Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ( BÀI SỐ 2) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: SINH HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút  
PHẦN 1 : MA TRẬN  
Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ  
thấp  
Vận dụng cấp độ  
cao  
Sự phát sinh loài Các loài trong  
người. chi Homo  
Loài gần gũi với Các nhân tố tiến  
loài người hiện  
đại  
hóa  
10% tổng điểm= Số câu: 1  
1điểm Số điểm: 0.3  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.3  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.4  
Môi trường sống Khái niệm môi Nêu ví dụ về giới So sánh giới hạn  
và các nhân tố  
sinh thái  
trường sống và hạn sinh thái  
nhân tố sinh  
chịu đựng giữa  
các loài.  
thái, quy luật  
giới hạn sinh  
thái  
20% tổng điểm= Số câu: 2  
Số câu: 2  
Số câu: 2  
2 điểm  
Số điểm: 0.6  
Số điểm: 0.6  
Số điểm: 0.8  
Quần thể sinh  
vật và mối quan thể sinh vật qua hệ hỗ trợ và cạnh  
hệ giữa các cá  
thể trong quần  
thể  
Nhận biết quần Trình bày quan  
Phân tích mối  
quan hệ giữa các  
loài qua ví dụ  
ví dụ, khái niệm tranh giữa các cá  
các mối quan hệ thể trong quần  
trong quần thể  
thể  
20% tổng điểm= Số câu: 2  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.6  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.8  
2.0 điểm  
Số điểm: 0.6  
Các đặc trưng cơ Nêu các đặc  
bản của quần thể trưng cơ bản  
Những nhân tố  
ảnh hưởng tới  
kích thước của  
quần thể, đường  
cong tăng trưởng  
của quần thể vi  
sinh vật.  
Ý nghĩa, Tích hợp Phân tích sự tăng  
MT  
trưởng của quần  
sinh vật  
của quần xã.  
thể qua ví dụ  
30 % tổng điểm= Số câu: 2  
Số câu:4  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
3.0 điểm  
Số điểm: 0.6  
Số điểm: 1.2  
Số điểm: 0.8  
Số điểm: 0.4  
Biến động số  
Nêu nguyên  
Trình bày sự  
Phân tích sự biến  
động số lượng cá  
lượng cá thể của nhân biến động biến động số  
quần thể sinh vật và sự điều  
chỉnh số lượng ví dụ  
cá thể của QT  
20% tổng điểm= Số câu: 2  
2.0 điểm Số điểm: 0.6  
lượng cá thể qua thể qua ví dụ  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.6  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.8  
10 điểm  
Số câu: 9  
Số câu:11  
Số câu: 7  
Số câu: 3  
Số điểm: 2.7  
Số điểm: 3.3  
Số điểm: 2.8  
Số điểm: 1.2  
PHẦN 2 : ĐỀ.  
Câu 1: Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể  
ảnh hưởng tới  
(1)Mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường  
(2)Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể  
(3) Mức tử vong của quần thể  
(4)Kích thước của quần thể  
(5) Mức sinh sản của quần thể  
Số phương án trả lời đúng là:  
A. 2  
B. 3  
C. 5  
D. 4  
Câu 2: Mức độ sinh sản của quần thể là một trong các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể  
sinh vật. Nhân tố này lại phụ thuộc vào một yếu tố, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất ?  
