Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 885 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 10-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)27/02/2017  
Họ và tên: ……………………………………………………………..Lớp: 10……  
9 10 11 12 13 14 15  
Mã đề thi 885  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hình thức phổ biến ở các nước đang phát triển?  
A. Điểm công nghiệp và trung tâm công nghiệp. B. Điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung  
C. Khu công nghiệp tập trung và vùng công nghiệp. D. Trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp  
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?  
A. Việc xây dựng đòi hỏi ít vốn so với công nghiệp nặng.  
C. Thời gian quay vòng vốn nhanh.  
B. Sử dụng ít lao động  
D. Phân bố linh hoạt  
Câu 3: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây sao su là  
A. cần nhiều đất tốt và phân bón.  
B. ưa nhiệt, ẩm, không chịu được gió bão, đất tơi xốp, độ PH cao  
C. ưa nhiệt ẩm, không chịu được với gió bão. D. đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt với gió bão  
Câu 4: Ba vùng chuyên canh cây công nghiệp của Việt Nam là vùng nào?  
A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ.  
B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên  
C. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sống Cửu Long, Duyên Hải Nam trung Bộ  
D. Đồng bằng sông Hồng, Tây nguyên, Duyên hải Nam trung Bộ  
Câu 5: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến cơ cấu vật nuôi của một quốc gia ?  
A. Cơ sở vật chất kỹ thuật  
Câu 6: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là  
A. Bắc Mĩ B. Đông Nam Á C. Mĩ La Tinh  
Câu 7: Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới việc lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa sản xuất.  
A. Thị trường B. Vị trí địa lí. C. Dân cư-lao động D. Khoáng sản  
B. Nguồn giống  
C. Tập quán chăn nuôi  
D. Nguồn thức ăn  
D. Trung Đông  
Câu 8: Quy mô của điểm công nghiệp bao gồm  
A. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp  
B. Gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp  
C. 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên- nhiên liệu  
D. Nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.  
Câu 9: Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu mỏ của thế giới, thời kì 1950-2003  
Năm  
1950  
1970  
1990  
2003  
Sản lượng ( triệu tấn)  
523  
2336  
3331  
3904  
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng dầu mỏ của thế giới, 1950-2003.  
A. Sản lượng dầu mỏ có xu hướng giảm theo các năm B. Sản lượng dầu mỏ thấp, và giảm liên tục qua các năm  
C. Sản lượng dầu tăng liên tục và tăng nhanh. D. Sản lượng dầu mỏ có xu hướng tăng không ổn định  
Câu 10: Cừu là loại vật nuôi thích hợp nhất với điều kiện khí hậu nào?  
A. Cận nhiệt, khô hạn, hoang mạc, bán hoang mạc.  
C. Nhiệt đới gió mùa.  
B. Ôn đới lạnh  
D. Nhiệt đới nóng ẩm  
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?  
A. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để  
tạo ra sản phẩm cuối cùng  
B. Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn  
C. Sản xuất phân tán trong không gian  
D. Sản xuất có tính tập trung cao đô.  
Câu 12: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng là  
A. công cụ lao động  
B. cơ sở vật chất.  
C. tư liệu sản xuất  
D. đối tượng lao động  
Câu 13: “ tấc đất, tất vàng; đất nào cây ấy;mùa nào thứ nấy” đặc điểm này nói lên điều gì về hoạt  
động nông nghiệp?  
A. Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.  
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.  
B. Đất trồng là nhân tố chủ yếu quyết định sản xuất nông nghiệp.  
D. Hoạt động nông nghiệp có tính mùa vụ  
Trang 1/2 - Mã đề thi 885  
Câu 14: Cho biết sản lượng lương thực của Việt Nam là 36.7 triệu tấn, dân số của Việt Nam là 79.7  
triệu người ( 2002), hỏi sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc vào năm 2002 là  
bao nhiêu?  
A. 1161 kg/ người  
B. 327 kg/ người.  
C. 312 kg/ người  
D. 460kg/người  
Câu 15: Cho bảng số liệu về : cơ cấu các nhóm cây trồng ở nước ta năm 1990. (%)  
Cây lương thực  
Cây công nghiệp  
Cây ăn quả  
Cơ cấu (%)  
72  
13  
15  
Để thể hiện cơ cấu các nhóm cây trồng của nước ta, 1990. Biểu đồ nào sau đây là biểu đồ thích hợp nhất?  
A. Đường B. Tròn C. Cột D. Miền.  
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm) Trình bày vai trò và đặc điểm, sự phân bố của ngành công nghiệp điện tử-tin học.  
Câu 2 (2.0 điểm) Cho bảng số liệu: đàn lợn trên thế giới, thời kì 1980-2002 ( triệu con)  
------  
Năm  
Vật nuôi  
1980  
1992  
1996  
2002  
Lợn  
778.8  
864.7  
923.0  
939.3  
Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình phát triển đàn lợn trên thế giới, thời kì 1980 – 2010  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 885  
doc 2 trang Thùy Anh 16640 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 885 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_10_ma_de_885_na.doc
  • xlsDAP AN CAC MA DE (ĐÃ SỬA).xls