Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN III -Năm học 2015-2016  
Môn: Hoá - 12 Chương trình - Chuẩn  
Thời gian: 45 phút  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
Vận dụng ở  
mức độ cao  
TN  
mức độ thấp  
TN  
TN  
TN  
1. Kim loại  
kiềm.  
-tính chất vật  
lí,tính chất hóa  
học,cấu hình  
electron  
-Điều chế, tính  
chất ion kim  
loại.  
Xác khối  
lượng  
nước,nồng độ  
phần trăm khi  
cho kim loại  
kiềm tác dụng  
với nước.  
Số câu hỏi  
4
2
2
7
Số điểm  
1,6(16%)  
0,8(8%)  
0,8(8%)  
2,8(28  
%)  
2. Kim loại  
kiềm thổ và  
hợp chất quan lí,công thức hợp  
trọng của kim chất  
loại kiềm thổ  
-Cấu hình electron, - Xử lí nước  
-xác định phần  
trăm khối  
lượng, nồng độ  
phần trăm  
tính chất vật  
cứng, tính chất  
hóa học  
Số câu hỏi  
8
2
2
12  
Số điểm  
3,2(32%)  
0,8(8%)  
0,8(8%)  
4,8(48  
%)  
3. Nhôm và  
hợp chất của  
Tính chất vật lí  
Điều chế, tính  
chất hóa học  
-Xác định khối  
lượng.  
1
Nhôm  
Số câu hỏi  
Số điểm  
2
2
1
6
0,8(8%)  
0,8(8%)  
0,4(4%)  
2,4(24  
%)  
Tổng số câu  
14  
6
5
25 câu  
Tổng số điểm  
5,6(56%)  
2,4(24%)  
2,0(20%)  
10,0 đ  
2
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
(K=39, Ca=40, O=16, Na=23, Al=27, Mg=24, H=1,Be=9)  
Mã đề: 137  
Câu 1. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?  
A.Zn2+  
B.Ca2+  
C.Cu2+  
D.Ag+  
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2(đktc). Giá  
trị của m là:  
A.5,4g  
Câu 3. Cho biết Na (Z=11).Cấu hình electron của ion Na+ là :  
A.1s22s22p63s1 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p5  
B.1,35g  
C.4,05g  
D.2,7g  
D.1s22s22p6  
Câu 4. Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
A.Có số oxi hóa +1 trong hợp chất  
C.Độ cứng cao  
B.Nhiệt độ nóng chảy thấp  
D.Màu trắng bạc và có ánh kim  
Câu 5. Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là  
A.Be  
Câu 6. Công thức nào sau đây của thạch cao sống:  
A.CaSO4 B.CaSO4.H2O  
B.Mg  
C.Sr  
D.Ca  
C.CaSO4.3H2O  
D.CaSO4.2H2O  
D.Điện phân nóng chảy  
D.Ca2+ và Mg2+  
Câu 7. Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:  
A.Điện phân dung dịch B.Thủy luyện  
C.Nhiệt luyện  
Câu 8. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Ca2+ và Fe2+  
B.Na+ và K+  
C.Ca2+ và Na+  
Câu 9. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O  
là  
A.4,00%  
B.4,99%  
C.5,00%  
D.6,00%  
Câu 10. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính vĩnh cữu?  
A. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2  
C.CaCO3 và NaHCO3  
B.CaCl2 và NaHCO3  
D.CaCO3 và Mg(HCO3)2  
Câu 11. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
C.Giữ chúng trong lọ  
B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D.Ngâm chúng vào nứơc  
Câu 12. Nhôm có tính khử:  
A.Trung bình  
Câu 13. Thạch cao nào dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
A.Thạch cao nung B.Thạch cao khan C.Thạch cao sống  
B.Rất mạnh  
C.Mạnh  
D.Yếu  
D.Thạch cao tự nhiên  
Câu 14. Cho các kim loại sau: Na,Cs,Kvà Li. Kim loại có tính khử yếu nhất là:  
A.Na  
Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây  
A.Al. B.Cu. C.Na.  
B.Li  
C.K  
D.Cs  
D.Mg.  
D.ns1np2  
Câu 16. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.np2  
B.ns2  
C.ns1np1  
3
Câu 17. Sục 7,84lít CO2 (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:  
A.25g  
B.15g  
C.20g  
D.10g  
Câu 18. Phèn chua có công thức là  
A.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
B.Al2O3.nH2O  
D.Na3AlF6.  
C.MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O  
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai?  
A.Hợp kim liti - nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.  
B.Xesi được dùng làm tế bào quan điện.  
C.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.  
