Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – GIẢI TÍCH 12  
(Theo hình thức trắc nghiệm khách quan)  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
Tính giá trị biểu So sánh 2 lũy Rút gọn biểu thức, Rút gọn biểu  
1. Lũy thừa  
thức lũy thừa  
thừa  
tính giá trị biểu thức  
thức  
Số câu:  
2
1
1
1
2,0  
2,8  
Số điểm  
Tỉ lệ % 0,8  
8% 0,4  
4% 0,4  
4% 0,4  
4%  
Tính chất của Xét dấu của Tính logarit theo Chứng minh  
logarit, tính giá logarit; So sánh các logarit khác đẳng thức  
trị biểu thức của giá trị 2 logarit  
2. Lôgarit  
cho trước.  
lôgarit  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
2
2
1
0,8  
8% 0,8  
8% 0,8  
8% 0,4  
4%  
Tìm được tập Tính được đạo Xét chiều biến Bài toán ứng  
3. Hàm số lũy thừa – xác định của hàm của hàm số  
thiên của hàm số, dụng thực tế  
nhận dạng đồ thị  
hàm số  
mũ – lôgarit  
hàm số  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
3
1
1
2,8  
1,2  
1,2  
0,8  
8% 1,2  
12% 0,4  
4% 0,4  
4%  
Giải được các Giải được các  
phương trình phương trình mũ-  
Giải được các  
phương trình  
mũ-logarit  
khác  
4. Phương trình mũ,  
phương trình lôgarit mũ-logarit cơ logarit đơn giản  
bản  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 0,4  
1
1
1
4% 0,4  
Giải được các Giải được các bất Giải được các bất  
bất phương phương trình mũ- phương trình mũ-  
4%  
0,4  
4%  
5. Bất phương trình  
mũ, bất phương trình  
lôgarit  
trình mũ-logarit logarit đơn giản  
logarit khác  
cơ bản  
Số câu:  
1
1
1
Số điểm  
Tỉ lệ % 0,4  
4% 0,4  
4% 0,4  
4%  
Tổng  
Số câu:  
8
8
5
4
25  
Số điểm:  
3,2  
3,2  
2,0  
1,6  
10,0  
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 15.  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…  
ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 1  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
B
D
D
C
A
C
B
D C  
D
D
C
A
A
B
B
C
B
D
A
21 22 23 24 25  
B
D
A
C
A
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
Câu 1. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
2
2
2   
2   
2
2 2  
2
2
2  
A.)  
B.)  
D.)  
2
2
2   
2   
2
4  
2  
C.)  
Câu 2. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
a2 12 .a2 21 a3  
a2 12 .a2 21 a2  
a2 12 .a2 21 a  
A.)  
B.)  
D.)  
   
   
a2 12 .a2 21 a12  
C.)  
   
a 1  
Câu 3. Cho số thực a, với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
1a2 3 a3 2  
a2 3 a3 2 1  
a2 3 a3 2 1  
1a2 3 a3 2  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 4. Rút gọn biểu thức  
a3.3 a a : a ta được kết quả nào sau đây đúng:  
3
7
B.) a  
4
A.) a3  
3
7
C.) a4  
D.) a4  
P a a a a... a  
Câu 5. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100  
100  
1
2
1
2
P a2  
P a1  
P a1  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
100  
100  
1
1
2
P a2  
2
Câu 6. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định sai?  
1 1  
log ab   log b  
A.)  
C.)  
B.) loga b logc b.loga c  
   
a2  
a
2 2  
b
log b log a  
log loga b loga c  
D.)  
a
b
a
c
log x 3  
Câu 7. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
2
11 3  
4
5 3  
4
log x log x3   
log x log x3   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2
1
4
2
1
4
7 3  
4
9 3  
4
log x log x3   
log x log x3   
2
1
4
2
1
4
log b 0  
Câu 8. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a và b là các số thực cùng dương  
B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)  
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
0 a b 1  
Câu 9. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
loga b logb a 1  
1log b log a  
A.)  
B.)  
a
b
loga b 1logb a  
logb a 1loga b  
C.)  
D.)  
a log 5  
Câu 10. Cho  
. Chọn đẳng thức đúng:  
3
log3 225 12a  
log5 45 2 2a  
log3 225 2 a  
log3 225 2 2a  
A.)  
B)  
D)  
C.)  
a log3  
a 2b  
2 b  
b log5  
. Chọn đẳng thức đúng:  
Câu 11. Cho  
và  
a 2b  
2(1b)  
a 2b  
2 b  
log20 75   
log20 75   
A.)  
B.)  
a 2b  
log20 75   
log20 75   
C.)  
D.)  
12b  
Câu 12. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog c clog b  
blog c alog c  
b
a
a
b
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
alog c clog a  
alog c blog a  
b
b
b
c
3
4
y x 1  
Câu 13. Tập xác định của hàm số  
A.) (1;) B.) [1;)  
Câu 14. Tập xác định của hàm số  
là:  
C.) (;1)  
D.) R \{1}  
y log 1x2  
là:  
2
  
