Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 12
(Theo hình thức trắc nghiệm khách quan)
Chủ đề hoặc mạch
kiến thức, kỹ năng
Mức độ nhận thức
Thông hiểu Vận dụng
Số các đỉnh, số Các loại khối đa Mối liện hệ giữa các Mối liên hệ
Tổng
điểm
Nhận biết
Vận dụng cao
1. Khối đa diện,
khối đa diện đều
cạnh, số mặt của diện đều
một đa diện
đỉnh, các mặt, các giữa các khối
cạnh của một khối đa diện đều
đa diện
Số câu:
1
1
1
1
4
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
2,0
Biết công thức Tính thể tích của Tính thể tích của Tính thể tích
tính thể tích của khối chóp, khối khối chóp, khối lăng của khối đa
2. Thể tích của khối
đa diện.
khối chóp, khối lăng trụ đơn giản. trụ
diện
lăng trụ
Số câu:
2
2
2
2
8
Số điểm
Tỉ lệ % 1,0
10% 1,0
10%
1,0
10% 1,0
10%
4,0
Tính tỷ số thể Tính tỷ số thể Tính tỷ số thể tích Tính tỷ số thể
tích giữa hai tích giữa khối giữa hai khối đa tích giữa hai
3. Tỷ số thể tích
khối chóp
chóp và lăng trụ
diện
khối đa diện
Số câu:
1
1
1
1
4
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
được
cách từ một giữa đường thẳng giữa hai đường khoảng cách
2,0
Tính
khoảng Tính khoảng cách Tính khoảng cách Tính
4. Khoảng cách
điểm đến một và mặt phẳng thẳng chéo nhau.
mặt phẳng.
trong
gian
không
song song
Số câu:
1
1
1
1
4
Số điểm
Tỉ lệ % 0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
0,5
5%
2,0
Tổng
Số câu:
5
5
5
5
20
Số điểm:
2,5
2,5
2,5
2,5
10,0
Ghi chú: Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan
Thời điểm kiểm tra: ST5- Tuần 11
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A B
B
C
C
D D A A
B
B
C
C
D
D
A
A
B
B
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Số đỉnh của một khối bát diện đều là:
A.) 6
B.) 8
C.) 12
D.) 10
4;3
Câu 2. Khối đa diện đều loại
còn có tên gọi là:
A.) Lập phương B.) Tứ diện đều C.) Mười hai mặt đều D.) Bát diện đều
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:
A.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số lẻ.
B.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số chẵn.
C.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số lẻ.
D.) Số đỉnh và số mặt của một đa diện luôn bằng nhau.
Câu 4. Chọn phát biểu sai:
A.) Trọng tâm các mặt của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
B.) Trung điểm các cạnh của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
C.) Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một bát diện đều.
D.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
Câu 5. Khối lập phương có cạnh bằng 15, có thể tích bằng:
A.) 450
B.) 150
C.) 3375
D.) 625
Câu 6. Khối lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh đều bằng a, có thể tích là:
a3
2
a3
2
3
a3
4
3
a3
2
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 7. Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
600. Thể tích của khối chóp đó là:
a3
3
a3
3
a3
3
3
a3
3
6
A.)
B.)
C.)
D.)
12
4
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy (ABC), SB hợp với đáy (ABC) một góc 300. Thể tích của khối chóp
S.ABC là:
a3
6
3
a3
12
3
a3
4
3
a3
3
18
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SD hợp với đáy (ABCD) một góc 300. Thể tích của khối chóp
S.ABC là:
a3
18
3
a3
9
3
a3
6
3
a3
6
18
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, với AB = AC = a,
biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), mặt
phẳng (SAC) hợp với mặt đáy một góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
a3
a3
a3
A.)
B.)
C.)
D.)
12
6
24
4
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu
vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC, cạnh bên tạo
với mặt đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
8
3a3
8
a3
8
3
3a3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 12. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng 6. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo thành khối hộp có
thể tích lớn nhất là:
A.) 10
B.) 16
C.) 9
D.) 12
Câu 13. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều và chiều cao không đổi, nếu cạnh
đáy của nó tăng gấp 3 lần thì thể tích của nó tăng gấp:
A.) 27 lần
B.) 6 lần
C.) 9 lần
D.) 3 lần
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm cạnh SB và N là điểm trên cạnh SC
sao cho SC = 3 SN. Tỷ số thể tích giữa khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABC bằng:
2
3
1
3
1
6
1
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỷ số thể tích của khối chóp A’.ABCD và khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
2
3
1
4
1
6
1
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Tỷ số thể tích của khối chóp A.BB’C’C và khối
lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
1
3
1
6
3
4
2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là:
a 2
2
a 3
3
a 3
2
a
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với
mặt đáy ABCD, SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SA và SB. Khoảng cách
giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (CDMN) là:
a 2
2
a 3
2
a 6
6
a 5
5
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với
mặt đáy ABCD, SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD là:
a 6
6
a 2
2
a 3
2
a 2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 5
5
2a 5
8a 5
a 5
2
A.)