D.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  
Câu 20. Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm  
đó là  
A.Cs  
B.K  
C.Na  
D.Rb  
Câu 21. Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A.Kim loại nặng, màu đen  
B.Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi  
D.Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc  
C.Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
Câu 22. Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:  
A.H2SO4 B.HCl C.Na2CO3  
Câu 23. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :  
A.Nhôm thụ động trong không khí và nước B.Nhôm là kim loại kém hoạt động  
C.Có màng Al(OH)3 bảo vệ D.Có màng Al2O3 bảo vệ  
D.Ca(OH)2  
Câu 24. Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCl thu được 3,808 lít H2(đktc). Thành phần % của  
Mg trong hỗn hợp là:  
A.35,5%  
B.20,8%  
C.40,8%  
D.50,8%  
Câu 25. Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.  
ƒ
A.Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2  
C.Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  
B.CaCO3 + CO2 + H2O  
Ca(HCO3)2  
D.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O  
4
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
(K=39, Ca=40, O=16, Na=23, Al=27, Mg=24, H=1,Be=9)  
Mã đề: 171  
Câu 1. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :  
A.Có màng Al2O3 bảo vệ  
C.Nhôm là kim loại kém hoạt động  
B.Nhôm thụ động trong không khí và nước  
D.Có màng Al(OH)3 bảo vệ  
Câu 2. Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:  
A.Thủy luyện B.Điện phân dung dịch C.Nhiệt luyện  
D.Điện phân nóng chảy  
Câu 3. Phèn chua có công thức là  
A.Al2O3.nH2O  
B.MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O  
C.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
Câu 4. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Giữ chúng trong lọ  
D.Na3AlF6.  
B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
C.Ngâm chúng vào nứơc  
Câu 5. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính vĩnh cữu?  
A.CaCO3 và Mg(HCO3)2  
C.CaCO3 và NaHCO3  
B. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2  
D.CaCl2 và NaHCO3  
Câu 6. Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.  
A.Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2  
B.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O  
D.Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  
ƒ
C.CaCO3 + CO2 + H2O  
Ca(HCO3)2  
Câu 7. Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
A.Có số oxi hóa +1 trong hợp chất  
C.Độ cứng cao  
B.Nhiệt độ nóng chảy thấp  
D.Màu trắng bạc và có ánh kim  
Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai?  
A.Xesi được dùng làm tế bào quan điện.  
B.Hợp kim liti - nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.  
C.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.  
D.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  
Câu 9. Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là  
A.Sr  
Câu 10. Thạch cao nào dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
A.Thạch cao tự nhiên B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan  
B.Ca  
C.Be  
D.Mg  
D.Thạch cao sống  
Câu 11. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O  
là  
A.5,00%  
B.4,00%  
C.4,99%  
D.6,00%  
Câu 12. Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCl thu được 3,808 lít H2(đktc). Thành phần % của  
Mg trong hỗn hợp là:  
A.20,8%  
B.35,5%  
C.40,8%  
D.50,8%  
Câu 13. Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A.Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi  
C.Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc  
B.Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
D.Kim loại nặng, màu đen  
5
Câu 14. Nhôm có tính khử:  
A.Trung bình  
B.Yếu  
C.Mạnh  
D.Rất mạnh  
Câu 15. Cho các kim loại sau: Na,Cs,Kvà Li. Kim loại có tính khử yếu nhất là:  
A.Li  
Câu 16. Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:  
A.Na2CO3 B.H2SO4 C.HCl  
Câu 17. Cho biết Na (Z=11).Cấu hình electron của ion Na+ là :  
A.1s22s22p63s1 B.1s22s22p5 C.1s22s22p6  
Câu 18. Công thức nào sau đây của thạch cao sống:  
A.CaSO4.H2O B.CaSO4 C.CaSO4.2H2O  
B.Na  
C.K  
D.Cs  
D.Ca(OH)2  
D.1s22s22p63s2  
D.CaSO4.3H2O  
Câu 19. Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2(đktc).  
Giá trị của m là:  
A.1,35g  
B.5,4g  
C.4,05g  
D.2,7g  
Câu 20. Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm  
đó là  
A.Cs  
Câu 21. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây  
A.Na. B.Mg. C.Cu.  
Câu 22. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?  
A.Cu2+ B.Ag+ C.Zn2+  
B.Na  
C.Rb  
D.K  
D.Al.  
