Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)
Họ và tên:………….
Lớp 10C
ĐỀ THI HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: ĐỊA 10.
I.TRẮC NGHIỆM(4đ)
Mã đề:1
Chọn phương án đúng và đánh dấu (X) vào ô tương ứng:
Câu 1:Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:
a. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam
b. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
c. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu
d. Tây Nam ở cả 1 bán cầu
Câu 2: Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do:
a. Chỉ có không khí khô bốc lên cao
b. Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi
c. Có ít gió thổi đến
d. Nằm sâu trong lục địa
Câu 3: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do:
a. Đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn
b. Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh
c. Đây là khu vực áp cao
d. Có lớp phủ thực vật thưa thớt
Câu 4 :Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:
a. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông
b. Độ dốc và vị trí của sông
c. Chiều rộng của sông và hướng chảy
d. Hướng chảy và vị trí của sông
Câu 5: Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 32 C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc
0
đó là:
a. 10 C
0
0
0
0
b. 17 C
c. 19 C
d. 20 C
Câu 6: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là:
a. Đất mẹ
c. Sinh vật
b. Khí hậu
d. Địa hình
Câu 7: Nguồn dầu mỏ và khí đốt chúng ta có thể khai thác ,các nguồn năng lượng khác từ
biển và đại dương trong đó đáng kể nhất là:
a. Năng lượng thuỷ triều
c. Năng lượng thuỷ nhiệt
Câu 8 :Việt Nam có dân số là 84 triệu người (2006) và diện tích khoảng 331.212 km thì có
b. Năng lượng sóng
d. Năng lượng
2
mật độ dân số là:
2
a. 234 người/ km
2
b.324 người/ km
2
c. 312 người/m
2
d.253 người/km .
Câu 9: Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở:
a. Tất cả các nước trên thế giới b. Các nước đang phát triển
c. Các nước kinh tế phát triển
d. Tất cả các nước, trừ châu Âu
Câu 10: Trong thời kì 2000 – 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực:
a. Đông Nam Á
c. Nam Mĩ
b. Châu Phi
d. Nam Á
II.TỰ LUẬN(6 đ)
Câu 1: Mô tả sóng thần và giải thích nguyên nhân sinh ra sóng thần.
Câu 2: Phân tích ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế- xã hội và môi trường
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Diện tích, dân số của một số châu lục và thế giới, năm 2005
Châu lục
Diện tích (triệu km2)
Dân số (triệu người )
Châu Á
Châu Âu (kể cả LB Nga)
Châu Đại Dương
31,8
23
8,5
3920
730
33
Hãy tính mật độ dân số các châu lục trên thế giới
Họ và tên:………….
Lớp 10/
ĐỀ THI HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: ĐỊA 10.
I.TRẮC NGHIỆM(3đ)
Mã đề: 2
Chọn phương án đúng và đánh dấu (X) vào ô tương ứng:
Câu 1: Gió mùa là loại gió:
a. Thổi theo từng mùa, ngược hướng nhau ở 2 mùa và khác nhau về tính chất vật lí.
b.Gió thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió.
c. Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc
d.Gió thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam
Câu 2: Mưa là hiện tượng xảy ra khi:
a. Các hạt nước trong đám mây rơi xuống va chạm nhau kết hợp để có kích thước lớn thắng được
những dòng thăng không khí rơi xuống
b.Các hạt nước trong đám mây di chuyển, va chạm kết hợp nhau để có kích thước lớn rơi xuống
c. Hơi nước gặp lạnh ngưng kết tạo thành mưa
0
d.Hạt nước gặp nhiệt độ 0 C rơi xuống tạo thành mưa
Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là:
a. Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng
b. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng
c. Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
d. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
Câu 4: Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến:
a. Thành phần khóang vật trong đất và thành phần cơ giới của đất
b. Thành phần khóang vật và thành phần hữu cơ của đất
c. Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất
d . Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất
Câu 5 : Diện tích lưu vực sông Nin là khoảng:
a. Trên 3 triệu km2
c. 2,88 triệu km2
b. 28,8 triệu km2
d. Gần 2 triệu km2
Câu 6: Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do:
a. Trên núi cao áp suất không khí nhỏ
c. Lượng mùn ít
b. Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hóa chậm
Câu 7: Khi ở đỉnh núi có độ cao là 2000m, nhiệt độ không khí là 16 C thì gió thổi xuống chân
d. Độ ẩm quá cao
0
núi nhiệt độ sẽ là:
0
0
0
0
a. 26 C
Câu 8: Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều:
a. Động vật ăn cỏ b. Động vật ăn thịt c. Côn trùng
b. 30 C
c. 35 C
d. 36 C
d.
