Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 108 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Địa lí lớp 12
Năm học: 2016-2017
(Đề có 04 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút.
Mã đề 108
Họ, tên học sinh: ....................................................................................
Lớp: .......................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (30 câu – 9,0 điểm)
C©u 1 :
Dân cư nước ta hiện nay phân bố
A. Đồng đều giữa các vùng.
C. Hợp lí giữa các vùng.
B. Tập trung ở khu vực đồng bằng.
D. Chủ yếu ở thành thị.
C©u 2 :
Hiệu quả về mặt xã hội đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A. Hình thành vùng nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
B. Tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
C. Sử dụng hợp lí tài nguyên đất và khí hậu.
D. Hạn chế được nạn du canh du cư, phá rừng làm rẫy.
C©u 3 :
Đâu không phải là thuận lợi để phát triển giao thông vận tải đường biển của nước ta?
A. Lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc – nam, hẹp ngang.
B. Nằm trên đường hàng hải quốc tế.
C. Đường bờ biển dài 3260 km.
D. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió và nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
C©u 4 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành
nào sau đây?
A. Luyện kim, đóng tàu điện tử.
B. Hóa chất – phân bón, chế biến lâm sản, điện
tử.
C. Cơ khí, dệt may, chế biến nông sản.
D. Sản xuất ô tô, luyện kim, điện tử.
C©u 5 :
Công nghiệp năng lượng của nước ta bao gồm các phân ngành:
A. Khai thác than, dầu khí và nhiệt điện.
C. Khai thác nguyên, nhiên liệu và điện lực.
B. Khai thác nguyên, nhiêu liệu và nhiệt điện.
D. Khai thác than, dầu khí và thủy điện.
C©u 6 :
Vấn đề của vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C. Khai thác thế mạnh.
B. Hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp.
D. Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
C©u 7 :
Đâu không phải là xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi nước ta?
A. Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
B. Các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
D. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp giảm.
C©u 8 :
Đâu không phải là hạn chế của hoạt động bưu chính ở nước ta?
A. Không có lao động có trình độ cao.
C. Công nghệ lạc hậu.
B. Quy trình nghiệp vụ mang tính thủ công.
D. Mạng lưới phân bố chưa hợp lí.
C©u 9 :
Ngành du lịch của nước ta phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là nhờ:
A. Đời sống của nhân dân ngày càng được cải thiện.
B. Tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta rất phong phú.
C. Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta phong phú và đa dạng.
D. Chính sách Đổi mới của Nhà nước trong phát triển du lịch.
Mã đề 108 - Trang 1
C©u 10 :
Nguyên nhân chủ yếu nào làm ô nhiễm môi trường ở các đô thị nước ta?
A. Chất thải sinh hoạt của các khu dân cư.
C. Chất thải của hoạt động du lịch.
B. Thuốc trừ sâu và hóa chất trong nông nghiệp.
D. Chất thải công nghiệp.
C©u 11 :
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nguồn lao động nước ta?
A. Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều. B. Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao.
C. Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.
D. Trình độ lao động đang được nâng cao.
C©u 12 :
Các tỉnh Bắc Trung Bộ sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:
A. Thanh Hóa, Quảng Bình, Quảng Trị, Nghệ An, Hà Tĩnh,Thừa Thiên - Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
C. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế.
C©u 13 :
Khó khăn lớn nhất làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ là:
A. Ít đồng cỏ tự nhiên có diện tích lớn.
B. Việc vận chuyển sản phẩm tới nơi tiêu thụ gặp
khó khăn.
C. Địa hình hiểm trở và khí hậu lạnh.
D. Trình độ chăn nuôi hạn chế.
C©u 14 :
Năng suất lúa nước ta tăng mạnh do:
A. Thâm canh, sử dụng giống mới.
C. Tăng diện tích gieo trồng.
B. Biến đổi khí hậu.
D. Canh tác theo hình thức quảng canh.
C©u 15 :
Đâu là đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa:
A. Mục đích sản xuất là tạo ra nhiều lợi nhuận.
B. Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
C. Sản xuất nhiều loại sản phẩm, tiêu dùng tại chổ.
D. Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.
C©u 16 :
Đâu không phải là hạn chế của đồng bằng sông Hồng?