A. Điều kiện thức ăn, nơi ở và khí hậu  
B. Tỉ lệ đực/cái của quần thể  
C. Số lượng con non của một lứa đẻ  
D. Số lứa đẻ của một cá thể cái và tuổi trưởng thành sinh dục của cá thể  
Câu 3: Kiểu phân bố cá thể trong quần thể có thể tận dụng tốt nguồn sống tiềm tàng trong môi trường là  
A. phân bố theo nhóm  
B. phân bố ngẫu nhiên  
C. phân bố đồng đều D. phân bố theo điểm  
Câu 4: Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể  
1: sức sinh sản 2: sức tử vong  
Có bao nhiêu phát biểu đúng là:  
3: xuất cư 4: nhập cư  
C. 1  
A. 3  
B. 2  
D. 4  
Câu 5: Những người dân ven biển Bắc bộ có câu “tháng chín đôi mươi tháng mười mùng năm”. Câu này  
đang nói đến loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật:  
A. Loài cá cơm- Biến động theo chu kì mùa  
B. Loài Rươi- Biến động theo chu kì tuần trăng  
C. Loài dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng D. Loài rùa biển- Biến động theo chu kì nhiều năm  
Câu 6 : Ở trường hợp nào sau đây quần thể sinh vật không tăng trưởng về kích thước  
A. Quần thể có kích thước dưới mức tối đa  
B. Quần thể đang biến động số lượng cá thể  
C. Quần thể có kích thước lớn hơn kích thước tối thiểu  
D. Quần thể có kích thước đạt tối đa hoặc kích thước dưới tối thiểu  
Câu 7 : Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là :  
A. Tạo cho số lượng tăng hợp lý và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu  
phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.  
B. Tạo cho số lượng giảm hợp lý và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo đồng đều trong  
khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.  
C. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo  
sự tồn tại và phát triển của quần thể.  
D. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm  
bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.  
Câu 8: Tác dụng của quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:  
A. Cạn kiệt nguồn sống.  
B. Kiếm ăn, bảo vệ và sinh sản tốt hơn.  
C. Mức cạnh tranh gay gắt.  
D. Tranh giành đực cái.  
Câu 9: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?  
A. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên  
B. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương  
C. Những con cá sống trong Hồ Tây  
D. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì  
Câu 10: Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây thường  
gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều?  
A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.  
B. Phân bố ngẫu nhiên.  
C. Phân bố đồng đều.  
D. Phân bố theo nhóm.  
Câu 11: Trong điều kiện môi trường lí tưởng, đường cong mô tả sự tăng trưởng số lượng cá thể của quần  
thể có dạng:  
A. Hình chữ A  
B. Hình chữ S  
C. Hình chữ J  
D.Hình chữ Z  
Câu 12: Dựa theo kích thước quần thể, trong những loài dưới đây, loài nào có sự tăng trưởng số lượng  
nhanh nhất?  
A. Ếch nhái ven hồ. B. Ba ba ven sông.  
C. Trực khuẩn trong hồ.  
D. Rái cá trong hồ.  
Câu 13: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì ?  
A. Các cá thể hổ trợ nhau chống chọi với đều kiện bất lợi của môi trường.  
B. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường .  
C. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.  
D. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.  
Câu 14: Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là  
1. Biến động theo chu kì  
2. Biến động không theo chu kì  
3. Biến động nửa theo chu kì, nửa không theo chu kì  
Phương án trả lời đúng là  
4. Biến động tự do  
A. 1,2,3,4  
B. 1,2  
C. 1,2,4  
D. 1,2,3  
Câu 15: Các chủng tộc người phân bố khắp trên trái đất được phân hóa từ:  
A. Các loài vượn người khác nhau.  
B. Loài người Homo sapiens xuất phát từ châu Phi.  
C. Các loài khỉ bản địa.  
D. Sinh vật thông minh đến từ vũ trụ.  
Câu 16 : Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài được thể hiện:  
A. Mật độ tăng cao.  
B. Cạnh tranh về dinh dưỡng.  
C. Nối liền rễ của các cây cùng loài.  
D. Tranh giành đực cái.  
Câu 17: Vì sao có sự biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kỳ ?  
A. Do sự sinh sản có tính chu kỳ.  
B. Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kỳ.  
C. Do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kỳ.  
D. Do những thay đổi có chu kỳ của điều kiện môi trường.  
Câu 28: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố  
nào sau đây là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể?  
A. Mức tử vong.  
B. Mối quan hệ giữa các sinh vật.  
C. Nhân tố hữu sinh.  
D. Tác động của ánh sáng lên sinh vật.  
Câu 19: Trong lịch sử phát triển loài người, loài nào trong các loài dưới đây xuất hiện sớm nhất?  
