Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 493 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH: 2016-2017.MÔN VATLY 12TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)24/04/2017
Họ và tên: ………………………………………………………………Lớp: 12T……
Mã đề thi 493
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
I. Phần trắc nghiệm: (8,0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
13 H 12H24He01n
Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân
hêli xấp xỉ bằng :
A. ,24.109 J
Câu 2: Cho khối lượng của hạt nhân Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1mol khí
C. 4,24.1011 J D. 5, 03.1012 J
B. 1,67.1012 J
107
47
107
47
Độ hụt khối của hạt nhân Ag là: A. 0,9686u.
B. 0,9868u.
C. 0,6986u.
D. 0,6868u.
Câu 3: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá
trị là: A. 550 nm. B. 220 nm. C. 661 nm. D. 1057 nm.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 5: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có 75% số
hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là: A. 4 giờ. B. 2 ngày C. 2 giờ.
Câu 6: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó là:
A. 2,6.108 m/s B. 2,15.108 m/s C. 2,38.108 m/s D. 2,56.108 m/s
D. 4 ngày.
Câu 7: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn
C. số prôtôn càng lớn
B. năng lượng liên kết riêng càng lớn .
D. số nuclôn càng lớn.
210
84
Câu 8: Lấy chu kì bán rã của pôlôni Polà 138 ngày và NA = 6,02. 1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg
pôlôni là:
A. 7.1010 Bq.
B. 7.109 Bq
C. 7.1012 Bq
D. 7.1014 Bq
Câu 9: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ đạo
dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo
A. N về K
B. N về M
C. N về L
D. M về L
Câu 10: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. cơ năng được biến đổi thành điện năng.
B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
C. quang năng được biến đổi thành điện năng D. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 11: Hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân: 199 F p186O x là
10
4
A.
B. prôtôn.
C. 173Li
.
D. Be
Câu 12: Tìm phát biểu sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban đầu là N0 và m0:
A. Khối lượng đã phân rã trong thời gian t: ∆m = m0(1 – e-λt)
B. Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t: ∆N = N0(1 - 2- t/T
C. Số nguyên tử còn lại sau thời gian t: N = N0.e-0,693t/T
D. Hoạt độ phóng xạ ở thời điểm t: H = λN0e-0,693t
)
37
37
Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây ?
17 Cl X 18 Ar n
A. 12D
B. 11H
C. 3T
D. 24He
1
Câu 14: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
B. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
C. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Trang 1/2 - Mã đề thi 493
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động
năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ
bằng: A. 4,83.1018 Hz
Câu 16: Hạt nhân Bêri (
B. 4,83.1019 Hz
C. 4,83.1021 Hz
D. 4,83.1017 Hz
10
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u, m =1,0073u,
n p
4 Be
Năng lượng liên kết của nó là:
A. 6,52 MeV. B. 0,65 MeV
C. 65,29 MeV. D. 625,6 MeV.
Câu 17: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:
14
6
A. 7 prôtôn và 7 nơtron
Câu 18: Cho 4 tia phóng xạ: tia
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia B. tia
C. tia D. tia
Câu 19: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.
A. Hồ quang B. Bóng đèn pin. C. Bóng đèn ống
B. 5 prôtôn và 6 nơtron
C. 7 prôtôn và 6 nơtron D. 6 prôtôn và 7 nơtron
, tia
, tia và tia
đi vào một miền có điện trường đều theo
.
.
.
.
D. Tia lửa điện
Câu 20: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của
phôtôn này bằng:
A. 11,2 eV. B. 1,21 eV
C. 121 eV.
D. 12,1 eV.
II. Phần tự luận : (2,0 điểm)
Câu 1 (1đ) : Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử (1đ)
Câu 2 (1đ) : Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X
còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ
còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu. Tính chu kì bán rã của chất đó .
...……………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………………...
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 493
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 493 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nang_cao_ma_d.doc
KIEM TRA VAT LY 12(24-04-2017)_VATLY12TN2(24-04)_dapancacmade.xls