A.) 1;1  
B.) R \{1;1}  
C.) 1;1  
D.) ;1 1;  
   
x
9x  
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
12xln3  
12xln3  
A.) y'   
B.) y'   
32x  
9x  
12xln3  
12xln3  
C.) y'   
D.) y'   
92x  
3x  
y e2x log2 x  
Câu 16. Đạo hàm của hàm số  
là:  
1
1
A.) y' 2xe2x   
B.) y' 2e2x   
xln 2  
xln 2  
1
1
C.) y' 2ex   
D.) y' 2xe2x1  
xln 2  
xln2  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
y x 1  
Câu 17. Cho hàm số  
A.) f ' 1 0  
   
B.) f ' 1  2  
   
C.) f ' 2  2  
   
D.) f ' 2 2  
   
y ax  
y bx  
Câu 18. Cho (C1) là đồ thị của hàm số mũ  
và (C2) là đồ thị của hàm số  
.
Khi đó các hàm số trên phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây:  
0 a b 1  
0 b a 1  
a b 1  
0 b a  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 19. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn  
trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu trả nợ, hai  
lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả  
hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân hàng không thay đổi trong  
thời gian ông A hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số tiền ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi  
lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)?  
100(1,12)6  
6
1001,01  
6
100(1,12)6 100  
6
100(1,01)6  
6
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log 3x 2 4 là:  
2   
10  
4
   
   
A.)  
6
   
B.)  
C.)  
2
   
D.)  
   
   
3
3
   
   
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 4x 2.9x 3.6x là:  
A.) 0;log 2  
B.) 0;log 2  
C.) 1;2  
   
D.) log 2  
3
2
2
2
3
3
Câu 22. Phương trình log 5x 1 .log 5x1 5 2 có hai nghiệm  
. Hãy  
x ,x , (x x )  
5
  
5
  
1
2
1
2
chọn phát biểu đúng:  
x1 2x2 0  
B.)  
A.)x2 x1 log5 26log5 6  
2x x  3  
C.)  
D.)x2 x log5 75log513  
1
2
1
42x  
2
9
4
   
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình  
là:  
   
3
   
A.) ;3  
B.) [3;)  
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 là:  
A.) ;0 B.) 1; C.) ;1  
C.) [1;)  
D.) ;1  
D.) 1;3  
log (x 6) log (x 2) log x  
Câu 25. Bất phương trình  
có tập nghiệm là:  
5
5
0,2  
(2;)  
(0;2)  
(3;2)  
A.)  
B.)  
C.) ;3 2; D.)  
---------------------------  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C….  
ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 2  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
C
B
D
C
A
B
A C D D  
D
B
C
B
C
C
B
D
D
D
21 22 23 24 25  
B
B
C
A
C
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình log 6x 3 3 là:  
3   
A.)  
2
   
B.)  
1
   
C.)  
5
D.) 5  
   
   
y x 2  
Câu 2. Cho hàm số  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
A.) f ' 2  2  
B.) f ' 1 2  
   
C.) f ' 1  2  
D.) f ' 2 2  
   
   
   
y x 1 ex  
Câu 3. Hàm số  
đồng biến trên:  
B.)  
A.) ;2  
¡
C.) ;2  
D.) 2;  
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 4.9x 3.16x 7.12x là:  
3
A.) 1;  
B.)  
1
   
C.) 0;1  
D.) 1;0  
   
4
Câu 5. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
3
3
3
3   
3   
3
3
3 3  
27  
3
3
3  
9  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
3
3   
3   
3 a2 a a : a  
Câu 6. Rút gọn biểu thức  
ta được kết quả nào sau đây đúng:  
1
1
11  
11  
a12  
a  
a12  
a  
12  
12  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 7. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1. Chọn khẳng định sai?  
1
log b log b  
log b.log a 1  
A.)  
B.)  
n a  
a
a
b
n
1
n
C.) log bc log b log c  
D.) loga b loga b  
a    
a
a
n
log x 2  
Câu 8. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
3
5 2  
3 2  
4
log x2 log x   
log x2 log x   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1
3
9
1
3
9
4
3 2  
4
5 2  
4
log x2 log x    
log x2 log x    
1
3
9
1
3
9
Câu 9. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
13  
13  
13  
   
a12 3 . a2  
a2  
a12 3 . a2  
a33  
a3  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
   
