Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3). LỚP 10  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề 132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)  
Câu 1: Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các  
ngành công nghiệp:  
A. Dân cư và lao động  
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật  
B. Thị trường  
D. Chính sách  
Câu 2: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông  
A. Năng lượng  
C. Cơ khí  
B. Hóa chất  
D. Sản xuất hàng tiêu dùng  
Câu 3: Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là:  
A. Xí nghiệp công nghiệp  
C. Trung tâm công nghiệp  
B. Điểm công nghiệp  
D. Khu công nghiệp  
Câu 4: Công nghiệp dệt, may thuộc nhóm ngành:  
A. Công nghiệp nặng  
C. Công nghiệp vật liệu  
B. Công nghiệp chế biến  
D. Công nghiệp nhẹ  
Câu 5: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa  
của các nước là:  
A. Sản xuất hàng tiêu dùng  
C. Năng lượng  
B. Chế biến thực phẩm  
D. Dệt  
Câu 6: Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kỹ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu  
ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công  
nghiệp:  
A. Cơ khí, hóa chất  
B. Hóa chất  
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.  
D. Năng lượng  
Câu 7: Dựa vào bảng số liệu sau về sản lượng khai thác dầu mỏ của thế giới thời kỳ 1950 →  
2003 (Đơn vị: triệu tấn)  
Năm  
1950  
1960  
1970  
1980  
1990  
2003  
Sản lượng khai thác  
523  
1.052  
2.336  
3.066  
3.331  
3.904  
Nhận xét nào sau đây là đúng với đặc điểm của bảng số liệu: Nhìn chung, Từ 1950 →  
2003 Sản lượng khai thác dầu mỏ:  
A. Tăng giảm không ổn định.  
C. Giảm  
B. Giảm liên tục  
D. Tăng liên tục  
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 132  
A. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên  
B. Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn  
C. Sản xuất có tính tập trung cao độ  
D. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ.  
Câu 9: Các sản phẩm phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc ngành sản xuất  
A. thiết bị điện tử - tin học  
C. điện tử viễn thông  
B. máy tính  
D. điện tử tiêu dùng  
Câu 10: “Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là:  
A. Điểm công nghiệp.  
C. Vùng công nghiệp.  
B. Khu chế xuất.  
D. Trung tâm công nghiệp.  
Câu 11: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:  
A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp  
B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp  
C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp  
D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp  
Câu 12: Việc phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là công nghiệp khai  
thác và công nghiệp chế biến căn cứ vào.  
A. trình độ khoa học công nghệ  
C. tính chất sở hữu của sản phẩm  
B. công dụng kinh tế của sản phẩm  
D. tính chất tác động đến đối tượng lao động  
Câu 13: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới là  
A. Trung Đông B. Đông Á C. Bắc Mĩ  
D. Bắc Phi  
Câu 14: Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang  
một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là:  
A. Hiện đại hóa  
C. Hiện đại hóa Nông nghiệp  
B. Công nghiệp hóa  
D. Cơ giới hóa  
Câu 15: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:  
A. Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến  
B. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế  
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế  
D. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên  
Câu 16: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế  
kỹ thuật của một nước?  
A. Công nghiệp cơ khí.  
C. Công nghiệp điện tử - tin học.  
B. Công nghiệp hóa chất.  
D. Công nghiệp năng lượng  
Câu 17: “Điểm công nghiệp” được hiểu là:  
A. Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công  
nghiệp.  
B. Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.  
C. Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.  
D. Một đặc khu kinh tế.  
Trang 2/4 - Mã đề thi 132  
Câu 18: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ:  
A. Dầu khí B. Sức nước. C. Củi, gỗ  
D. Than đá  
Câu 19: Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp  
trên thế giới cũng như ở Việt Nam là:  
A. Vị trí địa lí  
C. Dân cư và nguồn lao động  
B. Tài nguyên thiên nhiên  
D. Cơ sở hạ tầng  
Câu 20: Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?  
A. Nhựa, thủy tinh  
B. Dệt may  
C. Thực phẩm  
D. Giày da  
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)  
-----Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới (%)  
Năng lượng  
Củi, gỗ  
1940  
14  
57  
26  
3
2000  
5
Than đá  
20  
54  
14  
7
Năng lượng nguyên tử, thủy điện  
Dầu khí  
Năng lượng mới  
0
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới thời kỳ 1940 – 2000.  
b. Giải thích sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời kì 1940 – 2000.  
------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
Trang 3/4 - Mã đề thi 132  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………....  
Trang 4/4 - Mã đề thi 132  
doc 4 trang Thùy Anh 7700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_10_bai_so_3_ma_de_132_tru.doc
  • docĐịa ch(phanboichau)ĐA-3-10.doc
  • docĐịa ch(phanboichau)MT-3-10.doc