D.Ca2+  
Câu 23. Sục 7,84lít CO2 (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:  
A.25g  
B.10g  
C.15g  
D.20g  
Câu 24. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.np2  
Câu 25. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Ca2+ và Fe2+ B.Ca2+ và Mg2+  
B.ns1np1  
C.ns2  
D.ns1np2  
C.Na+ và K+  
D.Ca2+ và Na+  
6
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
(K=39, Ca=40, O=16, Na=23, Al=27, Mg=24, H=1,Be=9)  
Mã đề: 205  
Câu 1. Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:  
A.HCl  
Câu 2. Công thức nào sau đây của thạch cao sống:  
A.CaSO4 B.CaSO4.H2O  
B.H2SO4  
C.Ca(OH)2  
D.Na2CO3  
C.CaSO4.3H2O  
D.CaSO4.2H2O  
Câu 3. Sục 7,84lít CO2 (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:  
A.20g  
Câu 4. Cho biết Na (Z=11).Cấu hình electron của ion Na+ là :  
A.1s22s22p63s1 B.1s22s22p5 C.1s22s22p6  
B.10g  
C.25g  
D.15g  
D.1s22s22p63s2  
Câu 5. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O  
là  
A.6,00%  
Câu 6. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.ns2 B.ns1np2 C.np2  
B.5,00%  
C.4,00%  
D.4,99%  
D.ns1np1  
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2(đktc). Giá  
trị của m là:  
A.4,05g  
Câu 8. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây  
A.Al. B.Cu. C.Mg.  
Câu 9. Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:  
B.1,35g  
C.5,4g  
D.2,7g  
D.Na.  
A.Thủy luyện  
C.Điện phân dung dịch  
Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?  
B.Điện phân nóng chảy  
D.Nhiệt luyện  
A.Xesi được dùng làm tế bào quan điện.  
B.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.  
C.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  
D.Hợp kim liti - nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.  
Câu 11. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Ca2+ và Na+  
B.Ca2+ và Mg2+  
C.Na+ và K+  
D.Ca2+ và Fe2+  
Câu 12. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?  
A.Zn2+ B.Ag+ C.Cu2+  
Câu 13. Thạch cao nào dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
D.Ca2+  
A.Thạch cao nung  
B.Thạch cao khan  
C.Thạch cao tự nhiên D.Thạch cao sống  
Câu 14. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng vào nứơc  
B.Giữ chúng trong lọ  
C.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
nguyên chất  
D.Ngâm chúng trong rượu  
Câu 15. Cho các kim loại sau: Na,Cs,Kvà Li. Kim loại có tính khử yếu nhất là:  
A.Na  
B.Li  
C.K  
D.Cs  
7
Câu 16. Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCl thu được 3,808 lít H2(đktc). Thành phần % của  
Mg trong hỗn hợp là:  
A.50,8%  
B.20,8%  
C.40,8%  
D.35,5%  
Câu 17. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính vĩnh cữu?  
A.CaCl2 và NaHCO3  
B.CaCO3 và NaHCO3  
C. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2  
D.CaCO3 và Mg(HCO3)2  
Câu 18. Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A.Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi  
C.Kim loại nặng, màu đen  
Câu 19. Phèn chua có công thức là  
A.Al2O3.nH2O  
B.Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc  
D.Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
B.Na3AlF6.  
C.MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O  
D.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
Câu 20. Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.  
A.Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2  
C.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O  
B.Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  
ƒ
D.CaCO3 + CO2 + H2O  
Ca(HCO3)2  
Câu 21. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :  
A.Có màng Al2O3 bảo vệ  
C.Có màng Al(OH)3 bảo vệ  
Câu 22. Nhôm có tính khử:  
B.Nhôm thụ động trong không khí và nước  
D.Nhôm là kim loại kém hoạt động  
A.Trung bình  
Câu 23. Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là  
A.Ca B.Be C.Sr  
B.Mạnh  
C.Yếu  
D.Rất mạnh  
D.Mg  
Câu 24. Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm  
đó là  
A.Na  
B.Rb  
C.Cs  
D.K  
Câu 25. Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
A.Nhiệt độ nóng chảy thấp  
B.Độ cứng cao  
C.Màu trắng bạc và có ánh kim  
D.Có số oxi hóa +1 trong hợp chất  
8
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
(K=39, Ca=40, O=16, Na=23, Al=27, Mg=24, H=1,Be=9)  
Mã đề: 239  
Câu 1. Cho biết Na (Z=11).Cấu hình electron của ion Na+ là :  
A.1s22s22p63s2  
B.1s22s22p5  
C.1s22s22p63s1  
D.1s22s22p6  
Câu 2. Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:  
A.Điện phân dung dịch B.Điện phân nóng chảy  
Câu 3. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O  
là  
C.Thủy luyện D.Nhiệt luyện  
A.6,00%  
Câu 4. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây  
A.Mg. B.Na. C.Cu.  
B.5,00%  
C.4,00%  
D.4,99%  
D.Al.  