   
   
a12 3 . a2  
13  
a12 3 . a2  
a23  
0 a 1  
Câu 10. Cho số thực a, với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
1a3 2 a2 5  
a3 2 a2 5 1  
a3 2 a2 5 1  
1a3 2 a2 5  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
log b 0  
Câu 11. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a và b là các số thực cùng lớn hơn 1  
B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)  
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
log x log (x 2) log (x 6)  
Câu 12. Bất phương trình  
(3;2)  
có tập nghiệm là:  
5
0,2  
5
(0;2)  
(2;)  
A.)  
B.)  
D.)  
C.) ;3 2;  
   
a log3  
2 b  
b log5  
. Chọn đẳng thức đúng:  
Câu 13. Cho  
và  
2 b  
2a b  
2 b  
log45 20   
log45 20   
A.)  
C.)  
B.)  
2(a b)  
2 b  
log45 20   
log45 20   
D.)  
2a b  
2a b  
2  
y x2 1  
Câu 14. Tập xác định của hàm số  
là:  
A.) R  
C.) (;1) (1;)  
B.) R \{1;1}  
D.) (1;1)  
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 là:  
A.) 0;1  
B.) 1;  
C.) ;0  
D.) 3;1  
P ak ak a...k a  
Câu 16. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100   
100   
1
1
k
1
1
k
k  
k  
P ak1  
P ak1  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
100   
100   
1
1
k
1
1
   
k  
1  
P ak1  
P ak1  
k
y log 4 x2  
Câu 17. Tập xác định của hàm số  
A.) 2;2  
là:  
B.) 2;2  
C.) ;2 2;  
   
D.) R \{2;2}  
x2  
2x  
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
2(x x2 )ln 2  
2x x2 ln 2  
A.) y'   
C.) y'   
B.) y'   
D.) y'   
2x  
22x  
2x xln 2  
x(2 xln 2)  
4x  
2x  
0 a b 1  
Câu 19. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
1log a log b  
1log b log a  
A.)  
B.)  
b
a
a
b
logb a 1loga b  
loga b 1logb a  
C.)  
D.)  
Câu 20. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog c clog b  
blog c alog c  
b
a
a
b
A.)  
B.)  
D.)  
alog c blog a  
blog c clog b  
b
c
a
a
C.)  
a log 3  
Câu 21. Cho  
. Chọn đẳng thức đúng:  
2
log2 72 32a  
log2 72 2 3a  
log2 72 32a  
log2 72 2 3a  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 22. Đạo hàm của hàm số y e5x ln 2x là:  
1
x
1
A.) y' 5xe5x1  
C.) y' 5e5x   
B.) y' 5e5x   
x
1
1
x
D.) y' 5e5x1  
x
Câu 23. Một người vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Người  
đó muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì bắt đầu  
trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như  
nhau và trả hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân hàng không  
thay đổi trong suốt thời gian hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số tiền người đó phải trả cho ngân  
hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)?  
50(1,12)6  
6
50(1,01)6  
6
50(1,12)6 50  
6
501,01  
6
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
log 5x 1 .log 2.5x 2 2  
x ,x , (x x )  
Câu 24. Phương trình  
phát biểu đúng:  
có hai nghiệm  
. Hãy chọn  
2
  
2
  
1
2
1
2
x1 x2 1log5 12  
x1 x2  1  
x1 x2  3  
A.)  
B.)  
D.)  
x x log 12  
C.)  
1
2
5
32x  
1
   
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình  
2 là:  
   
2
   
A.) 2;  
B.) [1;)  
C.) [2;)  
D.) ;2  
---------------------------  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…..  
ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 3  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
C
D
A
C
C
B
D A B  
D
B
A
C
C
B
A
A
D
D
C
21 22 23 24 25  
B
C
B
B
D
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
a log2 b log3  
Câu 1. Cho  
và  
. Chọn đẳng thức đúng:  
2 b  
2 a  
2 b  
2 b  
12a  
2 b  
log25 300   
log25 300   
log25 300   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
log25 300   
2(1a)  
2(1a)  
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình log 6x 3 1 là:  
3   
1
2
   