B.)
C.)
D.)
5
5
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 2
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Chọn phát biểu sai:
A.) Một đa diện có các mặt là tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một số lẻ.
B.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số chẵn.
C.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba cạnh thì tổng số các
đỉnh của nó phải là một số chẵn.
D.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số chẵn.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng:
A.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
B.) Trọng tâm các mặt của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
C.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D.) Trung điểm các cạnh của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
Câu 3. Số cạnh của một khối mười hai mặt đều là:
A.) 30
B.) 12
C.) 24
D.) 20
Câu 4. Khối hai mươi mặt đều là khối đa diện đều loại:
5;3
3;5
4;3
3;4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 5. Khối lập phương có cạnh bằng 11, có thể tích bằng:
A.) 330 B.) 331 C.) 1331
Câu 6. Khối lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh đều bằng 2a, có thể tích là:
D.) 333
2a3
3
a3
3
3
A.) a3 3
B.)
C.)
D.) 2a3 3
3
Câu 7. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
600. Thể tích của khối chóp đó là:
a3
3
a3
3
a3
24
3
a3
3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
6
12
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy (ABC), SC hợp với đáy (ABC) một góc 600. Thể tích của khối chóp
S.ABC là:
a3
6
3
a3
6
a3
4
3
a3
6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
3
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SD hợp với đáy (ABCD) một góc 300. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là:
a3
9
3
a3
6
3
a3
18
3
a3
6
9
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, với AB = 2a, biết
tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), mặt phẳng
(SAC) hợp với mặt đáy một góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
2a3
a3
a3
A.)
B.)
C.)
D.)
6
3
12
2
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu
vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh AC, cạnh bên tạo
với mặt đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
8
3
a3
24
3
3a3
3
a3
3
12
A.)
B.)
C.)
D.)
8
Câu 12. Có một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng a. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo thành khối hộp có
thể tích lớn nhất là:
a3
18
2a3
27
a3
27
2a3
18
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 13. Cho khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy không đổi, nếu chiều cao của khối
lăng trụ đó tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của nó tăng gấp:
A.) 27 lần
B.) 9 lần
C.) 3 lần
D.) 6 lần
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm cạnh SC và N là điểm trên cạnh SB
sao cho SB = 4 SN. Tỷ số thể tích giữa khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABC bằng:
1
2
1
3
1
4
1
8
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tỷ số thể tích
của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
2
3
1
4
1
3
1
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của cạnh bên AA’. Tỷ số thể
tích của khối chóp M.BB’C’C và khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
3
4
1
3
1
4
2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là:
a 3
3
a 2
2
a 3
2
a
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 18. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa đường
thẳng AB và mặt phẳng (A’CD) là:
a 3
2
a 2
2
a 2
3
a 3
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách giữa hai đường
thẳng AB và CD là:
a 2
2
a 3
2
a 3
4
a 2
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = a 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 3
3
a 6
3
a 3
2
a 6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 3
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Khối lập phương có cạnh bằng 7, có thể tích bằng:
A.) 21
B.) 343
C.) 434
D.) 323
Câu 2. Chọn phát biểu sai:
A.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
B.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
C.) Trung điểm các cạnh của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D.) Trọng tâm các mặt của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
Câu 3. Khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy đều bằng a, cạnh bên bằng 3a, có thể
tích là:
3a3 3
3a3 3
3a3 3
a3 3
A.)
B.)
C.)
D.)
2
4
8
12
Câu 4. Số đỉnh của một khối hai mươi mặt đều là:
A.) 20 B.) 24
Câu 5. Khối đa diện đều loại
C.) 12
còn có tên gọi là:
D.) 30
3;4
A.) Bát diện đều B.) Mười hai mặt đều C.) Tứ diện đều D.) Lập phương
Câu 6. Chọn phát biểu đúng:
A.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số lẻ.
B.) Một đa diện có các mặt là tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một số lẻ.
C.) Số đỉnh và số mặt của một đa diện luôn bằng nhau.
D.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba cạnh thì tổng số các
đỉnh của nó phải là một số chẵn.
