Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ I:
Bài 1: (2đ) Cho hàm số: y f x x3 3x 2
C
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số f
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y f x ; y 0; x 0; x 1
Bài 2: (2đ) Tính các tích phân sau
1
2
a. I sin2 xcos xdx
b. I xexdx
0
0
Bài 3: (1đ) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A/ B/C/ có đáy là tam giác đều cạnh . Biết AC/ tạo
a
o
a
với mặt đáy một góc 60 . Tính thể tích khối lăng trụ trên theo
Bài 4: (3đ) Trong không gian Oxyz cho A 2;1;3 ; :x 2y 2z 7 0 và mặt cầu
S có
phương trình x2 y2 z2 4x 4y 6z 8 0
a. Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu
S
b. Viết phương trình mặt phẳng P biết: P / / và P cắt mặt cầu
S theo thiết
diện là đường tròn có bán kính r 4
c. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
Bài 5: (2đ)
A
xuống
2i 1
3 i
a. Cho số phức: z
2 3i
a1. Rút gọn biểu thức
a2. Tính z , tìm
z
z
b. Giải phương trình trên tập hợp số phức
z2 2iz 8 0
……………….HẾT……………….
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ II:
Bài 1: (2đ) Cho hàm số: y f x x3 3x 2
C
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số f
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y f x ; y 0; x 0; x 1
Bài 2: (2đ) Tính các tích phân sau
1
2
a. I cos2 xsin xdx
b. I (x 1)exdx
0
0
Bài 3: (1đ) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A/ B/C/ có đáy là tam giác đều cạnh . Biết AC/ tạo
a
o
a
với mặt đáy một góc 30 . Tính thể tích khối lăng trụ trên theo
Bài 4: (3đ) Trong không gian Oxyz cho A 2;1;3 ; :x 2y 2z 7 0 và mặt cầu
S có
phương trình x2 y2 z2 4x 4y 6z 8 0
a. Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu
S
b. Viết phương trình mặt phẳng P biết: P / / và P cắt mặt cầu
S theo thiết
diện là đường tròn có bán kính r 3
c. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
Bài 5: (2đ)
A
xuống
3i 1
2 i
a. Cho số phức: z
2 3i
a1. Rút gọn biểu thức
a2. Tính z , tìm
z
z
b. Giải phương trình trên tập hợp số phức
z2 3iz 10 0
……………….HẾT……………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HKII NĂM HỌC 2015 – 2016
BÀI
NỘI DUNG CHI TIẾT ĐỀ I
ĐIỂM
NỘI DUNG CHI TIẾT ĐỀ II
D R; lim y ; lim y
a.
a. D R; lim y ; lim y
0.25
x
x
x
x
x 1
x 1
y' 3x2 3; y' 0 3x2 3 0
y' 3x2 3; y' 0 3x2 3 0
x 1
x 1
Hàm số đồng biến trên ;1 ; 1;
0.25
0.25
Hàm số nghịch biến trên ;1 ; 1;
Hàm số nghịch biến 1;1
Hàm số đồng biến 1;1
Điểm CĐ 1;4 ; Điểm CT 1;0
Điểm CT 1;4 ; Điểm CĐ 1;0
BBT
BBT
x
x
-1
0
1
-1
1
0
y'
y'
0
0
y
y
4
0
0
4
8
6
4
2
Đồ thị:
8
6
4
2
1
-10
-5
5
10
0.25
0.25
-10
-5
5
10
-2
-4
-6
-8
-2
-4
-6
-8
b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
y 0; y f x ; x 0; x 1
y 0; y f x ; x 0; x 1
1
1
1
1
f x dx x3 3x 2 dx
f x dx x3 3x 2 dx
S
S
0
0
0
0
1
1
x3 3x 2 dx
x3 3x 2 dx
0.25
0.25
0
0
1
0
1
1
4
3
1
4
3
x4 x2 2x
x4 x2 2x
2
2
0
3
3
dvdt