A. Homo habilis.  
C. Homo sapiens.  
B. Homo erectus  
D. Homo neanderthatlensis.  
Câu 20: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong  
môi trường. Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?  
A. Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều  
B. Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới  
C. Nhóm cây bụi mọc hoang dại,đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam Cực  
D. Các cây thông trong rừng thông,chim hải âu làm tổ  
Câu 21: Trong các biểu hiện sau đây:  
1. Các cây thông liền rễ nhau.  
2. Cá mập con khi mới nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn.  
3. Chó rừng cùng kiếm ăn chung trong đàn.  
4. Hai cá đực nhỏ kí sinh trên cá cái.  
5. Sư tử cùng nhau tiêu diệt trâu rừng.  
6. Bồ nông kiếm được nhiều cá khi đi chung với nhau.  
7. Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật.  
8. Vào mùa sinh sản, các con đực đánh nhau giành con cái.  
Biểu hiện nào là của quan hệ hỗ trợ?  
A. 1,4,5.  
Câu 22 : Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?  
A. Độ đa dạng về loài. B. Tỉ lệ giới tính. C. Mật độ cá thể. D. Tỉ lệ các nhóm tuổi.  
B. 1,3,5,6  
C. 2,4,5,6.  
D. 2,4,7,8.  
Câu 23: Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình  
thành các................... khác nhau. Chọn từ điền vào chỗ trống:  
A. Quần thể  
B. Ổ sinh thái  
C. Quần xã  
D. Sinh cảnh.  
Câu 24: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố  
nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?  
A. Mức độ sinh sản. B. Độ ẩm.  
C. Ánh sáng.  
D. Nhiệt độ.  
Câu 25 : Khi 2 loài có ổ sinh thái không giao nhau thì:  
A. đó là nguyên nhân xảy ra sự cạnh tranh giữa chúng  
C. sự cạnh tranh càng lúc càng xảy ra khốc liệt  
B. sự cạnh tranh ngày càng ít đi  
D. không xảy ra sự cạnh tranh giữa chúng  
Câu 26: Điều nào không đúng đối với sự biến động số lượng có tính chu kỳ của các loài ở Việt Nam?  
A. Sâu hại xuất hiện nhiều vào các mùa xuân, hè.  
B. Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm.  
C. Muỗi thường có nhiều khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao.  
D. Ếch nhái thường có nhiều vào mùa khô.  
Câu 27: Ở rừng nhiệt đới châu Phi, muỗi Aedes afrieanus (loài A) sống ở vòm rừng, còn muỗi Anopheles  
gambiae ( loài B) sống ở tầng sát mặt đất. Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Loài A là loài hẹp nhiệt hơn so với loài B.  
B. Cả hai loài đều rộng nhiệt như nhau.  
C. Loài A là loài rộng nhiệt, loài B là loài hẹp nhiệt.  
D. Cả hai loài đều hẹp nhiệt như nhau.  
Câu 28 : Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định sự tiến hóa loài người ?  
A. Biết dùng lửa để sưởi ấm.  
B. Đời sống tập đoàn.  
C. Não bộ lớn và đi bằng 2 chân.  
D. Nhân tố văn hóa xã hội.  
Câu 29 : Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?  
A. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.  
B. Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.  
C. Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống  
riêng rẽ.  
D. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.  
Câu 30: Khi nói về tuổi cá thể và tuổi quần thể, phát biểu nào sau đây sai?  
A. Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.  
B. Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đặc trưng và không thay đổi.  
C. Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.  
D. Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể.  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ( BÀI SỐ 2) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: SINH HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM  
CÂU  
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
0.4  
0.4  
0.3  
0.4  
0.4  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.4  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.4  
0.4  
0.3  
0.3  
0.3  
0.4  
0.3  
0.4  
0.4  
0.3  
0.3  
B
B
B
D
B
D
D
B
A
D
C
C
C
B
B
C
D
D
A
B
B
A
B
A
D
D
C
D
B
B
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
doc 6 trang Thùy Anh 11380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_2_nam_hoc_201.doc