 g
C. 17 g
D. 18 g
D. dd H2SO4 loãng
Câu 12: Từ 2,851g gang sau khi chế hóa thích hợp thu được 0,0825g SiO2. Hàm lượng % của silic trong
loại gang đó là
A. 1,35%
B. 1,25%
C. 2,40%
D. 1,70%
Câu 13: Các kim loại có thể khử được Fe3+ → Fe là:
A. Zn, Fe
Câu 14: Quặng sắt nào chứa hàm lượng Fe cao nhất
A. xiđerit FeCO3 B. manhetit Fe3O4
B. Al, Mg
C. Fe, Cu
D. Ni, Pb
C. pirit FeS2
D. hematit Fe2O3
D. Al, Mg
Câu 15: Cặp chất nào dưới đây không khử được Fe trong các hợp chất
A. CO, C B. Ni, Sn C. H2, Al
Câu 16: Trong các oxit sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
A. FeO
B. Fe3O4
C. FeO và Fe3O4
D. Fe2O3
Câu 17: Một tấm kim loại bằng Au bị bám 1 lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên
bề mặt bằng dung dịch nào dưới đây
A. FeCl2
B. FeCl3
C. AgNO3
D. CuSO4
Câu 18: Đốt nóng 1 ít bột Fe đựng trong bình oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung
dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất
A. FeCl2, HCl
B. FeCl3, HCl
C. FeCl2, FeCl3
D. FeCl3, HCl, FeCl2
Câu 19: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol)và 2 anion là Cl- (x mol); SO4
2-
(y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là
A. 0,3 và 0,2
B. 0,2 và 0,4
C. 0,2 và 0,3
D. 0,1 và 0,2
Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử Fe (Z=26) là
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
B. 1s22s22p63s23p63d54s2
D. 1s22s22p63s23p63d8
C. 1s22s22p63s23p63d6
B. PHẦN RIÊNG ( hs học chương trình nào thì làm chương trình đó)
I. Ban cơ bản ( gồm 10 câu từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, CrSO4
đựng trong các lọ riêng biệt
A. quỳ tím
B. dd BaCl2
C. dd NaOH
D. dd AgNO3
Câu 22: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit lưỡng tính
A. CrO3
B. CrO
C. Cr2O3
D. Cr
Câu 23: Chọn câu sai
A. crom là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
B. crom có những tính chất hóa học giống nhôm
C. crom có những hợp chất giống hợp chất của Fe
D. crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Câu 24: Trong quá trình sản xuất gang lò xỉ là chất nào sau đây:
A. SiO2 và C B. CaSiO3 C. MnO2 và CaO
Câu 25: Kim loại không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là
D. MnSiO3
D. Cu
A. Na
Câu 26: Các số oxi hóa của crom trong hợp chất là:
A. +1, đến +6 B. +2, +4, +6
B. Ca
C. Cr
C. +1, +2, +4, +6
D. +3, +4, +6
Câu 27: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản
ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
A. 2,06g
B. 1,03g
C. 0,86g
D. 1,72g
Câu 28: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phương pháp
nhiệt nhôm
A. 27,0g
Câu 29: Cr2O72- + SO32- + H+ → Cr3+ + X + H2O. X là
A. H2S B. S C. SO4
B. 54,0g
C. 67,5g
D. 40,5g
2-
D. SO2
Câu 30: Cấu hình e của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. 1s22s22p63s23p63d54s1
B. 1s22s22p63s23p63d54s2
D. 1s22s22p63s23p63d6
C. 1s22s22p63s23p63d44s2
II. Ban nâng cao (gồm 10 câu từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Cấu hình e của ion 29Cu2+ là
A. [Ar]3d9
B. [Ar]3d84s1
C. [Ar]3d74s2
D. [Ar]3d84s2
Câu 32: Sau 1 thời gian điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm
3,2g. Khối lượng Cu thu được ở cực âm (catot) là
A. 6,4g
B. 3,2g
C. 5,12g
D. 2,56g
Câu 33: Ngâm 1 lá Zn vào 0,2 lít dd AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc lấy lá Zn ra, sấy khô, thấy khối
lượng Zn tăng 1,51 g. Nồng độ mol của dd AgNO3 là
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. 0,5 M
B. 0,1 M
C. 0,75 M
D. 1,0 M
Câu 34: Cho 32 g hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 2M.
Khối lượng muối thu được là
A. 60 g.
Câu 35: Để làm sạch 1 loại Hg có lẫn tạp chất là Zn, Pb, Sn cần cho hỗn hợp này vào
A. dd Pb(NO3)2 B. dd Zn(NO3)2 C. dd Hg(NO3)2 D. dd Sn(NO3)2
Câu 36: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27%) 0,5 mol Cu có khối lượng là
A. 31,77g B. 32,05g C. 32,21g D. 31,55g
Câu 37: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần
A. Pb, Sn, Ni, Zn B. Zn, Sn, Pb, Ni C. Zn, Pb, Ni, Sn D. Pb, Ni, Zn, Sn
B. 90 g
C. 85 g.
D. 80 g
Câu 38: Một loại vàng tây là hợp kim của Cu, Ag, Au. Cho 6,05 gam hợp kim này tác dụng với dung
dịch HNO3 đặc nóng dư được 1,792 lít khí (đktc) và còn lại 1,97 gam một chất rắn B. Thành phần % theo
khối lượng của Au là
A. 32,56 %
B. 31,74 %
C. 35,56 %
D. 35,70 %
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng: CuSO4 → X → Cu(NO3)2. X có thể là
A. CuBr2
C. Cu
B. Cu(OH)2, CuBr2, Cu đều được
D. Cu(OH)2
Câu 40: Mệnh đề nào sau đây sai
A. CuSO4 khan có thể dùng làm khô khí NH3
B. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn trong dầu hỏa hoặc xăng
C. CuO tác dụng được với H2, CO, NH3
D. Cu(OH)2 tan được trong glixerol, dd glucozơ
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_ma_de_485_na.doc
ĐÁP ÁN.doc
ma trận đề.doc
ma trận nhận thức.doc