   
A.)  
2
   
B.)  
C.)  
D.)  
1
   
   
   
2
   
3
   
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình 3.4x 2.9x 5.6x là:  
2
2
3
A.) 0;1  
   
B.) 1;0  
C.) 1;  
D.) 0;  
3
Câu 4. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog c clog b  
blog c alog c  
b
a
a
b
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
alog c clog a  
alog c blog a  
b
b
b
c
3
y x 2  
Câu 5. Tập xác định của hàm số  
là:  
A.) R \{2}  
B.) R  
C.) (2;)  
D.) (2;)  
y e2x log2 x  
Câu 6. Đạo hàm của hàm số  
là:  
1
A.) y' 2xe2x   
xln 2  
1
B.) y' 2e2x   
xln 2  
1
C.) y' 2ex   
xln 2  
1
D.) y' 2xe2x1  
xln 2  
Câu 7. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
5
5
5   
5   
5
5 5  
5
5
3 5  
A.)  
B.)  
D.)  
5
5
5   
5   
5
15 5  
25 5  
C.)  
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 là:  
A.) ;0  
B.) 0;1  
C.) 1;  
D.) 3;1  
log x log (x 2) log (x 6)  
Câu 9. Bất phương trình  
có tập nghiệm là:  
5
0,2  
5
(0;2)  
(3;2)  
(2;)  
A.) ;3 2; B.)  
C.)  
D.)  
Câu 10. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
12  
12  
12  
1
1
a
   
   
   
a23 2  
.
.
a12  
a23 2  
.
a12  
a12  
2
2
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
   
   
a
   
12  
1
1
   
   
a23 2  
a12  
a23 2  
.
   
   
a
a
   
   
a3 a 3 a : a  
5
Câu 11. Rút gọn biểu thức  
ta được kết quả nào sau đây đúng:  
11  
5
11  
A.) a  
B.) a6  
C.) a  
D.) a 6  
6
6
y log 1x2  
Câu 12. Tập xác định của hàm số  
là:  
2
  
A.) 1;1  
B.) R \{1;1}  
C.) 1;1  
D.) ;1 1;  
   
y x  
Câu 13. Cho (C) là đồ thị của hàm số lũy thừa  
.
Hàm số đó phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây:  
0  
1  
0 1  
1  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
x2  
4x  
Câu 14. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
1xln 2  
1xln 4  
A.) y'   
B.) y'   
D.) y'   
4x  
4x  
2x 1xln 2  
2 1xln 2  
C.) y'   
4x  
4x  
P a3 a3 a...3 a  
Câu 15. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100   
100   
1
1
3
1
1
3
3  
3  
P a2  
P a2  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
100   
100   
1
1
1
1
3
1  
1  
P a2  
P a2  
3
Câu 16. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định sai?  
log b log a.log b  
A.)  
B.) log bc log b log c  
a    
a
c
c
a
a
1
n
log b log b  
C.) log b nloga b  
D.)  
n a  
a
a
n
0 a b 1  
Câu 17. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
1log b log a  
loga b 1logb a  
A.)  
B.)  
a
b
loga b logb a 1  
logb a 1loga b  
C.)  
D.)  
0 a 1  
Câu 18. Cho số thực a, với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
1a2 3 a3 2  
a2 3 a3 2 1  
1a2 3 a3 2  
A.)  
B.)  
a2 3 a3 2 1  
C.)  
D.)  
a log 3  
Câu 19. Cho  
. Chọn đẳng thức đúng:  
7
log7 147 2(1a)  
log7 147 2 a  
log7 147 12a  
log7 147 2 a  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
Câu 20. Cho hàm số  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
y x 1  
A.) f ' 1 0  
B.) f ' 1  2  
   
C.) f ' 2  2  
   
D.) f ' 2 2  
   
   
Câu 21. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn  
trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu trả nợ, hai  
lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả  
hết nợ sau đúng 9 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền ông A phải trả cho ngân  
hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng. lãi suất ngân hàng không thay đổi trong  
thời gian ông A hoàn nợ.  
100(1,12)9  
100(1,01)9  
9
A.)  
(triệu đồng)  
B.)  
(triệu đồng)  
9
100(1,12)6 100  
1001,01  
C.)  
(triệu đồng)  
D.)  
(triệu đồng)  
6
6
log 3x 1 .log 2.3x 2 2  
x ,x , (x x )  
. Hãy chọn  
2
Câu 22. Phương trình  
có hai nghiệm  
2
  
