Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d3.
D. [Ar]3d2.
Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +2; +4, +6.
B. +2, +3, +6.
C. +1, +2, +4, +6.
D. +3, +4, +6.
Câu 3: Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn2+
chất ?
2Cr3++ 3Sn. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử
C. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá
B. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
D. Cr2+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam.
B. màu da cam sang màu vàng.
D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 5: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?
A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thuỷ tinh.
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không rỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ
thép.
Câu 6: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hoá, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hoá.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính.
C. Cr(OH)2, Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân.
D.Cr2+ Cr3+có tính trung tính, Cr(OH)-4 có tính bazơ.
,
Câu 7:Hoà tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí(đkc).
Lượng crom có trong hỗn hợp là:
A. 0,065
gam
B.0,520 gam
C. 0,560 gam
D.1,015 gam
Câu 8: Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
A.Fe + 2HCl FeCl2 + H2
C. Fe + Cl2 FeCl2
B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
D. Fe + H2O FeO + H2.
Câu 9: Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp
A. Thủy luyện. B. Điện phân. C. Nhiệt luyện.
D.Một phương pháp khác.
Câu 10: Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng
với dd HCl dư thì thù được m2 gam muối. Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu?
A. m1=m2=25,4g
B. m1=25,4g và m2=26,7g
C. m1=32,5g và m2=24,5g D.m1=32,5g và m2=25,4g
Câu 11:Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015
mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng Fe đã dùng là
A. 0,56g
B. 0,84g
C. 2,8g
D. 1,4g
Câu12: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
Câu 13: Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 , Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng
được với cả bốn dung dịch muối trên?
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Pb
X
Y
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3
X, Y lần lượt là
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất
A. HCl, NaOH.
B. HCl, Al(OH)3.
C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.
Câu 15: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (c+d+e) bằng
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
B.Fe bị ăn mòn điện hóa.
D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 17:Khi cho lần lượt các chất sau: Al, Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc nguội. Chất có phản ứng,
sản phẩm tạo ra khí bay lên là
A. Al
B. Fe
C. FeO
D. Fe2O3
Câu 18:Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối lượng
chất rắn giảm đi 27,58 %. Oxit sắt đã dùng là
A. Fe2O3B. Fe3O4C. Fe(NO3)3
D. FeO
Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
xám
B. Gang là hợp chất của Fe – C
D. Gang trắng chứa ít C hơn gang
Câu 20: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH loãng dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và
một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dd HCl dư (không có không khí) thoát ra
38,8lít khí (đktc).Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là bao nhiêu?
A. 13,66% Al; 82,29%Fe và 4,05%Cr
C. 4,05% Al; 82,29%Fe và 13,66%Cr
B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29%Cr
D. 4,05% Al; 13,66%Fe và 82,29%C
Câu 21:Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit 80% Fe3O4 để có thể sản xuất 800 tấn gang có hàm lượng sắt là
95%.Biết trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%
A. 1325,16 tấn
Câu 22: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. manhetit B. xiđerit
Câu 23: Câu nào đúng trong số các câu sau?
B.2351,16 tấn
C.3512,61tấn
D.5213,61 tấn
C. hematit
D. pirit
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng.
B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng.
C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al…
D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit, nhằm giảm
hàm lượng của chúng.
Câu 24:Phản ứng nào dưới đây là không đúng?
A. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
C.Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 +Ag
B. 3Cu + 2 FeCl3
D. Fe + 2Fe(NO3)3
3 CuCl2 + 2 Fe
3 Fe(NO3)2
Câu 25: Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong
H2SO4?
A. Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng
C. Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol
B. Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
D. Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol.
Câu 26:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu bằng HNO3 thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO
và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và axit dư. Biết tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.Thành phần % khối
lượng của Fe trong hỗn hợp là:
A. 53,33%
B. 46,67%
C. 58,33%
D. 41,67%
Câu 27:Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam chất rắn. Gía trị của m là:
A. 59,4
B. 64,8
C. 32,4
D. 54,0
Câu 28:Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kaliđicromat,dung dich trong ống
nghiệm:
A. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ?
A. 1 B. 4 C. 3 D.2
Câu 30: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)2 vàFe(NO3)3.B. Fe(NO3)3.
C.Fe(NO3)3 và AgNO3.
D. Fe(NO3)2,AgNO3
[<br>]Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d3.
D. [Ar]3d2.
[<br>] Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +2; +4, +6.