Vi sinh vật
Câu 9:Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa:
a. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em
b. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
Câu 10: Việt Nam có dân số là 90 triệu người (2013) và diện tích khoảng 331.212 km thì có
c. Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
d. Tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học
2
mật độ dân số là:
a. 234 người/ km b. 324 người/ km
2
2
2
2
c. 271 người/m d. 253 người/km .
II.TỰ LUẬN(6 đ)
Câu 1: Em hãy trình bày sự hình thành gió đất và gió biển
Câu 2:Thế nào là sự phân bố dân cư? Đô thị hóa có những ảnh hưởng tích cực nào đến phát triển
kinh tế - xã hội.
Câu 3 :
Châu lục
Châu Phi
Diện tích (triệu km2)
Dân số (triệu người )
30,3.
906
Châu Mĩ
42
888
135,6
6477
Toàn thế giới
Hãy tính mật độ dân số các châu lục và trên thế giới
Đáp án (Bộ 1)
I.TRẮC NGHIỆM : 4 điểm ( Mã 1 mỗi câu 0,4 đ)
Câu 1
Đáp B
án
2
B
3
C
4
A
5
B
6
C
7
A
8
D
9
B
10
B
II.TỰ LUẬN :6 ĐIỂM
Câu 1:Mô tả sóng thần và giải thích nguyên nhân sinh ra sóng thần.
- Sóng thần: là sóng thường có chiều cao khoảng 20 - 40 m truyền theo chiều ngang với
tốc độ khoảng 400 - 800km/h. (1đ)
- Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do động đất, núi lửa phun ngầm dưới đáy
biển, ngoài ra còn do bão. (1đ)
Câu 2:Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường.
Đô thị hóa không xuất phát từ công nghiệp hóa sẽ làm cho nông thôn mất đi một phần lớn
nhân lực. Nạn thiếu việc làm, nghèo nàn ở thành phố ngày càng phát triển, điều kiện sinh
hoạt thiếu thốn, môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng, nhiều hiện tượng tiêu cực. (2đ)
Câu 3:Tính mật độ dân số các châu lục:
Mật độ dân số =
(người/km2) (0,5)
Diện tích
- Châu Á : 123 người/km2 (0,5)
- Châu Âu: 32 người/km2 (0,5)
- Châu Đại Dương: 4 người/km2 (0,5)
I.TRẮC NGHIỆM ( Mã 2) : 4 ĐIỂM (mỗi câu 0,4đ)
Câu 1
Đáp A
án 1
2
B
3
C
4
A
5
C
6
B
7
D
8
B
9
B
10
C
II.TỰ LUẬN :6 ĐIỂM
Câu 1:Gió biển và gió đất được hình thành như thế nào? Nguyên nhân sinh ra gió biển
và gió đất.
- Gió biển, gió đất hình thành ở vùng ven biển, thay đổi hướng theo ngày và đêm.
+ Gió biển thổi từ biển vào ban ngày(0,5)
+ Gió đất thổi từ đất liền ra biển ban đêm(0,5)
- Nguyên nhân: Do sự hấp thụ nhiệt khác nhau giữa biển và đất liền.(1 đ)
Câu 2: Thế nào là sự phân bố dân cư
Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất
định, phù hợp với điều kiện sống và yêu cầu của xã hội(1đ)
Đô thị hóa theo hướng tích cực: (1 đ)
-Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
-Trình độ dân trí và chất lượng cuộc sống ngày càng tăng
-Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện
Câu 3:Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục:
Mật độ dân số =
(người/km2) ( 0,5đ)
Diện tích
- Châu Mĩ : 21 người/km2 ( 0,5đ)
- Châu Phi: 30 người/km2 ( 0,5đ)
- Toàn thế giới: 48 người/km2 ( 0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 10 NĂM HỌC 2016-2017
Cấp độ
Tên chủ
đề( nội
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận dụng
Cộng
dung
,chương...)