A. Một số tài nguyên bị xuống cấp do khai thác quá mức.
B. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
C. Thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm và trình độ .
D. Nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
C©u 17 :
Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
A. Vùng biển có nguồn lợi hải sản phong phú.
B. Hải đảo có các rạn đá tập trung nhiều thủy sản có giá trị kinh tế.
C. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
D. Dọc bờ biển có nhiều bãi triều đầm phá, rừng ngập mặn.
C©u 18 :
Đâu không phải là lí do Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước?
A. Có vị trí địa lí thuận lợi.
C. Lao động có kinh nghiệm.
B. Có đường lối phát triển năng động.
D. Cơ sở vật chất tốt hơn các vùng khác.
C©u 19 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Hạ Long.
A. Huế.
B. Đà Lạt.
C.
D. Quy Nhơn.
Mã đề 108 - Trang 2
C©u 20 :
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CỦA
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2010
105,4
25,8
2012
111,5
29,4
2013
106,8
26,4
2014
110,3
28,0
Đồng bằng sông Hồng
Duyên hải Nam Trung Bộ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích nuôi trồng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Hồng và
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Vùng Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ luôn tăng.
B. Vùng Đồng bằng sông Hồng luôn lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ luôn giảm.
D. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
C©u 21 :
Đâu là đặc điểm cơ bản của ngành ngoại thương nước ta sau Đổi mới?
A. Cả nước hình thành thị trường thống nhất.
B. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
C. Hàng hóa phong phú, đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân.
D. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
C©u 22 :
Đâu không phải là nhân tố dẫn đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
A. Nguồn lao động có tay nghề.
C. Địa hình.
B. Thị trường và kết cấu hạ tầng.
D. Vị trí địa lí.
C©u 23 :
Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cao?
A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
C©u 24 :
D. Đồng băng sông Hồng.
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN
PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Chia ra
Đường
sắt
Đường
bộ
Đường
sông
Đường
biển
Đường
hàng không
111,0
2005 460146,3
2008 653235,3
8786,6 298051,3 111145,9 42051,5
8481,1 455898,4 133027,9 55696,5
131,4
2010 800886,0
2014 1078580,9 7178,9 821700,0 190600,0 58900,0
7861,5 587014,2 144227,0 61593,2
190,1
202,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê)
Để thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn
2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ kết hợp (đường và cột).
C©u 25 :
Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước là:
A. Các ngành và các lĩnh vực then chốt vẫn do Nhà nước quản lí.
B. Quản lí các thành phần kinh tế khác.
C. Mặc dù tỉ trọng giảm song vẫn chiếm hơn 30% GDP.
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng.
Mã đề 108 - Trang 3
C©u 26 :
Ý nào sau đây là thế mạnh về tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ?
A. Các cao nguyên có mặt bằng rộng.
C. Lượng mưa phân bố đều trong năm.
C©u 27 :
B. Sông lớn chảy trên địa hình dốc.
D. Chế độ nước sông theo mùa.
Hoạt động nào sau đây không được xem là hoạt động lâm sinh?
A. Bảo vệ rừng. B. Khai thác rừng.
C. Khoanh nuôi rừng. D. Trồng rừng.
C©u 28 :
Sự phân hóa của địa hình và đất trồng ở nước ta cho phép và đồng thời đòi hỏi:
A. Áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B. Chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.
C. Trồng các cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.
D. Trồng lúa nước ở tất cả các địa phương.
C©u 29 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây cao su được trồng chủ yếu ở vùng nào
dưới đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
C©u 30 :
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta.
B. Sự gia tăng giá trị sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta.
C. Tổng sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta.
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta.
II. TỰ LUẬN (1 câu – 1,0 điểm)
Kể tên các tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) của vùng đồng bằng sông Hồng.
...................HẾT........................
Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2017.
Mã đề 108 - Trang 4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : DE THI HOC KI II LOP 12 MON DIA LI
M· ®Ò : 108
01 {
02 {
03 )
04 {
05 {
06 {
07 {
08 )
09 {
10 {
11 {
12 {
13 {
14 )
15 )
16 {
17 {
18 {
19 )
20 {
21 {
22 {
23 {
24 )
25 )
26 {
27 {
)
|
|
|
|
)
|
|
|
|
)
)
)
|
|
|
|
|
|
)
|
}
}
}
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
~
)
~
~
~
28 )
29 {
30 {
|
|
|
}
)
}
~
~
)
~
)
~
)
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
~
}
)
)
}
}
}
|
|
|
|
)
)
~
~
}
Mã đề 108 - Trang 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 108 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_ma_de_108_nam_hoc_201.docx

