Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Mã đề: 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
MÔN: Hình học-Chương 3  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm)  
Mã đề: 135  
Lớp: ...................  
Họ và tên:.......................................................................... Số báo danh: .............................  
r
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng  
d
quaA(- 3;1;1) và có vectơ chỉ phương u = (1;4;2)  
.
ì
ï
ì
ï
x = 1+ - 3t  
x = - 3 + t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
A. d : y = 4 + t  
.
B. d : y = 1+ 4t .  
í
í
ï
ï
ï
î
ï
ï
ï z = 2 + t  
ï z = 1+ 2t  
ï
î
ì
ï
x = - 3t  
ï
ï
ï
C. d : y = 4t  
.
D. d : x + 4y + 2z - 3 = 0.  
í
ï
ï
ï z = 2t  
ï
î
1
1
Câu 2: Mặt phẳng (a) : 2x + y - z + 1 = 0 có một véctơ pháp tuyến là:  
3
2
ur  
ur  
æ
ç
ç
è
ö
1 1  
;
÷
÷
÷
÷
ø
ç
A. n = (12; 2; - 3)  
B. n = 2;  
ç
3 2  
ur  
ur  
C. n = (2; 1; - 1)  
D. n = (- 12; 2; 3)  
Câu 3: Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 - 4x + 6y - 6z - 3 = 0 và mặt phẳng (a) : 2x + 2y + z + m = 0. Tìm  
các giá trị của để mặt phẳng (a) không cắt mặt cầu (S)  
m
é
é
m < - 6  
m < - 5  
ê
ê
A.  
B. 4 < m < 6  
C. - 6 < m < 4  
D.  
ê
ê
m > 4  
m > 4  
ê
ê
ë
ë
Câu 4: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(2;1;1) , B(1;1;2)  
.
ì
ï
ì
ï
ì
ï
ï
ï
ï
x = 2- t  
x = 2 + t  
x = - 1+ 2t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
x - 1 z - 1  
A.  
=
.
B. y = 1  
.
C. y = 1+ t .  
D. y = t  
.
í
í
í
ï
ï
ï
î
ï
- 1  
1
ï
ï
ï
ï z = 1+ t  
ï z = 1+ 2t  
ï z = 1+ t  
ï
ï
î
î
ì
ì
ï
ï
ï
ï
ï
x = 1+ 2t  
x = 5 + 4s  
ï
ï
ï
Câu 5: Cho hai đường thẳng d : y = 2 + 3t ; d : y = 8 + 6s . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
í
í
1
2
ï
ï
î
ï
ï
î
ï
ï
ï z = 3 + 4t  
ï z = 11+ 8s  
A. d1 º d2  
B. d1 / /d2  
C. d1 ^ d2  
D. d1 cắt d2  
và cách điểm một khoảng lớn nhất có  
Câu 6: Cho hai điểm A(1;1;2),B(2;2;- 1) . Mặt phẳng (a) đi qua  
phương trình là:  
B
A
A. x + y + z - 4 = 0.  
B. x + y - 3z - 7 = 0. C. x - 2y + z + 3 = 0. D. x + y - 3z - 1 = 0.  
x - 1 y + 2 z - 2  
Câu 7: Cho điểm M (- 2;0;4) và đường thẳng d :  
=
=
. Tìm tọa độ điểm  
N
đối xứng với  
M
M
- 2  
3
1
qua  
d .  
A. N(- 1;1;3)  
B. N(0;- 2;2)  
C. N(- 1;2;3)  
D. N(0;2;2)  
Câu 8: Hãy giải các bài toán sau trong hệ trục tọa độ Oxyz  
Cho điểm M (2;- 1;3) . Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của  
M
lên các trục tọa độ. Tính khoảng cách từ  
đến mặt phẳng (ABC)  
.
Trang 1/3 - Mã đề thi 135  
1
7
12  
7
24  
7
A.  
B. 0  
C.  
D.  
Câu 9: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A(1;- 3;1) , B(0;1;1) . Tìm điểm  
độ âm sao cho tam giác ABM vuông tại  
A. M (0;- 1;0). B. M (0;0;- 1).  
M trên Ox có hoành  
M
C. M (- 2;0;0).  
D. M (- 1;0;0).  
Câu 10: Cho hai mặt phẳng (a) : x + (m - 3)y + 3- m = 0 và (b) : mx - 2y + 2 = 0. Giá trị của  
mặt phẳng (a) và (b) song song với nhau là:  
m để hai  
A. m = 1  
.