Câu 7. Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Thể tích của
khối chóp đó là:
a3 14
a3 39
24
a3 39
12
a3
2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
6
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy (ABC), góc giữa mặt bên (SBC) hợp với mặt đáy một góc 600. Thể tích
của khối chóp S.ABC là:
a3
12
3
a3
6
3
a3
6
a3
6
12
A.)
B.)
C.)
D.)
6
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SC hợp với đáy (ABCD) một góc 600. Thể tích của khối chóp
S.ABC là:
a3
6
a3
6
a3
6
3
a3
3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
3
6
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, với AB = AC = a,
biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), SC
hợp với mặt đáy một góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3 3
a3 3
a3 5
a3 5
A.)
B.)
C.)
D.)
4
12
12
4
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu
vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, cạnh bên
tạo với mặt đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
8
a3
4
a3
8
3
3a3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 12. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật một cạnh bằng 8, cạnh kia bằng 5. Người ta cắt
ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo
thành khối hộp có thể tích lớn nhất bằng:
A.) 10
B.) 9
C.) 18
D.) 16
Câu 13. Cho một khối chóp đều có cạnh đáy không đổi, nếu chiều cao của khối chóp đó
tăng gấp 3 lần thì thể tích của nó tăng gấp:
A.) 3 lần
B.) 9 lần
C.) 27 lần
D.) 6 lần
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm cạnh SB và N là điểm trên cạnh SC
sao cho SC = 3 CN. Tỷ số thể tích giữa khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABC bằng:
2
3
1
4
1
6
1
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi O là trọng tâm tam giác ABC. Tỷ số thể tích
của khối chóp O.A’C’B’ và khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
1
3
1
2
1
4
1
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỷ số thể tích của khối chóp A.BB’D’D và khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
1
2
2
3
1
6
1
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại C, AB = a 2 , SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là:
a 3
3
a 2
2
a 3
2
a
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách
giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD) là:
a 3
2
a 6
6
a 6
3
a 3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Khoảng cách
giữa hai đường thẳng SA và BC là:
a 3
3
a 11
4
a 3
2
a 11
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = a 3 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 2
2
a 3
3
a 3
2
a 6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 4
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SC hợp với đáy (ABCD) một góc 600. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là:
a3
6
a3
6
3
a3
4
3
a3
6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
3
Câu 2. Khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy đều bằng 2a, cạnh bên bằng a, có thể
tích là:
A.) 3a3 3
B.) 2a3 3
C.) a3 3
D.) 4a3 3
Câu 3. Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:
3;5
5;3
4;3
3;4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 4. Số cạnh của một khối hai mươi mặt đều là:
A.) 20 B.) 24
Câu 5. Chọn phát biểu đúng:
C.) 12
D.) 30
A.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
B.) Trung điểm các cạnh của một hình lập phương là các đỉnh của một bát diện đều.
C.) Trung điểm các cạnh của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
Câu 6. Chọn phát biểu sai:
A.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba cạnh thì tổng số các
đỉnh của nó phải là một số chẵn.
B.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số chẵn.
C.) Số đỉnh và số mặt của một đa diện luôn bằng nhau.
D.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số chẵn.
Câu 7. Khối lập phương có cạnh bằng 5, có thể tích bằng:
A.) 15
B.) 125
C.) 25
D.) 625
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, biết tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), SC hợp với mặt đáy một
góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
a3
a3
A.)
B.)
C.) a3
D.)
4
12
8
Câu 9. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Thể tích của khối
chóp đó là:
a3 11
12
a3 39
24
a3 14
a3 39
12
A.)
B.)
C.)
D.)
6
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SC hợp với đáy một góc 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
12
3
a3
6
a3
18
3
a3
6
18
A.)
B.)
C.)
D.)
3
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy là tam giác đều cạnh
bằng a, hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh
AC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
8
3
3a3
8
3a3
3
a3
2
8
A.)
B.)
C.)
D.)
8
Câu 12. Có một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng 9. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo thành khối hộp có
thể tích lớn nhất là:
A.) 40
B.) 49
C.) 36
D.) 54
Câu 13. Cho một khối chóp đều có chiều cao không đổi, nếu cạnh đáy của khối chóp đó
tăng gấp 3 lần thì thể tích của nó tăng lên gấp:
A.) 9 lần
B.) 6 lần
C.) 3 lần
D.) 27 lần
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm cạnh SC và N là điểm trên cạnh SB
sao cho SB = 4 BN. Tỷ số thể tích giữa khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABC bằng:
1
8
1
2
3
8
1
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của cạnh bên AA’. Tỷ số thể
tích của khối chóp M.ABC và khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
1
2
1
6
1
3
1
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỷ số thể tích của khối chóp A.B’C’D’ và khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
1
2
1
3
1
4
1
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với
mặt đáy ABC, SA = a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là:
a 21
a 2
2
a 3
2
a 3
7
A.)