B. +2, +3, +6.
C. +1, +2, +4, +6.
D. +3, +4, +6.
[<br>] Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn2+
?
2Cr3++ 3Sn. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử
C. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá
B. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
D. Cr2+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
[<br>] Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam.
B. màu da cam sang màu vàng.
D. màu vàng sang màu da cam.
[<br>] Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?
A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thuỷ tinh.
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không rỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ
thép.
[<br>] Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hoá, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hoá.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính.
C. Cr(OH)2, Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân.
D.Cr2+ Cr3+có tính trung tính, Cr(OH)-4 có tính bazơ.
,
[<br>] Hoà tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí(đkc).
Lượng crom có trong hỗn hợp là:
A. 0,065
gam
B.0,520 gam
C. 0,560 gam
D. 1,015 gam
[<br>] Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
A.Fe + 2HCl FeCl2 + H2
C. Fe + Cl2 FeCl2
B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
D. Fe + H2O FeO + H2.
[<br>] Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp
A. Thủy luyện. B. Điện phân. C. Nhiệt luyện.
D.Một phương pháp khác.
[<br>] Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với
dd HCl dư thì thù được m2 gam muối. Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu?
A. m1=m2=25,4g
B. m1=25,4g và m2=26,7g
C. m1=32,5g và m2=24,5g D.m1=32,5g và m2=25,4g
[<br>] Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015
mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng Fe đã dùng là
A. 0,56g
B. 0,84g
C. 2,8g
D. 1,4g
[<br>] Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
[<br>] Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 , Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng
được với cả bốn dung dịch muối trên?
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Pb
X
Y
[<br>] Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3
Y lần lượt là
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X,
A. HCl, NaOH.
B. HCl, Al(OH)3.
C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.
[<br>] Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (c+d+e) bằng
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
[<br>] Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
B.Fe bị ăn mòn điện hóa.
D. Sn bị ăn mòn hóa học.
[<br>] Khi cho lần lượt các chất sau: Al, Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc nguội. Chất có phản ứng,
sản phẩm tạo ra khí bay lên là
A. Al
B. Fe
C. FeO
D. Fe2O3
[<br>] Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối lượng chất
rắn giảm đi 27,58 %. Oxit sắt đã dùng là
A. Fe2O3B. Fe3O4C. Fe(NO3)3
D. FeO
[<br>] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
xám
B. Gang là hợp chất của Fe – C
D. Gang trắng chứa ít C hơn gang
[<br>] Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH loãng dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một
phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dd HCl dư (không có không khí) thoát ra
38,8lít khí (đktc).Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là bao nhiêu?
A. 13,66% Al; 82,29%Fe và 4,05%Cr
C. 4,05% Al; 82,29%Fe và 13,66%Cr
B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29%Cr
D. 4,05% Al; 13,66%Fe và 82,29%C
[<br>] Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit 80% Fe3O4 để có thể sản xuất 800 tấn gang có hàm lượng sắt là
95%.Biết trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%
A. 1325,16 tấn
B. 2351,16 tấn
C. 3512,61tấn
D. 5213,61 tấn
[<br>] Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. manhetit
B. xiđerit
C. hematit D. pirit
[<br>] Câu nào đúng trong số các câu sau?
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng.
B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng.
C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al…
D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit, nhằm giảm
hàm lượng của chúng.
[<br>] Phản ứng nào dưới đây là không đúng?
A. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
C. Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 +Ag
B. 3Cu + 2 FeCl3
D. Fe + 2Fe(NO3)3
3 CuCl2 + 2 Fe
3 Fe(NO3)2
[<br>] Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong
H2SO4?
A. Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng
C. Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol
B. Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
D. Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol.
[<br>] Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu bằng HNO3 thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO
và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và axit dư. Biết tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.Thành phần % khối
lượng của Fe trong hỗn hợp là:
A. 53,33%
B. 46,67%
C. 58,33%
D. 41,67%
[<br>] Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam chất rắn. Gía trị của m là:
A. 59,4
B. 64,8
C. 32,4
D. 54,0
[<br>] Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kaliđicromat,dung dich trong ống
nghiệm:
A. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục
[<br>] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
B. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ?
A. 1 B. 4 C. 3 D.2
[<br>] Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)2 vàFe(NO3)3.B. Fe(NO3)3.
C.Fe(NO3)3 và AgNO3.
D. Fe(NO3)2,AgNO3
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