2
  
1
2
1
phát biểu đúng:  
x1 x2  1  
x1 x2 log3 5log3 4  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2x x  3  
x x2 log315log3 4  
1
2
1
log x 3  
Câu 23. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
2
11 3  
5 3  
4
log x log x3   
log x log x3   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2
1
4
2
1
4
4
7 3  
4
9 3  
4
log x log x3   
log x log x3   
2
1
4
2
1
4
log b 0  
Câu 24. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a và b là các số thực cùng âm  
B.) a là số thực thuộc khoảng (0;1) và b là số thực lớn hơn 1  
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
62x  
1
   
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình  
9 là:  
   
3
   
A.) 4;  
B.) (;2)  
C.) (;4)  
D.) (4;)  
---------------------------  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C……  
ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 4  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
C
A
C
D
C
D A B A B  
C
D
A
B
B
D
A
D
D
B
21 22 23 24 25  
A
C
A
B
C
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
y x 1 ex  
Câu 1. Hàm số  
nghịch biến trên:  
B.)  
A.) ;1  
¡
C.) ;0  
D.) 0;  
Câu 2. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1. Chọn khẳng định sai?  
1
log b log b  
log b.log a 1  
A.)  
B.)  
n a  
a
a
b
n
1
n
C.) log bc log b log c  
a    
D.) loga b loga b  
a
a
n
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 là:  
A.) ;0  
B.) 1;  
C.) ;1  
D.) 1;3  
1a3 2 a2 5  
Câu 4. Điều kiện để số thực a thỏa mãn  
là:  
a 1  
a 0  
a 0  
và  
0 a 1  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
a 1  
log x 2  
Câu 5. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
3
5 2  
3 2  
log x2 log x   
log x2 log x   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1
3
9
1
3
9
4
4
3 2  
4
5 2  
4
log x2 log x    
log x2 log x    
1
3
9
1
3
9
Câu 6. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
13  
13  
13  
a12 3 . a2  
a2  
a12 3 . a2  
a33  
a3  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
   
   
13  
a12 3 . a2  
   
a23  
a12 3 . a2  
   
42x  
2
9
4
   
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  
là:  
   
3
   
A.) ;3  
B.) [3;)  
C.) [1;)  
D.) ;1  
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log x log x 2 log 3 là:  
5   
C.) [1;3]  
0,2  
0,2  
A.) ;1 3; B.) 3;  
D.) 2;3  
   
3 a2 a a : a  
Câu 9. Rút gọn biểu thức  
ta được kết quả nào sau đây đúng:  
1
1
11  
11  
12  
a  
a12  
a12  
a  
12  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
1a b  
Câu 10. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
loga b 1logb a  
logb a 1loga b  
1log b log a  
A.)  
B.)  
D.)  
1log a log b  
C.)  
b
a
a
b
P ak ak a...k a  
Câu 11. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100   
100   
1
1
k
1
1
k
k  
k  
P ak1  
P ak1  
A.)  
B.)  
D.)  
100   
100   
1
1
k
1
1
   
k  
1  
P ak1  
P ak1  
k
C.)  
log b 0  
Câu 12. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a và b là các số thực cùng âm  
B.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
D.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)  
a log 3  
Câu 13. Cho  
. Chọn đẳng thức đúng:  
4
log4 192 3a  
log4 192 3(1a)  
log4 192 13a  
log4 192 3a  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
a log6 3  
1b  
b log 5  
. Chọn đẳng thức đúng:  
Câu 14. Cho  
và  
6
12b  
log12 150   
log12 150   
log12 150   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2 a  
1b  
2 a  
12b  
log12 150   
2 a  
2 a  
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y e5x ln 2x là:  
1
x
1
A.) y' 5xe5x1  
B.) y' 5e5x   
x
1
1
x
C.) y' 5e5x   
D.) y' 5e5x1  
x
Câu 16. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog c clog b  
blog c alog c  
b
a
a
b
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
alog c blog a  
blog c clog b  
b
c
a
a
x
9x  
Câu 17. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
12xln3  
12xln3  
A.) y'   
B.) y'   
D.) y'   
9x  
32x  
12xln3  
12xln3  
C.) y'   
92x  
3x  
y x 1  
Câu 18. Cho hàm số  
A.) f ' 1 2  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
B.) f ' 1  2  
C.) f ' 0 2  
D.) f ' 0  2  
   
