Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
(BÀI SỐ 4) LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn
THỜI GIAN: 45 phút
PHẦN I. MA TRẬN
1. Xác định mục tiêu đề:
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông
từ tiết 37 đến tiết 62.
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra trắc nghiệm + tự luận, 22 câu.
Tính trọng số, số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Tổng số Điểm
Số tiết thực
Trọng số
Số câu
Tổng
Lí
câu
số
Nội dung
số tiết
thuyết
LT
VD
LT
VD
LT
VD
Chương IV.
Các định
luật bảo
toàn .
10
8
2.8
1.2
15,5
6.6
7
3
10
Chương V.
Chất khí.
6
4
5
3
2.8
2.1
1.2
1.9
15,5
11.7
6.6
4
1
2
1
6
2
Chương VI.
Cơ sở nhiệt
động lực
học.
10.5
Chương
VII. Chất
rắn và chất
lỏng.
7
4
2.8
4.2
8.5
15.5
58.2
23,3
47
3
1
6
4
Tổng
27
20
10.5
16
22
10
3. Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Vật lí lớp 10
Phạm vi kiểm tra: từ tiết 37 đến tiết 62 (theo chương trình Chuẩn).
Phương án kiểm tra: trắc nghiệm + tự luận
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tên
Chủ
đề
(cấp độ 1)
(cấp độ 2)
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
TNKQ
TNKQ
TL
TNKQ
TL
-Viết được công
thức tính động
lượng và nêu
được đơn vị đo
động lượng.
-Phát biểu được định
nghĩa và viết được
công thức tính động
năng. Nêu được đơn
vị đo động năng.
-Vận dụng định luật
-Vận dụng định luật
bảo toàn động lượng bảo toàn cơ năng để
để giải được các bài giải được bài toán
tập đối với hai vật va chuyển động của
Các
định
luật
bảo
chạm mềm.
một vật.
toàn
-Phát biểu và viết -Phát biểu được định
được hệ thức của nghĩa thế năng trọng
định luật bảo toàn trường của một vật và
-Vận dụng được các
công thức
A Fscos và P =
động lượng đối
với hệ hai vật.
-Nêu được
viết được công thức
tính thế năng này.
Nêu được đơn vị đo
thế năng.
A
t
.
-Phát biểu được định
luật bảo toàn cơ năng
và viết được hệ thức
của định luật này.
nguyên tắc
chuyển động bằng -Viết được công thức
phản lực.
tính thế năng đàn hồi.
-Phát biểu được
định nghĩa và viết
được công thức
tính công.
Số
câu:14
Số
điểm:
5,9
Số câu:4
Số điểm:1,2
Tỉ lệ:12%
Số câu:3
Số điểm: 0,9
Tỉ lệ: 9 %
Số câu:2
Số điểm:0,6
Tỉ lệ: 6%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Tỉ lệ:
59 %
-Phát biểu được
nội dung cơ bản
của thuyết động
học phân tử chất
khí
-Vẽ được đường đẳng
tích, đẳng áp, đẳng
nhiệt trong hệ toạ độ
(p, V).
- Biết được trong quá t
đẳng tích áp suất tỉ tỉ l
với nhiệt độ tuyệt đối
Viết được phương tr
trạng thái của khí lí tư
pV
Chất
khí
-Tính được các thông
số p, V, T xác định
trạng thái của một
lượng khí.
const
.
-Nêu được nhiệt
độ tuyệt đối là gì.
T
Số câu Số câu: 2
Số câu: 2
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ:6%
Số câu:2
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 6%
: 6
Số điểm: 0,6
Số
điểm:
1,8
Tỉ lệ:6%
Tỉ lệ:
18%
- Viết được hệ
thức của nguyên
- Vận dụng nguyên lí
nhiệt động lực học để
Cơ sở
của
nhiệt
động
lực
lí I Nhiệt động
lực học
giải bài tập
U = A + Q.
- Nêu được tên,
đơn vị và quy ước
về dấu của các đại
lượng trong hệ
thức này.
học
Số
Số câu:1
Số câu:1
câu:2
Số
điểm:
0,6
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 3%
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 3%
Tỉ lệ:
6%
- Viết được các
công thức nở dài
và nở khối.
- Mô tả được thí
nghiệm về hiện
tượng căng bề
mặt.
- Nêu được ý
nghĩa của sự
nở dài, sự nở
khối của vật
rắn trong đời
sống và kĩ
thuật
- Vận dụng được
công thức nở dài và
nở khối của vật rắn
để giải các bài tập
đơn giản
Chất
rắn và
Chất
lỏng.
Sự
chuyể
n thể
- Mô tả được
thí nghiệm về
hiện tượng
mao dẫn
- Giải thích
được một số
hiện tượng
thuộc hiện
tượng căng bề
mặt.
Số câu:1
Số câu:1
Số câu:2
Số câu
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 3%
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 6%
Số điểm
Tỉ lệ: 29
8 câu (24%):
2, 4 điểm
7 câu(38%) : 3,8 điểm
6 câu (18%):
1,8điểm
1 câu
(20%): 2 điểm
TS:2
2 câu
(100
%)
10
điểm
PHẦN II: ĐỀ
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng được 0,3điểm)
Câu 1: Theo nguyên lý II nhiệt động lực học thì :
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Câu 2: Một thanh kim loại bằng nhôm có chiều dài là 2m ở 250C. Khi nhiệt độ của môi trường tăng lên 750C thì
chiều dài của thanh nhôm sẽ là: (cho hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1)
A. 2,0024m
B. 0,0024m
C. 0,0036m
D. 2,0036m
Câu 3: Độ nở dài của một chất rắn, phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Nhiệt độ
C. Bản chất của chất rắn.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây Sai:
B. Bản chất và nhiệt độ của chất rắn.
D. Môi trường và bản chất của chất rắn
A. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
B. Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
D. Động lượng là một đại lượng vectơ.
Câu 5: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 54 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. 100 kg.km/h.