B. m = 1 hoặc m = 2 . C. m = - 2  
.
D. m = 2.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 135  
Câu 11: Phương trình nào trong các phương trình sau biểu diễn cho một đường thẳng ?  
A. x = y = z B. x + y + z + 1 = 0  
.
.
C. x = 1 .  
D. x2 + y2 + z2 + x + y + z - 1 = 0  
.
r
r
r
r
r
Câu 12: Cho vectơ a = (2;- 5;3) . Khi đó tọa độ của vectơ u = i - j + a là:  
r
r
r
r
A. u = 3;- 6;- 3  
.
B. u = 3;- 6;3  
.
.C. u = - 3;6;- 3  
.
D. u = - 3;- 6;3 .  
.
(
)
(
)
(
)
(
)
Câu 13: Trong không gian với hệ trục Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu ?  
x - 1 y + 1 z + 2  
A. x + 2y + 4z + 1 = 0.  
C. x2 + y2 + z2 + 1 = 0.  
B.  
=
=
.
1
2
3
D. x2 + y2 + z2 + 4x - 2z + 1 = 0.  
Câu 14: Mặt cầu tâm I (1;0;2) và đi qua điểm M (2;1;- 1) có phương trình là:  
A. x2 + y2 + z2 - 2x - 4z - 6 = 0.  
C. x2 + y2 + z2 - 2x + 4z - 6 = 0.  
B. x2 + y2 + z2 + 2x - 4z - 11 = 0.  
D. x2 + y2 + z2 - 2x + 4z + 6 = 0.  
và bán kính của mặt cầu là:  
Câu 15: Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 6z + 5 = 0 . Tâm  
I
R
A. I (2;- 1;- 3), R = 9.  
C. I (- 2;1;3), R = 3.  
B. I (2;- 1;- 3), R = 3.  
D. I (- 4;2;6), R = 9.  
x - 2  
y
z - 2  
Câu 16: Cho đường thẳng d :  
=
=
. Viết phương trình đường thẳng d ' là hình chiếu vuông góc  
- 1  
- 3  
1
của  
d
lên mặt phẳng (Oxy)  
ì
ï
ì
ì
ï
ì
ï
ï
ï
ï
ï
x = 0  
x = 0  
x = 2- t  
x = 2 + t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
A. d ' : y = - 3t  
B. d ' : y = 0  
C. d ' : y = - 3t  
D. d ' : y = 3t  
í
í
í
í
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï z = 2 + t  
ï z = 2 + t  
ï z = 0  
ï z = 0  
ï
î
ï
î
ï
î
ï
î
x + 1 y - 2  
z
Câu 17: Cho đường thẳng d :  
hai mặt phẳng (Oxy) ; (Oxz)  
=
=
. Viết phương trình mặt cầu tâm I thuộc d và tiếp xúc với cả  
4
1
2
A. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 4  
C. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 9  
B. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 4  
D. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 9  
Câu 18: Viết phương trình mặt phẳng (a) chứa Oz và qua A(- 1;3;5)  
.
A. z - 5 = 0. B. 3x - y = 0. C. 3x + y = 0.  
D. x + y - 2 = 0.  
ì
ï
x = 1- 2t  
ï
ï
ï
r
u
Câu 19: Cho đường thẳng d : y = - 3 + t . Tìm tọa độ vectơ chỉ phương  
.
í
ï
ï
ï z = 1  
ï
î
r
r
r
r
A. u = (- 2;1;1).  
B. u = (1;- 3;1).  
C. u = (- 2;1;0).  
D. u = (2;- 1;- 1).  
Câu 20: Viết phương trình mặt phẳng (a) qua ba điểm A(1;- 1;3) , B(0;1;2) , C(4;1;5)  
A. 6x - y + 8z - 31 = 0  
C. 6x + y + 8z - 7 = 0  
B. 6x - y - 8z + 17 = 0  
D. 3x - y - 4z + 8 = 0  
II. PHẦN TỰ LUẬN: 2 điểm  
Cho hình lập phương ABCD.A 'B 'C 'D ' có cạnh bằng  
a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A 'BD)  
III. PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
1.  
2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
16.  
7.  
8.  
9.  
10.  
20.  
11.  
12.  
13.  
14.  
15.  
17.  
18.  
19.  
Trang 3/3 - Mã đề thi 135  
doc 3 trang Thùy Anh 16680 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Mã đề: 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_ma_de_135_nam_h.doc