   
Câu 19. Một người vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Người  
đó muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì bắt đầu  
trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như  
nhau và trả hết nợ sau đúng 9 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền người đó  
phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng. lãi suất ngân hàng  
không thay đổi trong suốt thời gian hoàn nợ.  
50(1,12)9  
9
50(1,12)6 50  
6
A.)  
(triệu đồng)  
B.)  
(triệu đồng)  
501,01  
50(1,01)9  
C.)  
(triệu đồng)  
D.)  
(triệu đồng)  
9
9
Câu 20. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
2
2
2
2   
2   
2
2
2 2  
4  
2
2  
2  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2
2   
2   
2
2
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 6x 3x 1 là:  
A.) 0;3  
B.) 1;3  
C.) 1;3  
D.) 3;0  
   
y ln 32x x2  
Câu 22. Tập xác định của hàm số  
A.) R \{1;3} B.) 3;  
là:  
C.) (1;3)  
D.) (;1) (3;)  
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình log x 3 log x 5 1 là:  
3   
3   
A.)  
6
   
B.) 2;6  
C.)  
2
D.) 1;6  
   
   
3
4
y x 1  
Câu 24. Tập xác định của hàm số  
là:  
A.) [1;) B.) (1;)  
C.) (;1)  
D.) R \{1}  
Câu 25. Phương trình 8.3x 3.2x 24 6x có hai nghiệm  
. Hãy chọn phát  
2
x ,x , (x x )  
1
2
1
biểu đúng:  
2x x 2  
x1 x2 3  
2x x 5  
x1 2x2 9  
D.)  
A.)  
B.)  
C.)  
1
2
1
2
---------------------------  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…….  
ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 5  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
B
A
B
A
B
D C A D A  
D
A
D
C
A
C
B
D
A
B
21 22 23 24 25  
C
D
D
B
C
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
y x 2  
Câu 1. Cho hàm số  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
A.) f ' 2  2  
B.) f ' 1 2  
   
C.) f ' 1  2  
   
D.) f ' 2 2  
   
   
Câu 2. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog b blog a  
alog c clog b  
c
c
b
a
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
alog c blog c  
alog c blog a  
b
a
b
c
2  
y x2 1  
Câu 3. Tập xác định của hàm số  
A.) R B.) R \{1;1}  
Câu 4. Cho (C) là đồ thị của hàm số lũy thừa  
là:  
C.) (;1) (1;)  
D.) (1;1)  
y x  
.
Hàm số đó phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây:  
0  
1  
a3 a 3 a : a  
0 1  
1  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 5. Rút gọn biểu thức  
ta được kết quả nào sau đây đúng:  
11  
5
5
11  
A.) a  
B.) a6  
C.) a  
D.) a 6  
6
6
log x 2  
Câu 6. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
3
2
2
log x log x3   
log x log x3    
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1
9
1
9
3
3
2
2
7 2  
2
7 2  
2
log x log x3    
log x log x3   
1
9
1
9
3
3
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình log x log x 1 1 là:  
2   
   
2
A.) 1;2  
B.) 1;2  
   
C.)  
2
D.) 2;1  
Câu 8. Phương trình 2.3x 9.2x 18 6x có hai nghiệm  
biểu đúng:  
. Hãy chọn phát  
3x x 2  
x ,x , (x x )  
1
2
1
2
x1 x2 3  
x1 2x2 9  
2x x 7  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
1
2
1
2
log b 0  
Câu 9. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)  
B.) a và b là các số thực cùng lớn hơn 1  
C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
Câu 10. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
3
3
3
3
3   
3   
3
3
3 3  
27  
3
3
3  
9  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
3   
3   
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2 2x là:  
A.) 2; B.) 0;2 C.) ;1 2;  
D.) 1;  
   
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log x log x 2 log 3 là:  
5   
0,2  
0,2  
A.) 3;  
B.) 2;3  
C.) ;1 3;  
   
D.) [1;3]  
Câu 13. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
13  
13  
a12 3 . a2  
a2  
a12 3 . a2  
a33  
a3  
A.)  
B.)  
D.)  
   
   
a12 3 . a2  
13  
13  
a12 3 . a2  
a23  
C.)  
   