TN
TL
TN
TL
Thấp
cao
Sự phân bố Biết được
khí áp.
Một số
loại gió
chính
nguyên
nhân hình
thành một
số loại
gió thổi
thường
xuyên
trên trái
đất, gió
mùa và
một số
loại gió
địa
phương
Số câu:3
Số
điểm:1.2
Tỉ lệ:12%
Biết được
đặc điểm
và sự
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:3
Số điểm:1.2
Tỉ lệ:12%
Thủy
quyển.
Một số
nhân tố
phân bố
ảnh hưởng của một
tới chế độ số sông
nước sông. lớn trên
Một số
sông lớn
trên trái
đất
thế giới.
Số câu:2
Số
điểm:0.8
Tỉ lệ:8%
Số câu:2
Số điểm:0.8
Tỉ lệ:8%
Sóng.
Thủy triều.
Dòng biển
Trình bày
được khái
niệm và mô
tả đặc điểm
của sóng
Giai thích
được nguyên
nhân, vai trò,
tác hại của
thủy triều,
sóng biển
biển, thủy
triều
Số câu: 0.5
Số câu: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 2.0 Số điểm: 1.0
Tỉ lệ:20% Tỉ lệ:10%
Số điểm: 3.0
Tỉ lệ:30%
Dân số và Biết được
sự gia tăng các thành
dân số
phần cấu
tạo nên sự
gia tăng
dân số
Số câu: 3
Số điểm:
Số câu: 3
Số điểm: 1.2
1.2
Tỉ lệ:12%
Tỉ lệ:12%
Cơ cấu dân
số
Vẽ và nhận xét
biểu đồ cơ cấu
lao động theo
khu vực kinh
tế
Số câu: 1
Số câu: 1
Số điểm: 3.0
Tỉ lệ:30%
Số điểm: 3.0
Tỉ lệ:30%
Phân bố
dân cư.
Các loại
Trình bày
được khái
niệm
hình quần phân bố
cư và đô
thị hóa
dân cư,
đặc điểm
phân bố
dân cư
theo thời
gian ,
không
gian, đặc
điểm của
đô thị
hóa,
những
mặt tích
cực và
tiêu cực
của quá
trình đô
thị hóa.
Số câu: 2
Số điểm:
0.8
Số câu: 2
Số điểm: 0.8
Tỉ lệ: 8%
Tỉ lệ: 8%
Tổng số
câu:10
Tổng số
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tổng số
câu:0.5
Tổng số
Tổng số
câu:0.5
Tổng số
điểm:1.0
Tỉ lệ:10%
Tổng số câu:1
Tổng số
điểm:3.0
Tổng số
câu:12
Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ:100%
điểm:4.0 điểm:2.0
Tỉ lệ:30%
Tỉ lệ:100% Tỉ lệ:40% Tỉ lệ:20%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN ĐỊA LÍ 10
HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN
Max1 (Bộ 2)
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
( Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu dưới đây )
Câu 1: Nguyên nhân hình thành loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất là:
A.Sự chênh lệch khí áp giữa các đai áp cao và đai áp thấp
B.Do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương
C.Do sự hấp thụ nhiệt khác nhau giữa biển và đất liền
D.Do sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương
Câu 2:Loại gió nào dưới đây thổi quanh năm, thường đem theo mưa.
A.Gio Đông cực
B. Gio Tây ôn đới
C.Gio mậu dịch
D. Gio mùa
Câu 3: Gio mậu dịch là loại gió thổi từ :
A.Vĩ độ 300 đến 600
B. Vĩ độ 300 đến 900
D. Vĩ độ 00 đến 300
C. Vĩ độ 300 đến 00
Câu 4: Sông có chiều dài lớn nhất Thế giới là:
A.Sông Missisipi
c.Sông Amadon
B.Sông Trường Giang
D.Sông Nin
Câu 5: Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông Nin là:
A.Nước băng tuyết tan
B. Nước ngầm
C.Nước mưa
D.Nước từ hồ vic-to-ri-a
Câu 6: Dân số thế giới đạt mức gần bằng 6.5 tỉ người vào năm:
A.2000 B.2001 C.2002 D.2005
Câu 7: Nhận định nào sau đây chưa chính xác:
A.Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
B.Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người
C.Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61 % dân số thế giới
D.Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia
Câu 8: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với:
A.Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
B.Dân số trung bình ở cùng thời điểm
C.Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 đến 40 ở cùng thời điểm
D.Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
Câu 9: Tây Âu là khu vực có mật độ dân số cao nhất :
A. 166 người/ km2
B. 168 người/ km2
C. 169 người/ km2
D. 143 người/ km2
Câu 10: Nhận định nào không đúng với mặt tích cực của đô thị hóa:
A.Tỉ lệ thiếu việc làm, nghèo nàn ở thành phố ngày càng phát triển.
B.Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
C.Thay đổi sự phân bố dân cư và lao động
D.Thay đổi các quá trình sinh, tử và hôn nhân ở các đô thị
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm )
Trình bày khái niệm và nguyên nhân hình thành sóng biển. Mô tả các đặc điểm và nguyên
nhân hình thành sóng thần. Nêu các thiệt hại của sóng thần đối với đời sống con người?
Câu 2: ( 3 điểm )
Dựa vào bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2000
(Đơn vị: % )
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC
Tên nước
KINH TẾ
Khu vực I
63
Khu vực II
Khu vực III
Ấn Độ
16
24
21
46
Braxin
30
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ và Braxin .
b. Nhận xét
..................................*................................................
Mã 2 (Bộ 2)
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
( Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu dưới đây )
Câu 1: Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là:
A.Sự chênh lệch khí áp giữa các đai áp cao và đai áp thấp
B.Do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương
C.Do sự hấp thụ nhiệt khác nhau giữa biển và đất liền
D.Do sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương
Câu 2:Loại gió nào dưới đây thổi quanh năm, tính chất của gió nói chung là khô.
A.Gio Đông cực
B. Gio Tây ôn đới
C.Gio mậu dịch
D. Gio mùa
Câu 3: Gio Tây ôn đới là loại gió thổi từ :
A.Vĩ độ 300 đến 600
B. Vĩ độ 300 đến 900
D. Vĩ độ 00 đến 300
C. Vĩ độ 300 đến 00
Câu 4: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất Thế giới là:
A.Sông Missisipi
C.Sông Amadon
B.Sông Trường Giang
D.Sông Nin
Câu 5: Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông Amadon là:
A.Nước băng tuyết tan
B. Nước ngầm
C.Nước mưa
D.Nước từ dãy An đet
Câu 6: Dự báo dân số thế giới năm 2025 là:
A.7.5 tỉ người B. 8 tỉ người
C.9 tỉ người
D.9.5 tỉ người
Câu 7: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với:
A.Số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
B.Số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
C.Những người có nguy cơ tự vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm
D.Dân số trung bình ở cùng thời điểm
Câu 8: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa:
A.Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em
B.Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
C.Tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
D.Tỉ suất sinh thô và gia tăng cơ học
Câu 9: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất ( 4 người/km2 ) là:
A.Nam MĨ
B.Bắc Mĩ
C. Trung Phi
D. Châu Đại
Dương
Câu 10: Nhận định nào không đúng với đặc điểm của đô thị hóa:
A.Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
B.Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
C.Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
D.Phân bố dân cư không đều trong không gian
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm )
Trình bày khái niệm và nguyên nhân hình thành thủy triều. Mô tả các đặc điểm của thủy
triều. Nêu vai trò của thủy triều đối với đời sống sản xuất của con người?
Câu 2: ( 3 điểm )
Dựa vào bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2000
(Đơn vị: % )
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC
Tên nước
KINH TẾ
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Anh
Braxin
2.2
30
26.2
24
71.6
46
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Anh và Braxin .
b. Nhận xét.
.....................*....................................
Đáp án (Bộ 2)
I. TRẮC NGHIỆM ( Mã 1) : 4 ĐIỂM( Mỗi câu 0,4đ)
Câu 1 2 3 4 5
Đáp A B C D C
án
6
D
7
B
8
B
9
C
10
A
II TỰ LUẬN :6 ĐIỂM
Câu 1. Trình bày khái niệm và nguyên nhân hình thành sóng biển. Mô tả các đặc điểm và
nguyên nhân hình thành sóng thần. Nêu các thiệt hại của sóng thần đối với đời sống con
người?
1. Khái niệm :laø hình thöùc dao ñoäng cuûa nöôùc bieån theo chieàu thaúng ñöùng.(0,5đ)
2. Nguyên nhân : Chủ yếu do gió, ngoài ra còn do tác động của động đất, núi lửa phun
ngầm, bão…( 0,75đ)
3. Sóng thần : là sóng thường có chiều cao khoảng 20-40m truyền theo chiều ngang với tốc
độ khoảng 400-800km/h . Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do động đất , núi lửa
phun ngầm dưới đáy biển ,ngoài ra còn do bão (1đ)
Hậu quả : Có sức tàn phá rất lớn gây thiệt hại cho người , cũng như cơ sở hạ tầng.(0,75đ)
Câu 2
a. Vẽ biểu đồ: Biểu đồ tròn ( 2 đ)
Yêu cầu: chính xác, đẹp, đầy đủ thông tin (thiếu mỗi thông tin -0.25 điểm, thiếu tên biểu đồ -
0.5 điểm)
b.Nhận xét: (1 đ)
Khu vực 1: N-L-N: của Ấn Độ cao
Khu vực 2: CN&XD: Ấn Độ thấp hơn Braxin
Khu vực 3: dịch vụ: Braxin cao hơn Ấn Độ
Đáp án (Bộ 2)
I.TRẮC NGHIỆM ( Mã 2) : 4 ĐIỂM(Mỗi câu 0,4đ)
Câu 1 2 3 4 5
Đáp B C A C C
án
6
B
7
D
8
B
9
D
10
D
II.TỰ LUẬN :6 ĐIỂM
Câu 1 Trình bày khái niệm và nguyên nhân hình thành thủy triều. Mô tả các đặc điểm của
thủy triều. Nêu vai trò của thủy triều đối với đời sống sản xuất của con người?
1. Khái niệm: Là hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kì của các khối nước trong biển
và đại dương.(1 đ)
2. Nguyên nhân : Do sức hút của mặt trăng và mặt trời (0,5đ)
3. Ñaëc ñieåm:
- Khi maët trôøi, maët traêng vaø traùi ñaát cuøng naèm treân moät ñöôøng thaúng thì dao ñoäng thuyû
trieàu lôùn nhaát.(0,5đ)
- Khi maët traêng, maët trôøi, traùi ñaát naèm vuoâng goùc vôí nhau thì dao ñoäng thuyû trieàu nhoû
nhaát. (0,5đ)
*Vai trò (1 đ)
- Nuoâi troàng thuûy haûi saûn…
- Xaây döïng haûi caûng phuïc vuï giao thoâng
- Baûo veä an ninh quoác phoøng
- Cung caáp nguoàn naêng löôïng
- Troàng röøng ngaäp mặn ven bieån
Câu 2
a. Vẽ biểu đồ: Biểu đồ tròn ( 2 đ)
Yêu cầu: chính xác, đẹp, đầy đủ thông tin (thiếu mỗi thông tin -0.25 điểm, thiếu tên biểu đồ -
0.5 điểm)
b. Nhận xét: ( 1 đ)
Khu vực 1: N-L-N: của Braxin cao
Khu vực 2: CN&XD: Braxin thấp hơn Anh
Khu vực 3: dịch vụ: của Anh rất cao
GVBM
Đàng Phú Hoàng Anh Thy
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_co.doc