B. 270 kgm/s.
C. 360 N.s.
D. 75 kg.m/s
Câu 6: Công cơ học là đại lượng
A. véc tơ.
B. luôn dương.
C. vô hướng.
D. không âm.
Câu 7: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 30 s. Công suất của
lực kéo có giá trị là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.
A. 4 W
C. 40 W
B. 360 W
D. 120 W
Câu 8: Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng với vận tốc 36km/h. Bỏ qua sức cản không khí,
lấy g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất là?
A. 100 m
B. 5 m
C. 0,5 m
D. 10 m
Câu 9: Một vật chuyển động đều với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi cùng chiều chuyển động của
vật. Công suất của lực F là:
A. P = Fv2.
B. P = Fvt.
C. P = Fv.
D. P = Ft.
Câu 10: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa. Khi hít vào
áp suất của phổi là 101,01.103Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
A. 2,416 lít
B. 2,384 lít
C. 2,4 lít
D. 1,327 lít
Câu 11: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 250C, khi đèn sáng là 3230C thì áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng tăng
lên là:
A. 12,92 lần
B. 10,8 lần
C. 2 lần
D. 1,5 lần
Câu 12: Một chu trình khép kín được mô tả trên đồ thị (V-T) như hình vẽ. Chọn đáp án đúng?
cho đồ thị tương đương khi chuyển sang đồ thị (p-V).
V
O
3
2
1
T
P
1
2
P
1
3
V
O
1
2
P
3
1
3
2
3
2
O
V
O
V
P
O
V
Câu 13: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua
sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
A. động năng tăng
B. thế năng giảm
C. cơ năng không đổi
D. cơ năng cực đại tại N
Câu 14: Một vòng kim loại có bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10-2 N tiếp xúc với dung dịch xà phòng có suất
căng bề mặt là 40.10-3 N/m. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực nhỏ nhất là bao nhiêu ?
A. 0,3016 N
B. 6,4.10-2 N
C. 3,66.10-2 N
D. 0,094 N
Câu 15: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? (Theo nhiệt độ tuyệt đối)
A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu 16: Trong sự rơi tự do, đại lượng nào sau đây được bảo toàn
A. Thế năng
B. Động năng
C. Động lượng
D. Cơ năng
Câu 17: Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật
C. nhiệt độ và thể tích của vật
B. nhiệt độ và áp suất của vật
D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật
Câu 18: Một thanh nhôm và thanh thép có cùng chiều dài l0 ở 00 C . Nung nóng hai thanh đến 1000 C thì độ dài
chúng chênh lệch nhau 0,7mm. Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6 K-1 và thép là 12.10-6 K-1. Độ dài l0 của hai
thanh ở 00 C
A. 1 m
:
B. 0,9 m
C. 0,8 m
D. 0,7 m
Câu 19: Một vật có khối lượng 1 kg, trượt không ma sát và không vận tốc đầu từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng
một góc α = 300 so với mặt phẳng ngang. Đoạn BC = 50cm. Tính vận tốc tại
chân dốc C, lấy g = 10 m/s2.
A. 7,07m/s.
Câu 20: Biểu thức nào thể hiện quá trình nung nóng khí trong bình kín nếu bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình.
A. ΔU = Q + A B. ΔU = Q C. ΔU = A D. ΔU = 0
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4điểm)
B. 3 m/s.
C. 10m/s.
D. 2,24 m/s.
Câu 1: Khái niệm sự nở khối của vật rắn. Viết công thức, nêu tên và đơn vị các đại lượng trong biểu thức.
Vận dụng: Tại sao cốc thủy tinh dày thường dễ nứt vỡ hơn so với cốc thủy tinh có thành mỏng nếu đổ nước sôi
vào cốc ?
Câu 2: Ném một vật khối lượng 400g từ độ cao 15m với vận tốc 36km/h xuống đất.
Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí.
a. Tính vận tốc của vật lúc chạm đất?
b. Khi chạm đất, vật xuyên vào đất 8cm và nằm yên tại đó. Tính lực cản của đất tác dụng lên vật.
SỞ GDĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn
THỜI GIAN: 45 phút
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.
Câu
1
Đáp án
D
Biểu điểm
0.3
2
A
0.3
3
B
0.3
4
A
0.3
5
D
0.3
6
C
0.3
7
C
0.3
8
B
0.3
9
C
0.3
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
A
C
D
A
D
C
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
D
D
B
0.3
0.3
0.3
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu
1
Nội dung:
Điểm
0,5 đ
0,5đ
+ Sự nở khối: sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng
+ Biểu thức: V = V – V0 = V0t
Giải thích: Khi đổ nước sôi vào cốc, do tính dẫn nhiệt kém của thủy tinh, lớp bên
trong giãn nở nhiều hơn lớp bên ngoài, lớp ngoài trở thành vật cản trở của lớp trong,
kết
(1,5đ)
0,5đ
quả là tạo ra một lực lớn, làm nứt cốc.
2
Chọn gốc thế năng tại mặt đất (điểm O).
a) Cơ năng của vật tại A là:
(2,5đ)
0,25đ.
0,25đ
1
W mv2 mgz
2
W = 80 (J)
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
WO WA
0,5đ
0,5đ
0,25đ
1
2W
2
WO mvO
v
2
m
v = 20 (m/s)
b) Áp dụng định lý biến thiên cơ năng:
AF = WB – Wo
1
A mgz mv2 80,32 J
F
B
O
0,25đ
0,5đ
2
FC .s 80,32 FC 1004N
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