a log 3  
   
Câu 14. Cho  
. Chọn đẳng thức đúng:  
5
log5 45 2 a  
log5 45 12a  
log5 45 2(1a)  
log5 45 12a  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1a2 3 a3 2  
Câu 15. Điều kiện để số thực a thỏa mãn  
là:  
a 1  
a 1  
a 0  
a 0  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
và  
0 a 1  
1a b  
Câu 16. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
loga b 1logb a  
loga b logb a 1  
A.)  
B.)  
logb a 1loga b  
logb a loga b 1  
C.)  
D.)  
a log 2  
b log 5  
. Chọn đẳng thức đúng:  
Câu 17. Cho  
và  
6
6
2 a  
2(1b)  
2 a  
2 a  
log150 18   
log150 18   
A.)  
C.)  
B.)  
12b  
2 a  
2 b  
log150 18   
log150 18   
D.)  
12b  
y log 4 x2  
Câu 18. Tập xác định của hàm số  
là:  
A.) 2;2  
B.) R \{2;2}  
C.) ;2 2;  
D.) 2;2  
   
2
y ex ln(x2 1)  
Câu 19. Đạo hàm của hàm số  
là:  
2
2
2x  
2x  
A.) y' 2xex   
B.) y' 2xex   
x2 1  
x2 1  
2
2x  
x2 1  
2x  
x2 1  
C.) y' x2e2x1  
D.) y' 2ex   
P a3 a3 a...3 a  
Câu 20. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100   
100   
1
1
3
1
1
3
3  
3  
P a2  
P a2  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
100   
100   
1
1
1
1
3
1  
1  
P a2  
P a2  
3
32x  
1
   
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình  
2 là:  
   
2
   
A.) 2;  
B.) [1;)  
C.) [2;)  
D.) ;2  
x2  
2x  
Câu 22. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
2(x x2 )ln 2  
2x x2 ln 2  
A.) y'   
B.) y'   
2x  
22x  
2x xln 2  
x(2 x)ln 2  
C.) y'   
D.) y'   
4x  
2x  
x2 4x  
1
   
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình  
8 là:  
   
2
   
A.) 1;2  
   
B.) 0;3  
C.) 1;3  
D.) 1;3  
   
Câu 24. Bà X vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Bà muốn trả  
nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay Bà bắt đầu trả nợ, hai lần  
trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ  
sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt  
thời gian hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số tiền Bà X phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả  
nợ là bao nhiêu?  
50(1,12)6  
6
50(1,01)6  
A.)  
C.)  
(triệu đồng)  
B.)  
D.)  
(triệu đồng)  
6
501,01  
50(1,12)6 50  
(triệu đồng)  
(triệu đồng)  
3
6
Câu 25. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định sai?  
1 1  
log ab   log b  
A.)  
C.)  
B.) loga b logc b.loga c  
   
a2  
a
2 2  
b
log b log a  
log loga b loga c  
D.)  
a
b
a
c
---------------------------  
Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…….. ĐIỂM: …………..  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 6  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Câu  
Chọn  
Câu  
D
B
C
A
D
C
B
A A D  
A
D
B
A
D
C
D
C
B
A
21 22 23 24 25  
C
B
C
B
B
Chọn  
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:  
1a b  
Câu 1. Cho hai số thực a và b , với  
. Phát biểu nào sau đây đúng:  
loga b 1logb a  
logb a loga b 1  
A.)  
B.)  
1log a log b  
logb a 1loga b  
C.)  
D.)  
b
a
Câu 2. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1, b 1, c 1. Chọn khẳng định đúng?  
alog c clog b  
alog b blog a  
b
a
c
c
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
alog c blog c  
alog c blog a  
b
a
b
c
5
4
(1x)  
Câu 3. Tập xác định của hàm số  
là:  
R \ 1  
y ex ln(x2 1)  
(1;1)  
(;1)  
(1;)  
   
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
2
Câu 4. Đạo hàm của hàm số  
là:  
2
2
2x  
2x  
A.) y' 2xex   
B.) y' 2xex   
x2 1  
x2 1  
2
2x  
x2 1  
2x  
x2 1  
C.) y' x2e2x1  
D.) y' 2ex   
Câu 5. Bà X vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Bà muốn trả nợ  
cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay Bà bắt đầu trả nợ, hai lần trả  
nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ  
sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền Bà X phải trả cho ngân hàng  
trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng. lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt  
thời gian hoàn nợ.  
50(1,12)3  
3
50(1,12)3 50  
3
A.)  
(triệu đồng)  
B.)  
(triệu đồng)  
501,01  
50(1,01)3  
C.)  
(triệu đồng)  
D.)  
(triệu đồng)  
3
3
62x  
1
   
