Bài kiểm tra môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)

Kỳ thi: TUẦN  
Môn thi: ĐỊA LÝ 12 - HKII  
0001: Mặt hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là:  
A. số lượng quá đông.  
B. lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu.  
C. tỉ lệ người biết chữ không cao.  
D. lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.  
0002: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm là:  
A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao.  
C. nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới.  
B. chậm, trình độ đô thị hóa thấp.  
D. nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa còn thấp.  
0003: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là:  
A. tạo việc làm cho người lao động.  
C. tăng thu nhập cho người dân.  
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  
D. tạo ra thị trường có sức mua lớn.  
0004: Số lượng các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta tính đến năm 2015 là bao nhiêu?  
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.  
0005: Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước là:  
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây.  
B. các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà nước quản lý.  
C. mặc dù tỉ trọng giảm song vẫn chiếm hơn 30% GDP nền kinh tế.  
D. quản lý các thành phần kinh tế khác.  
0006: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất  
là:  
A. cây lương thực.  
B. cây ăn quả.  
C. cây công nghiệp.  
D. cây rau đậu.  
0007: Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là:  
A. cơ sở thức ăn.  
B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.  
C. các dịch vụ về giống, thú y.  
D. lực lượng lao động có kỹ thuật.  
0008: Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi tôm lớn nhất là:  
A. Cà Mau, Bạc Liêu.  
B. Hải Phòng, Quảng Ninh.  
D. Phú Yên, Khánh Hòa.  
C. Thừa Thiên Huế, Quảng Trị.  
0009: Theo cách phân loại hiện hành, công nghiệp nước ta hiện nay có:  
A. 2 nhóm với 19 ngành. B. 3 nhóm với 29 ngành. C. 4 nhóm với 23 ngành. D. 5 nhóm với 32 ngành.  
0010: Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì:  
A. đem lại hiệu quả cao về kinh tế xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.  
B. tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.  
C. đây là ngành công nghiệp trọng điểm.  
D. thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.  
0011: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là:  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Đông Nam Bộ.  
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
0012: Chế biến lương thực, thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế  
mạnh quan trọng nhất là:  
A. cơ sở vật chất kỹ thuật tiên tiến.  
C. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.  
B. nguồn lao động có trình độ cao.  
D. có lịch sử lâu đời.  
0013: Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là:  
A. vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.  
C. phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.  
B. vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha – Kẽ Bàng.  
D. Bãi đá cổ Sa Pa và Thành nhà Hồ.  
0014: Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của hoạt  
động nội thương ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng:  
A. giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.  
B. tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.  
C. giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.  
D. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.  
0015: Các nhà máy thủy điện lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang hòa vào mạng lưới điện quốc gia là:  
A. Uông Bí, Uông Bí (mở rộng), Cao Ngạn.  
C. Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La.  
B. Yaly, Xê xan 3, Đức Xuyên.  
D. Đa Nhim, Trị An, Đại Ninh.  
0016: Khó khăn lớn nhất để mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây công nghiệp, cây đặc sản, cây ăn quả ở  
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:  
A. đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.  
B. địa hình núi cao, hiểm trở khó canh tác, thiếu nước về mùa đông.  
C. tình trạng rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước về mùa đông.  
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét và cơ sở hạ tầng còn khó khăn.  
0017: Bãi biển nào không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?  
A. Mỹ Khê, Sa Huỳnh.  
C. Thiên Cầm, Chân Mây.  
B. Quy Nhơn, Nha Trang.  
D. Cà Ná, Mũi Né.  
0018: Ý nào không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ ở vùng Duyên hải  
Nam Trung Bộ?  
A. Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam.  
B. Đẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và Tp. Hồ Chí Minh.  
C. Tạo ra thế mở cửa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.  
D. Hình thành các khu kinh tế cảng biển.  
0019: Vấn đề thực phẩm của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được giải quyết bằng cách:  
A. khai thác hiệu quả đồng bằng để phát triển sản xuất thực phẩm.  
B. tăng năng suất sản xuất thực phẩm.  
C. đẩy mạnh phát triển thủy sản.  
D. hỗ trợ thực phẩm từ các vùng khác trong nước.  
0020: Ý nào sau đây không chính xác: Ngoài giá trị thủy điện, các hồ thủy điện ở vùng Tây Nguyên còn đem lại:  
A. nguồn nước tưới trong mùa khô.  
C. nuôi trồng thủy sản.  
B. khai thác cho mục đích du lịch.  
D. giữ được mực nước ngầm.  
0021: Ý nào đúng nhất khi nói về giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội trong sản xuất cây công nghiệp ở  
vùng Tây Nguyên ?  
A. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, trước hết là giao thông vận tải.  
B. Đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế vườn, kinh tế hộ gia đình.  
C. Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.  
D. Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và đẩy mạnh xuất khẩu.  
0022: Cho bảng số liệu sau:  
GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và năm 2004  
(Đơn vị: tỉ đồng)  
Chia ra  
Nông lâm thủy  
sản  
Nă  
Tổng  
Công nghiệp xây  
dựng  
m
số  
Dịch vụ  
20  
20  
441646  
354210  
108356  
696969  
162220  
171070  
06  
14  
1307935  
1537197  
1
Sau khi đã xử lý số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân theo  
khu vực kinh tế trong hai năm 2000 và 2004 là:  
A. biểu đồ cột chồng. B. biểu đồ miền.  
0023: Cho bảng số liệu sau: Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (Đơn vị: triệu người)  
Năm 19 20 20 20 20  
C. biểu đồ tròn.  
D. biểu đồ kết hợp.  
95  
0
00  
6
05  
4
10  
9
14  
7
Tổng số dân  
72.  
14.  
77.  
18.  
82.  
22.  
86.  
26.  
90.  
30.  
Dân số thành thị  
9
7
3
5
0
Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (lấy năm 1995 = 100%) là:  
A. 190.3%.  
0024: Cho bảng số liệu sau: Diện tích và sản lượng lúa cả năm  
Diện tích (nghìn ha)  
Năm Năm  
2000 2014  
B. 210.3%.  
C. 201.3%.  
D. 101.3%.  
Sản lượng (nghìn ha)  
Vùng  
Năm  
2000  
Năm  
2014  
Đồng bằng sông Hồng  
Đồng bằng sông Cửu Long  
Cả nước  
1212.6  
3945.8  
7666.3  
1079.6  
4249.5  
7816.2  
6586.6  
6548.5  
16702.7  
32529.5  
25245.6  
44974.6  
Năm 2014, năng suất lúa cả năm của vùng Đồng bằng sông Hồng cao hơn so với Đồng bằng sông Cửu Long là:  
A. 1.3 tạ/ha. B. 1.3 tấn/ha. C. 13 tạ/ha. D. 3 tạ/ha.  
0025: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết tỉnh nào có khí hậu khô hạn nhất Việt Nam (với  
lượng mưa trung bình năm dưới 800 mm)?  
A. Sơn La.  
B. Nghệ An.  
C. Ninh Thuận.  
D. Bà Rịa Vũng Tàu.  
0026: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, hãy cho biết cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng  
gồm những ngành nào?  
A. Luyện kim đen, đóng tàu, hóa chất, phân bón, điện tử, dệt, may.  
B. Cơ khí, chế biến nông sản, hóa chất, phân bón, điện tử, dệt, may.  
C. Cơ khí, đóng tàu, hóa chất, phân bón, điện tử, dệt, may.  
D. Cơ khí, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử, dệt, may.  
0027: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm  
2007) tập trung ở đâu?  
A. Tập trung chủ yếu ở phía Nam.  
C. Rải rác ở cả phía Nam và phía Bắc.  
B. Tập trung chủ yếu ở vùng đồi, núi.  
D. Chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển.  
0028: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết các nước và vùng lãnh thổ có giá trị nhập khẩu  
hàng hóa năm 2007 đạt trên 6 tỉ USD?  
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản.  
C. Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc.  
B. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Xingapo.  
D. Nhật Bản, Xingapo.  
0029: Cho biểu đồ:  
Biểu đồ đã cho được gọi là:  
A. biểu đồ đường.  
B. biểu đồ tròn.  
C. biểu đồ miền.  
D. biểu đồ đường.  
0030: Cho biểu đồ:  
Diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn  
1990- 2014  
2500  
2000  
1500  
1000  
2134  
2011  
1634  
1451  
Cây công nghiệp hàng  
năm  
902  
717  
862  
798  
Cây công nghiệp lâu năm  
778  
710  
657  
542  
500  
0
1990 1995 2000 2005 2010 2014  
Trong giai đoạn 1990 – 2014,  
A. tổng diện tích cây công nghiệp cũng như diện tích từng loại cây công nghiệp đều tăng.  
B. diện tích cây công nghiệp hàng năm tuy tăng liên tục nhưng vẫn chậm hơn so với diện tích cây công nghiệp  
lâu năm.  
C. diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh và liên tục trong khi diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng  
thiếu ổn định.  
D. diện tích cây công nghiệp hàng năm luôn luôn thấp hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm song lại tăng rất  
ổn định.  
doc 4 trang Thùy Anh 15420 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_mon_dia_li_lop_12_nam_hoc_2016_2017_co_dap_an.doc