Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3). LỚP 11
Năm học 2016 – 2017
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 209
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
Câu 1: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
B. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
C. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
Câu 2: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. ôn đới đại dương và nhiệt đới.
C. hàn đới và ôn đới đại dương.
B. hàn đới và ôn đới lục địa.
D. ôn đới và cận nhiệt đới.
Câu 3: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. thương mại và tài chính.
B. thương mại và du lịch.
D. tài chính và du lịch.
C. tài chính và giao thông vận tải.
Câu 4: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng
A. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.
B. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
C. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.
D. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.
Câu 5: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Câu 6: Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với
A. 13 nước. B. 14 nước. C. 15 nước.
Câu 7: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
A. 378 nghìn km2. B. 738 nghìn km2. C. 387 nghìn km2.
Câu 8: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
D. 16 nước.
D. 338 nghìn km2.
A. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 9: Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
C. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
D. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
Câu 10: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung
Quốc là
A. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
B. chủ yếu là núi và cao nguyên.
C. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
D. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
Câu 11: Núi Phú Sĩ - ngọn núi lửa nổi tiếng ở Nhật Bản nằm trên đảo
A. Xi xô cư
Câu 12: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A. lục địa. B. chí tuyến.
B. Ki xiu.
C. Hôn su.
D. Hôcaiđô.
D. hải dương.
D. 6000 km.
C. gió mùa.
Câu 13: Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng
A. 7000 km. B. 9000 km. C. 8000 km.
Câu 14: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của
Nhật Bản là
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.
C. sông ngòi ngắn và dốc.
D. đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
Câu 15: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
A. Hồng Công và Thượng Hải.
C. Hồng Công và Quảng Châu.
B. Hồng Công và Ma Cao.
D. Ma Cao và Thượng Hải.
Câu 16: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng
A. trên 9,6 triệu km2.
C. gần 9,5 triệu km2.
B. trên 9,5 triệu km2.
D. gần 9,6 triệu km2.
Câu 17: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A. nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
B. từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
D. dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Câu 18: Cho bảng số liệu
Sản lượng than và thép của Trung Quốc (đơn vị: triệu tấn)
Năm
Than
Thép
1985
961,5
47
1995
1536,9
95
2004
Xếp hạng trên thế giới
1634,9
272,8
1
1
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
A. Sản lượng khai thác than liên tục tăng.
C. Sản lượng thép tăng chậm hơn than.
B. Sản lượng than và thép đứng đầu thế giới.
D. Sản lượng thép liên tục tăng.
Câu 19: Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là
A. diện tích rộng lớn nhất.
C. kinh tế phát triển nhất.
B. dân số đông nhất.
D. tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất.
Câu 20: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại
hóa công nghiệp:
A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.
B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.
C. Thực hiện chính sách mở cửa.
D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản – năm 2004
(đơn vị: tỉ USD)
Nước
Xuất khẩu
593,4
Nhập khẩu
560,7
Trung Quốc
Nhật Bản
565,7
454,5
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản năm 2004. Nhận
xét tình hình xuất nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản.
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_ma_de_209_nam.doc
ĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls

