Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục quốc phòng Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
TỔ TIN - SINH - TD&QPAN - C. NGHỆ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
THỜI GIAN: 45 phút.
Môn học GDQP - AN Lớp 12 - Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận.
I. MỤC TIÊU:
- Kiểm tra, đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần:
+ Hiểu được hệ thống tổ chức và những chức năng, nhiệm vụ chính trong Quân đội và Công an nhân dân Việt Nam
+ Hiểu được hệ thống các nhà trường quân đội, công an và chế độ tuyển sinh vào các trường quân sự, công an
+ Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam và Luật Công an nhân dân
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Kết hợp trắc nghiệm và tự luận
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Vận dụng
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
(nội dung chương)
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Biết được cấp bậc, quân
hàm, quân hiệu, cấp hiệu, chức và những chức năng,
phù hiệu của Quân đội và nhiệm vụ chính trong Quân niệm của ngành
Công an nhân dân VN
Hiểu được hệ thống tổ
TỔ CHỨC
Hiểu được những ngày kỷ
QUÂN ĐỘI VÀ
CÔNG AN NHÂN
DÂN VIỆT NAM
đội và Công an nhân dân VN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 05
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 25 %
Số câu: 04
Số câu: 01
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0,0 %
Số câu: 10
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ 50 %
Số điểm: 1,2
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 20 %
Tỉ lệ: 5 %
Hiểu được hệ thống các
nhà trường Quân đội, Công an trường sẽ được cấp bậc nào
và chế độ tuyển sinh vào các và biết được chức danh của
Nắm được qui định khi ra
NHÀ TRƯỜNG
QUÂN ĐỘI, CÔNG
AN VÀ TUYỂN
SINH ĐÀO TẠO
Nhận biết được hệ thống
các nhà trường Quân đội và
Công an
trường Quân sự, Công an
lãnh đạo ngành ở địa phương
Số câu
Số câu: 02
Số câu: 02
Số câu: 01
Số câu: 0
Số câu: 05
Số điểm
Số điểm: 0,6
Số điểm: 0,6
Số điểm: 0,3
Số điểm: 0
Số điểm: 1,5
Cấp độ
Tên chủ đề
(nội dung chương)
Vận dụng
Cấp độ thấp
Nhận biết
Thông hiểu
Tỉ lệ: 10 %
Cộng
Cấp độ cao
Tỉ lệ: 0,0 %
Tỉ lệ %
Tỉ lệ: 10 %
Tỉ lệ: 5 %
Tỉ lệ 25 %
LUẬT SĨ QUAN
Nhận biết được những
Hiểu được trình tự phong
thăng quân hàm và nhận biết
được cấp hiệu của sĩ quan
Quân đội và Công an
Hiểu được những nội dung
cơ bản của Luật sĩ quan Quân
đội nhân dân Việt Nam và
Luật Công an nhân dân
QUÂN ĐỘI NHÂN điều kiện tuyển chọn, đào
DÂN VIỆT NAM tạo, quyền lợi, nghĩa vụ của
VÀ LUẬT CÔNG sĩ quan Quân đội và Công
AN NHÂN DÂN
an
Số câu
Số câu: 02
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 09
Số điểm: 2,7
Tỉ lệ: 45 %
Số câu: 02
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 10 %
Số câu: 08
Số điểm: 2,4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu: 01
Số điểm: 0,3
Tỉ lệ: 5 %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 %
Số câu: 05
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 25 %
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Số câu: 03
Số điểm: 0,9
Tỉ lệ: 15 %
Số câu: 20
Số điểm: 6,0
Tỉ lệ: 100 %
Tỉ lệ: %
* Tự luận:
Nhận biết được những
LUẬT SĨ QUAN
QUÂN ĐỘI NHÂN
DÂN VIỆT NAM
VÀ LUẬT CÔNG
AN NHÂN DÂN
Hiểu được những nội dung
cơ bản của Luật sĩ quan Quân
đội nhân dân Việt Nam và
Luật Công an nhân dân
điều kiện tuyển chọn, đào
tạo, quyền lợi, nghĩa vụ của
sĩ quan Quân đội và Công
an
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 %
Số câu: 01
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 100 %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 %
Số câu: 01
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ 100 %
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TỔ TRƯỞNG CM
Trương Nguyễn Quốc Việt
Trương Nguyễn Quốc Việt
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015 - 2016)
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............. SBD: ...............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1: Bộ Công an do ai quy định?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Chủ tịch nước.
D. Bộ trưởng Bộ Công an.
Câu 2: Sĩ quan chỉ huy, tham mưu là sĩ quan đảm nhiệm công tác nào trong quân đội?
A. Công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng.
B. Công tác Đảng, công tác chính trị.
C. Công tác kỹ thuật.
D. Công tác hậu cần.
Câu 3: Ngày thành lập Công an nhân dân Việt Nam là ngày, tháng, năm nào?
A. 19/8/1946. B. 19/8/1944. C. 19/8/1945.
D. 19/8/1947.
Câu 4: Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
A. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
B. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
C. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
D. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
Câu 5: Sĩ quan là quân nhân phục vụ trong lực lượng vũ trang có quân hàm cấp nào trở lên?
A. Hạ sĩ quan.
B. Cấp úy.
C. Cấp tá.
D. Cấp tướng.
Câu 6: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Thuận là ai?
A. Hoàng Ngọc Thái. B. Võ Đại.
C. Huỳnh Thế Kỳ.
D. Nguyễn Chí Dũng.
Câu 7: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng. B. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.
Câu 8: Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
A. Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an.
B. Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam
C. Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân.
D. Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân.
Câu 9: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Quân đội là cơ quan nào?
A. Tổng Cục Chính trị. B. Bộ Tổng Tham mưu. C. Bộ Quốc Phòng. D. Quân Khu, Quân Đoàn.
Câu 10: Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
A. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn.
B. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ.
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn.
D. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định.
Câu 11: Ngày 22 tháng 12 là ngày gì?
A. Ngày cách mạng tháng 8 thành công.
B. Ngày thương binh liệt sĩ.
C. Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và là ngày Hội quốc phòng toàn dân.
D. Ngày thành lập Công an nhân dân.
Câu 12: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi
hành án phạt tù?
A. Bộ Tư lệnh cảnh vệ. B. Cục Quản lí trại giam. C. Tổng cục An ninh. D. Vụ Pháp chế.
Câu 13: Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc Chính phủ do ai đứng đầu?
A. Bộ trưởng Bộ Công an. B. Thủ tướng Chính phủ. C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. D. Chủ tịch nước.
Câu 14: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
A. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc. B. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
C. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.
D. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
Câu 15: Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được ai phong quân hàm?
A. Đơn vị quản lý.
B. Nhân dân.
C. Quân đội.
D. Nhà nước.
D. Thượng tá.
Câu 16: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận đeo quân hàm cấp nào?
A. Trung tướng.
B. Đại tá.
C. Thiếu tướng.
Câu 17: Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
B. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
C. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
D. Đơn vị thuộc Quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
Câu 18: Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông không quá bao nhiêu tuổi tính
đến năm dự thi? A. 20 tuổi. B. 21 tuổi. C. 22 tuổi. D. 23 tuổi.
Câu 19: Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông. C. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng.
B. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông. D. Tốt nghiệp các trường quân sự.
Câu 20: Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, mấy bậc?
A. 4 cấp 14 bậc.
B. 5 cấp 14 bậc.
C. 2 cấp 10 bậc.
D. 3 cấp 12 bậc.
II. Tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu trách nhiệm của học sinh Trung học phổ thông tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Quân
đội, Công an?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015 - 2016)
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Mã đề thi
209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............. SBD: ...............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1: Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông không quá bao nhiêu tuổi tính đến
năm dự thi? A. 20 tuổi. B. 23 tuổi. C. 21 tuổi. D. 22 tuổi.
Câu 2: Bộ Công an do ai quy định?
A. Bộ trưởng Bộ Công an. B. Chính phủ.
Câu 3: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Quân đội là cơ quan nào?
C. Chủ tịch nước.
D. Quốc hội.
A. Bộ Tổng Tham mưu. B. Tổng Cục Chính trị. C. Quân Khu, Quân Đoàn. D. Bộ Quốc Phòng.
Câu 4: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng.
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ. D. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
Câu 5: Sĩ quan là quân nhân phục vụ trong lực lượng vũ trang có quân hàm cấp nào trở lên?