Câu 5. Sục 7,84lít CO2 (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:  
A.25g  
B.10g  
C.15g  
D.20g  
Câu 6. Phèn chua có công thức là  
A.Al2O3.nH2O  
B.Na3AlF6.  
C.MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O  
Câu 7. Nhôm có tính khử:  
D.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
A.Rất mạnh  
B.Yếu  
C.Trung bình D.Mạnh  
Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai?  
A.Xesi được dùng làm tế bào quan điện.  
B.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  
C.Hợp kim liti - nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.  
D.Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.  
Câu 9. Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm  
đó là  
A.Rb  
B.Cs  
C.K  
D.Na  
Câu 10. Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCl thu được 3,808 lít H2(đktc). Thành phần % của  
Mg trong hỗn hợp là:  
A.20,8%  
B.50,8%  
C.40,8%  
D.35,5%  
Câu 11. Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.  
A.Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2  
C.Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  
B.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O  
D.CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2  
Câu 12. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Na+ và K+  
B.Ca2+ và Fe2+  
C.Ca2+ và Na+  
D.Ca2+ và Mg2+  
D.ns2  
Câu 13. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.ns1np2 B.ns1np1 C.np2  
Câu 14. Công thức nào sau đây của thạch cao sống:  
A.CaSO4.2H2O B.CaSO4.H2O C.CaSO4.3H2O  
D.CaSO4  
Câu 15. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính vĩnh cữu?  
A.CaCl2 và NaHCO3  
B.CaCO3 và NaHCO3  
9
C.CaCO3 và Mg(HCO3)2  
D. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2  
Câu 16. Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2(đktc).  
Giá trị của m là:  
A.2,7g  
B.4,05g  
C.5,4g  
D.1,35g  
Câu 17. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
C.Ngâm chúng vào nứơc  
B.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
D.Giữ chúng trong lọ  
Câu 18. Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:  
A.H2SO4 B.Na2CO3 C.Ca(OH)2  
Câu 19. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :  
D.HCl  
A.Có màng Al2O3 bảo vệ  
B.Nhôm thụ động trong không khí và nước  
D.Có màng Al(OH)3 bảo vệ  
C.Nhôm là kim loại kém hoạt động  
Câu 20. Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
A.Màu trắng bạc và có ánh kim  
C.Độ cứng cao  
B.Có số oxi hóa +1 trong hợp chất  
D.Nhiệt độ nóng chảy thấp  
Câu 21. Cho các kim loại sau: Na,Cs,Kvà Li. Kim loại có tính khử yếu nhất là:  
A.K B.Cs C.Na D.Li  
Câu 22. Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A.Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc  
C.Kim loại nặng, màu đen  
B.Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi  
D.Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
Câu 23. Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là  
A.Mg B.Ca C.Be  
Câu 24. Thạch cao nào dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
A.Thạch cao sống B.Thạch cao tự nhiên C.Thạch cao nung  
D.Sr  
D.Thạch cao khan  
D.Zn2+  
Câu 25. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?  
A.Cu2+  
B.Ag+  
C.Ca2+  
10  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
Kiểm tra lần III - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
(K=39, Ca=40, O=16, Na=23, Al=27, Mg=24, H=1,Be=9)  
Đáp án mã đề: 137  
01. D; 02. D; 03. D; 04. C; 05. A; 06. D; 07. D; 08. D; 09. A; 10. A; 11. A; 12. C; 13. A; 14. B;  
15. A; 16. B; 17. B; 18. A; 19. D; 20. B; 21. A; 22. C; 23. D; 24. C; 25. D;  
Đáp án mã đề: 171  
01. A; 02. D; 03. C; 04. D; 05. B; 06. B; 07. C; 08. D; 09. C; 10. B; 11. B; 12. C; 13. D; 14. C;  
15. A; 16. A; 17. C; 18. C; 19. D; 20. D; 21. D; 22. B; 23. C; 24. C; 25. B;  
Đáp án mã đề: 205  
01. D; 02. D; 03. D; 04. C; 05. C; 06. A; 07. D; 08. A; 09. B; 10. C; 11. B; 12. B; 13. A; 14. C;  
15. B; 16. C; 17. C; 18. C; 19. D; 20. C; 21. A; 22. B; 23. B; 24. D; 25. B;  
Đáp án mã đề: 239  
01. D; 02. B; 03. C; 04. D; 05. C; 06. D; 07. D; 08. B; 09. C; 10. C; 11. B; 12. D; 13. D; 14. A;  
15. D; 16. A; 17. B; 18. B; 19. A; 20. C; 21. D; 22. C; 23. C; 24. C; 25. B;  
11  
doc 11 trang Thùy Anh 22140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_3_nam_hoc_2015_20.doc