Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH:2016-2017.MÔN VATLY10TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)17/04/2017
Họ và tên: ………………………………………………………………….Lớp: 10T…….
9 10 11 12 13 14 15
Mã đề thi 357
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ
3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :
A. 10 cm3.
B. 20 cm3.
C. 30 cm3.
D. 40 cm3.
Câu 2: Trong hệ tọa độ (V;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt:
A. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O B. Đường thẳng vuông góc với trục OV
C. Đường hypebol
D. Đường thẳng vuông góc với trục OT
Câu 3: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:
A. áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.
C. áp suất, thể tích, khối lượng.
B. thể tích, khối lượng, nhiệt độ tuyệt đối.
D. áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.
Câu 4: Một khí chứa trong một bình dung tích 10 lít có áp suất 250kPa và nhiệt độ 270C có khối lượng
32,1g. Khối lượng mol của khí ấy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 28g / mol
B. 2 g/mol
C. 32g/mol
D. 44 g/mol
Câu 5: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất
ban đầu của khí đó là:
A. 40kPa
B. 100kPa
C. 80kPa
D. 60kPa
Câu 6: Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:
p1V2 p2V1
VT
p
pV
T
pT
A.
hằng số
B.
C.
hằng số
D.
hằng số
T1
T2
V
Câu 7: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sác-lơ:
p1
T
1
A. p1T2 p2T
B. p1T p2T2
C.
D. p : T
1
1
p2 T2
Câu 8: Trong hệ tọa độ (V;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng áp:
A. Đường thẳng kéo dài thì không qua gốc tọa độ O
C. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O
B. Đường hypebol
D. Đường thẳng vuông góc với trục OV
Câu 9: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt
p1 V2
p1
V
1
A. p1V2 p2V
B. p : V
C.
D.
1
p2
V
p2 V2
1
Câu 10: Ở nhiệt độ 270C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở
3270C là:
A. 20 lít
B. 15 lít
C. 12 lít
D. 13,5 lít
Câu 11: Trong hệ tọa độ (V;T), đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng tích:
A. Đường thẳng kéo dài thì qua gốc tọa độ O B. Đường thẳng vuông góc với trục OT
C. Đường hypebol
D. Đường thẳng vuông góc với trục OV
Câu 12: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Gay-luy-xác:
V
V2
T2
1
V
T
1
1
1
A.
B. V :
C.
D. V : T
T
T
V2 T2
1
Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
A. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
C. Chuyển động không ngừng.
B. Chuyển động hỗn loạn.
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 14: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. Chỉ lực hút.
B. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
C. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.
D. Chỉ có lực đẩy.
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Câu 15: Ở 700C áp suất của một khối khí bằng 1,2 atm. Khi áp suất khối khí này giảm còn 1 atm thì nhiệt
độ của khối khí này có giá trị gần với giá trị nào nhất dưới đây, coi thể tích khí không đổi:
A. 200K
B. 12,830C
C. 200C
D. 12,830K
II.Tự luận (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) : Quá trình đẳng nhiệt là gì ? Phát biểu nội dung định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ? Viết biểu thức ?
Câu 2: (2 điểm)
a.Cho đồ thị như hình vẽ . Gọi tên các đẳng quá trình và vẽ lại đồ thị sau trong hệ tọa độ ( P-V).
b. Một xilanh kín có pittông cách nhiệt và nằm ngang. Pittông ở vị trí chia xi lanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài
của mỗi phần là 30cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17oC . Nung nóng một phần thêm 200C và
làm lạnh phần kia đi 100C thì pittông dịch chuyển một đoạn bao nhiêu so với vị trí ban đầu ?
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
---------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_ma_de_357_nam.doc
KIEM TRA VATLY 10TN (17-04)_KT VATLY 10TN1(17-04)_dapancacmade.xls