A. Cấp tá.
B. Hạ sĩ quan.
C. Cấp úy.
D. Cấp tướng.
Câu 6: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi
hành án phạt tù?
A. Vụ Pháp chế.
B. Cục Quản lí trại giam.
C. Tổng cục An ninh.
D. Bộ Tư lệnh cảnh vệ.
Câu 7: Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
A. Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an.
B. Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam
C. Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân.
D. Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân.
Câu 8: Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
B. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
C. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
D. Đơn vị thuộc Quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
Câu 9: Ngày thành lập Công an nhân dân Việt Nam là ngày, tháng, năm nào?
A. 19/8/1947.
Câu 10: Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, mấy bậc?
A. 4 cấp 14 bậc. B. 3 cấp 12 bậc. C. 5 cấp 14 bậc. D. 2 cấp 10 bậc.
Câu 11: Sĩ quan chỉ huy, tham mưu là sĩ quan đảm nhiệm công tác nào trong quân đội?
B. 19/8/1944.
C. 19/8/1945.
D. 19/8/1946.
A. Công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng.
B. Công tác Đảng, công tác chính trị.
C. Công tác kỹ thuật.
D. Công tác hậu cần.
Câu 12: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Thuận là ai?
A. Nguyễn Chí Dũng. B. Hoàng Ngọc Thái.
C. Huỳnh Thế Kỳ.
D. Võ Đại.
Câu 13: Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc Chính phủ do ai đứng đầu?
A. Bộ trưởng Bộ Công an. B. Thủ tướng Chính phủ. C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. D. Chủ tịch nước.
Câu 14: Ngày 22 tháng 12 là ngày gì?
A. Ngày cách mạng tháng 8 thành công.
B. Ngày thương binh liệt sĩ.
C. Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và là ngày Hội quốc phòng toàn dân.
D. Ngày thành lập Công an nhân dân.
Câu 15: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
A. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc. B. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
C. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.
D. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
Câu 16: Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được ai phong quân hàm?
A. Đơn vị quản lý.
B. Nhân dân.
C. Quân đội.
D. Nhà nước.
Câu 17: Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
A. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
B. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
C. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
D. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
Câu 18: Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông. C. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng.
B. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông. D. Tốt nghiệp các trường quân sự.
Câu 19: Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
A. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn.
B. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định.
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn.
D. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ.
Câu 20: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận đeo quân hàm cấp nào?
A. Trung tướng.
B. Đại tá.
C. Thiếu tướng.
D. Thượng tá.
II. Tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu trách nhiệm của học sinh Trung học phổ thông tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Quân
đội, Công an?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015 - 2016)
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Mã đề thi
357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............. SBD: ...............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1: Ngày thành lập Công an nhân dân Việt Nam là ngày, tháng, năm nào?
A. 19/8/1947. B. 19/8/1944. C. 19/8/1945.
D. 19/8/1946.
Câu 2: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.
C. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng.
D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
Câu 3: Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
A. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
B. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
C. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
D. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
Câu 4: Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
A. Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an.
B. Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam
C. Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân.
D. Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân.
Câu 5: Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được ai phong quân hàm?
A. Nhà nước.
B. Nhân dân.
C. Quân đội.
D. Đơn vị quản lý.
Câu 6: Sĩ quan chỉ huy, tham mưu là sĩ quan đảm nhiệm công tác nào trong quân đội?
A. Công tác Đảng, công tác chính trị.
C. Công tác kỹ thuật.
B. Công tác hậu cần.
D. Công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng.
Câu 7: Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, mấy bậc?
A. 5 cấp 14 bậc. B. 3 cấp 12 bậc. C. 2 cấp 10 bậc. D. 4 cấp 14 bậc.
Câu 8: Ngày 22 tháng 12 là ngày gì?
A. Ngày cách mạng tháng 8 thành công.
C. Ngày thương binh liệt sĩ.
B. Ngày thành lập Công an nhân dân.
D. Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và là ngày Hội quốc phòng toàn dân.
Câu 9: Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
A. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn.
B. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định.
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn.
D. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ.
Câu 10: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận đeo quân hàm cấp nào?
A. Trung tướng.
B. Đại tá.
C. Thiếu tướng.
D. Thượng tá.
Câu 11: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Thuận là ai?
A. Nguyễn Chí Dũng. B. Hoàng Ngọc Thái. C. Huỳnh Thế Kỳ.
D. Võ Đại.
Câu 12: Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông. C. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng.
B. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông. D. Tốt nghiệp các trường quân sự.
Câu 13: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi
hành án phạt tù?
A. Cục Quản lí trại giam.
B. Bộ Tư lệnh cảnh vệ.
C. Vụ Pháp chế.
D. Tổng cục An ninh.
Câu 14: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
A. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc. B. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
C. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.
D. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
Câu 15: Sĩ quan là quân nhân phục vụ trong lực lượng vũ trang có quân hàm cấp nào trở lên?
A. Cấp tá.
B. Cấp úy.
C. Cấp tướng.
D. Hạ sĩ quan.
Câu 16: Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
C. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
D. Đơn vị thuộc Quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
Câu 17: Bộ Công an do ai quy định?
A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Bộ trưởng Bộ Công an.
D. Chủ tịch nước.
Câu 18: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Quân đội là cơ quan nào?
A. Bộ Quốc Phòng. B. Tổng Cục Chính trị. C. Quân Khu, Quân Đoàn. D. Bộ Tổng Tham mưu.
Câu 19: Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc Chính phủ do ai đứng đầu?
A. Bộ trưởng Bộ Công an. B. Thủ tướng Chính phủ. C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. D. Chủ tịch nước.
Câu 20: Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông không quá bao nhiêu tuổi tính
đến năm dự thi?
A. 22 tuổi.
B. 23 tuổi.
C. 21 tuổi.
D. 20 tuổi.
II. Tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu trách nhiệm của học sinh Trung học phổ thông tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Quân
đội, Công an ?
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2015 - 2016)
Môn học: Giáo Dục Quốc Phòng - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Mã đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............. SBD: ...............
* Phần trả lời đáp án (Thí sinh khi trả lời đánh dấu (x) vào ô ứng với câu trả lời của mình):
(Nếu thấy đáp án mình đánh sai thì khoanh tròn đáp án đó và chọn đáp án đúng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
I. Trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1: Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
B. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
C. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
D. Đơn vị thuộc Quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
Câu 2: Bộ Công an do ai quy định?
A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Bộ trưởng Bộ Công an.
D. Chủ tịch nước.
D. Võ Đại.
Câu 3: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Thuận là ai?
A. Nguyễn Chí Dũng. B. Hoàng Ngọc Thái.
C. Huỳnh Thế Kỳ.
Câu 4: Ngày 22 tháng 12 là ngày gì?
A. Ngày cách mạng tháng 8 thành công.
C. Ngày thương binh liệt sĩ.
B. Ngày thành lập Công an nhân dân.
D. Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và là ngày Hội quốc phòng toàn dân.
Câu 5: Sĩ quan chỉ huy, tham mưu là sĩ quan đảm nhiệm công tác nào trong quân đội?
A. Công tác Đảng, công tác chính trị.
C. Công tác kỹ thuật.
B. Công tác hậu cần.
D. Công tác tác chiến, huấn luyện và xây dựng lực lượng.
Câu 6: Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?
A. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
B. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
C. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...
D. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
Câu 7: Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, mấy bậc?
A. 5 cấp 14 bậc.
B. 3 cấp 12 bậc.
C. 2 cấp 10 bậc.
D. 4 cấp 14 bậc.
Câu 8: Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi
hành án phạt tù?
A. Cục Quản lí trại giam.
Câu 9: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận đeo quân hàm cấp nào?
A. Trung tướng. B. Đại tá. C. Thiếu tướng.
B. Bộ Tư lệnh cảnh vệ.
C. Vụ Pháp chế.
D. Tổng cục An ninh.
D. Thượng tá.
Câu 10: Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông. C. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng.
B. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông. D. Tốt nghiệp các trường quân sự.
Câu 11: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
A. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
B. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.
C. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc. D. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
Câu 12: Ngày thành lập Công an nhân dân Việt Nam là ngày, tháng, năm nào?
A. 19/8/1946.
Câu 13: Sĩ quan là quân nhân phục vụ trong lực lượng vũ trang có quân hàm cấp nào trở lên?
A. Cấp tá. B. Cấp úy. C. Cấp tướng. D. Hạ sĩ quan.
B. 19/8/1944.
C. 19/8/1945.
D. 19/8/1947.
Câu 14: Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?
A. Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam
B. Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an.
C. Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân.
D. Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân.
Câu 15: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng.
C. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
Câu 16: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Quân đội là cơ quan nào?
A. Bộ Quốc Phòng. B. Tổng Cục Chính trị. C. Quân Khu, Quân Đoàn. D. Bộ Tổng Tham mưu.
Câu 17: Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được ai phong quân hàm?
A. Nhà nước.
Câu 18: Học sinh trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông không quá bao nhiêu tuổi tính
đến năm dự thi? A. 22 tuổi. B. 23 tuổi. C. 21 tuổi. D. 20 tuổi.
Câu 19: Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc Chính phủ do ai đứng đầu?
B. Đơn vị quản lý.
C. Nhân dân.
D. Quân đội.
A. Bộ trưởng Bộ Công an.B. Thủ tướng Chính phủ.C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.D. Chủ tịch nước.
Câu 20: Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
A. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định.
B. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn.
C. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn.
D. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ.
II. Tự luận: (4 điểm)
Em hãy nêu trách nhiệm của học sinh Trung học phổ thông tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Quân
đội, Công an?
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN GDQP - LỚP 12
I. Đáp án trắc nghiệm: 6 điểm (Mỗi câu 0,3đ)
M ã m ã câu hỏi - M ã m ã
đáp án
câu hỏi -
đáp án
M ã m ã
câu hỏi -
đáp án
M ã m ã
môn đ ề
câu hỏi -
đáp án
môn đ ề
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
QP12 132
môn đ ề
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
QP12 209
môn
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
QP12
đ ề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1
1
1
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
QP12 485
1
C
B
A
C
2 A
3 C
2 B
3 D
2 C
3 A
2 A
3 B
4 D
4 A
4 D
4 D
5 B
5 C
5 A
5 D
6 A
6 B
6 D
6 D
7 A
7 D
7 B
7 B
8 D
8 A
8 D
8 A
9 C
9 C
9 D
9 C
10 B
11 C
12 B
13 C
14 B
15 D
16 C
17 A
10 B
11 A
12 B
13 C
14 C
15 B
16 D
17 A
10 C
11 B
12 B
13 A
14 B
15 B
16 B
17 A
10 B
11 D
12 C
13 B
14 D
15 D
16 A
17 A
QP12 132
QP12 209
QP12
357
QP12 485
18 A
18 B
18 A
18 D
QP12 132
QP12 132
QP12 209
QP12 209
QP12
QP12
357
357
QP12 485
QP12 485
19 B
20 D
19 D
20 C
19 C
20 D
19 C
20 D
II. Đáp án tự luận: (4 điểm)
Câu
Nội dung cần đạt
Điểm
- Mỗi người học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập, hiểu được những nội dung cơ bản
của Luật Sĩ quan quân đội. Luật Công an nhân dân, góp phần xây dựng hai lực lượng này
theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
- Thông qua học tập về Luật Sĩ quan quân đội và Luật Công an nhân dân, học sinh sẽ nắm
được nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi của sĩ quan quân đội và công an, nắm được điều
kiện tuyển chọn đào tạo bổ sung vào đội ngũ sĩ quan quân đội và vào lực lượng công an nhân
dân.
1
1
- Trở thành sĩ quan của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là niềm vinh dự, tự hào của
thế hệ trẻ, trong đó có những học sinh Trung học phổ thông.
- Mỗi học sinh cần ra sức phấn đấu học tập, rèn luyện để vừa trau dồi, nâng cao những kiến
thức cần thiết cho chuyên ngành, làm cơ sở sau khi ra trường sẽ phục vụ ngày càng tốt hơn
đáp ứng đòi hỏi của xã hội.
0,5
0,5
Tự
luận
- Phải ra sức học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, tích cực tìm hiểu về
truyền thống yêu nước của dân tộc, truyền thống anh hùng của Quân đội nhân dân và Công
an nhân dân Việt Nam.
- Trên cơ sở xác định rõ nguyện vọng phục vụ lâu dài trong lực lượng Quân đội, Công an, sau
khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, mỗi học sinh có thể đăng kí dự thi vào các trường Quân
đội hoặc Công an nhân dân.
0,5
0,5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục quốc phòng Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_giao_duc_quoc_phong_lop_12_nam_hoc.doc