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  
9 là:  
   
3
   
A.) 4;  
B.) (;2)  
C.) (4;)  
D.) (;4)  
a log 2  
Câu 7. Cho  
. Chọn phát biểu đúng:  
6
log6 288 2 3a  
log6 288 32a  
log6 288 2 3a  
log6 288 32a  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
2
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 5x 2x 1 là:  
A.) 0;2  
B.) 1;2  
C.) 1;2  
D.) 2;0  
   
a log2  
b log3  
Câu 9. Cho  
và  
. Chọn đẳng thức đúng:  
1b  
3(1a)  
1b  
3b  
1a  
1b  
13a  
log125 30   
log125 30   
log125 30   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
log125 30   
3a  
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2 2x là:  
A.) 2; B.) 0;2 C.) ;1 2;  
D.) 1;  
   
log (x 6) log (x 2) log x  
Câu 11. Bất phương trình  
(2;)  
có tập nghiệm là:  
5
5
0,2  
(0;2)  
(3;2)  
D.)  
A.)  
B.)  
C.) ;3 2;  
   
Câu 12. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
5
5
5   
5   
5
5
5 5  
5
5
3 5  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
5
5
5   
5   
15 5  
25 5  
Câu 13. Cho hàm số  
2 . Chọn khẳng định đúng?  
y x 1  
A.) f ' 1 2  
B.) f ' 0  2  
C.) f ' 1  2  
D.) f ' 0 2  
   
   
y x 2 ex  
Câu 14. Hàm số  
A.) 1;  
đồng biến trên:  
B.)  
¡
C.) ;2  
D.) 2;  
Câu 15. Đẳng thức nào sau đây đúng:  
12  
12  
1
1
   
   
a23 2  
.
.
a12  
a23 2  
.
a12  
2
2
A.)  
C.)  
B.)  
   
   
a
a
   
   
12  
12  
1
1
   
   
a23 2  
a12  
a23 2  
.
a12  
D.)  
   
   
a
a
   
   
a3 2 a2 3 1  
Câu 16. Điều kiện để số thực a thỏa mãn  
là:  
a 1  
a 1  
a 0  
a 0  
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
và  
0 a 1  
Câu 17. Rút gọn biểu thức  
a3.3 a a : a ta được kết quả nào sau đây đúng:  
3
3
7
7
B.) a  
C.) a4  
D.) a4  
4
A.) a3  
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log x log x 1 1 là:  
2   
2
A.) 1;2  
B.)  
2
C.)  
1
D.) 2;1  
   
   
Câu 19. Phương trình 8.3x 9.2x 72 6x có hai nghiệm  
. Hãy chọn phát  
2
x ,x , (x x )  
1
2
1
biểu đúng:  
2x x 2  
2x x 1  
x1 x2 7  
2x x 9  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
1
2
1
2
1
2
P a a a a... a  
Câu 20. Rút gọn biểu thức  
, (với a 0 và 100 dấu căn), ta được:  
100  
100  
100  
100  
1
2
1
2
1
2
1
2
P a2  
P a1  
P a2  
P a1  
A.)  
B.)  
C.)  
D.)  
Câu 21. Cho các số thực dương a, b, c, với a 1. Chọn khẳng định sai?  
A.) log bc log b log c  
B.) log b nloga b  
a    
n a  
a
a
1
n
log b log b  
log (b c) log b.log c  
C.)  
D.)  
a
a
a
a
a
n
y ln 32x x2  
Câu 22. Tập xác định của hàm số  
A.) R \{1;3} B.) (1;3)  
là:  
C.) (;1) (3;)  
D.) 3;  
x2  
4x  
Câu 23. Đạo hàm của hàm số y   
là:  
1xln 2  
1xln 4  
A.) y'   
B.) y'   
4x  
4x  
2x 1xln 2  
2 1xln 2  
C.) y'   
D.) y'   
4x  
4x  
log x 2  
Câu 24. Cho  
. Khẳng định nào sau đây đúng:  
3
2
7 2  
2
log x log x3   
log x log x3   
A.)  
C.)  
B.)  
D.)  
1
9
1
9
3
3
2
7 2  
2
2
log x log x3    
log x log x3    
1
9
1
9
3
3
2
log b 0  
Câu 25. Cho  
. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất:  
a
A.) a và b là các số thực cùng dương  
B.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1  
C.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1)  
D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1)  
---------------------------  
doc 19 trang Thùy Anh 10680 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_chuong_2_nam_hoc_2016_2017.doc