dvdt
0.25
0.25
4
4
a. Đặt t sin x dt cos xdx
a. Đặt t cos x dt sin xdx
Đổi cận:
Đổi cận:
2
0.25
x 0 t 0; x t 1
x 0 t 1; x t 0
2
1
1
1
1
1
1
3
1
1
3
I t2dt t3
I t2dt t3
0.5
3
3
0
0
0
0
2
b. Đặt u x du dx
b. Đặt u x 1 du dx
0.25
dv exdx v ex
dv exdx v ex
1
1
1
1
I xex exdx
I (x 1)ex exdx
0.25
0.25
0
0
0
0
1
1
0
1
1
0
xex ex
(x 1)ex ex
0
0
I e
0.25
0.25
I 1
3
A’
C’
A’
C’
B’
B’
A
C
A
C
B
B
Ta có: CC ' (ABC)
Ta có: CC ' (ABC)
AC là hình chiếu của AC’ trên mặt phẳng
(ABC) nên góc giữa AC’ và mặt phẳng
(ABC) là góc CAC ' 60o
Trong ACC ': CC' AC.tan 600 a 3
AC là hình chiếu của AC’ trên mặt phẳng
(ABC) nên góc giữa AC’ và mặt phẳng
(ABC) là góc CAC ' 30o
0.25
0.25
0.25
a 3
Trong ACC ': CC' AC.tan300
3
a2 3
a2 3
ABC đều cạnh a nên SABC
Thể tích khối lăng trụ là:
ABC đều cạnh a nên SABC
4
4
Thể tích khối lăng trụ là:
a2 3
3a3
4
a2 3 a 3 a3
V SABC .CC '
.a 3
(đvtt)
V SABC .CC '
.
(đvtt)
4
4
3
4
a.Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
I 2;2;3
0.5
0.5
a.Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
I 2;2;3
Tính được:
Tính được:
R 4 4 9 8 5
R 4 4 9 8 5
b. Vì P / / nên ptmp P có dạng:
b. Vì P / / nên ptmp P có dạng:
0.25
x2y2zD0 D7
x2y2zD0 D7
P cắt
S
theo thiết diện là đường tròn có
P cắt
S theo thiết diện là đường tròn có
bán kính r 4, ta có:
bán kính r 3, ta có:
0.25
0.25
d I, P R2 r2 3
d I, P R2 r2 4
2 4 6 D
2 4 6 D
3 4 D 9
4 4 D 12
3
3
4
D 5
D 16
D 8
D 13
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu đề
bài, có phương trình lần lượt là:
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu đề
bài, có phương trình lần lượt là:
0.25
P : x 2y 2z 5 0
P : x 2y 2z 16 0
1
1
P : x 2y 2z 13 0
2
P : x 2y 2z 8 0
2
c. Gọi d là đường thẳng đi qua A và d
c. Gọi d là đường thẳng đi qua A và d
d d nhận VTPT của làm VTCP
d d nhận VTPT của làm VTCP
Ptts đt d qua A 2;1;3 ; d
Ptts đt d qua A 2;1;3 ; d
0.25
0.25
x 2 t
x 2 t
là: y 1 2t
là: y 1 2t
z 3 2t
z 3 2t
Gọi H là hình chiếu của A xuống
Gọi H là hình chiếu của A xuống
H d H 2 t;1 2t;3 2t
H d H 2 t;1 2t;3 2t
Mặt khác H nên ta có
Mặt khác H nên ta có
0.25
0.25
2 t 2 1 2t 2 3 2t 7 0
2 t 2 1 2t 2 3 2t 7 0
9t 9 t 1
9t 9 t 1
Vậy toạ độ H 3;3;1
Vậy toạ độ H 3;3;1
a.
a.
2i 1 3i
3i 1 2 i
2i 1
3 i
3i 1
2 i
a1. z
2 3i
2 3i
a1. z
2 3i
2 3i
0.25
0.25
0.25
10
5
1 i 2 3i 1 4i
1 i 4 6i 3 7
i
2
2
2
a2.
z
a2.
z 116 17
9 49
58
4
4
4
5
3 7
z 1 4i
z
i
0.25
2
2
b. b2 4ac 4 32 36
Các căn bậc hai của : 6i
b. b2 4ac 9 40 49
Các căn bậc hai của : 7i
0.25
0.25
Phương trình có 2 nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm
2i 6i
3i 7i
0.25
0.25
z1
z2
2i
z1
z2
2i
2
2i 6i
2
2
3i 7i
2
4i
5i
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng thì giám khảo vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn chấm.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2015_2016_truon.doc