B.)
C.)
D.)
7
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với
mặt đáy ABCD, SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SA và SD. Khoảng cách
giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (BCNM) là:
a 3
2
a 6
6
a 5
5
a 2
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a 2 . Trong tam giác SAB kẻ đường cao AH. Khoảng cách
giữa hai đường thẳng AH và BC là:
a 6
3
a 3
3
a 2
2
a
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 2a, SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 2
2
2a 3
a 6
6
2a 5
A.)
B.)
C.)
D.)
3
5
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 5
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 600. Thể tích của khối chóp đó là:
a3
6
a3
6
3
a3
4
3
a3
6
3
A.)
B.)
C.)
D.)
6
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy (ABC), góc giữa mặt bên (SBC) hợp với mặt đáy một góc 600. Thể tích
của khối chóp S.ABC là:
a3
4
3
a3
6
3
a3
6
a3
6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
3
Câu 3. Số đỉnh của một khối mười hai mặt đều là:
A.) 12 B.) 24
Câu 4. Chọn phát biểu sai:
C.) 20
D.) 30
A.) Trọng tâm các mặt của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
B.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
C.) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
D.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
Câu 5. Chọn phát biểu đúng:
A.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số chẵn.
B.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số lẻ.
C.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số lẻ.
D.) Số đỉnh và số mặt của một đa diện luôn bằng nhau.
5;3
Câu 6. Khối đa diện đều loại
còn có tên gọi là:
A.) Tứ diện đều B.) Mười hai mặt đều C.) Lập phương D.) Bát diện đều
Câu 7. Khối lập phương có cạnh bằng 10, có thể tích bằng:
A.) 30
B.) 100
C.) 1000
D.) 300
Câu 8. Khối lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh đều bằng 3a, có thể tích là:
9a3 3
2a3 3
27a3 3
A.) a3 3
B.)
C.)
D.)
4
3
4
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SB hợp với đáy (ABCD) một góc 600. Thể tích của khối chóp
S.ABC là:
a3
3
3
a3
6
3
a3
2
3
a3
3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, biết tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), SC hợp với mặt đáy
một góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
a3
a3
A.)
B.) a3
C.)
D.)
4
12
6
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy là tam giác đều cạnh
bằng a, hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh
BC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
4
3
a3
12
2
a3
8
3
a3
2
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 12. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng 6. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo thành khối hộp có
thể tích lớn nhất là:
A.) 10
Câu 13. Nếu cạnh của một khối tứ diện đều tăng gấp 2 lần thì thể tích của nó tăng lên gấp:
A.) 8 lần B.) 2 lần C.) 4 lần D.) 12 lần
B.) 9
C.) 12
D.) 16
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SB và SC. Tỷ số thể
tích giữa khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABC bằng:
1
2
1
4
1
3
1
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỷ số thể tích của khối chóp B’.ABC và khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
1
2
2
3
1
6
1
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Tỷ số thể tích của khối chóp B.AA’C’C và khối
lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
1
3
1
2
3
4
2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng (SBC) là:
a 6
3
a 2
2
a 3
2
a 6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với
mặt đáy ABCD, SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SC và SD. Khoảng cách
giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (ABMN) là:
a 3
2
a 2
2
a 6
6
a 2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a. Trong tam giác SAB kẻ đường cao AH. Khoảng cách giữa
hai đường thẳng AH và BC là:
a 3
3
a 3
2
a 2
2
a
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a 2 , SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 2
2
a 3
3
a 6
6
a 6
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ GỒM 2 TRANG)
BẢNG TRẢ LỜI:
MÃ ĐỀ: 6
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào BẢNG TRẢ LỜI ở trên:
Câu 1. Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a là:
a3
8
3
a3
6
3
a3
2
3
a3
3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 2. Chọn phát biểu sai:
A.) Một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó phải là một
số chẵn.
B.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số lẻ.
C.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số
các đỉnh của nó phải là một số chẵn.
D.) Một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba cạnh thì tổng số các
đỉnh của nó phải là một số chẵn.
Câu 3. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
5;3
4;3
3;4
3;5
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 4. Chọn phát biểu đúng:
A.) Trung điểm các cạnh của một hình lập phương là các đỉnh của một bát diện đều.
B.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.
C.) Trung điểm các cạnh của một bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
D.) Trọng tâm các mặt của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
Câu 5. Số cạnh của một khối bát diện đều là:
A.) 24
Câu 6. Khối lập phương có cạnh bằng 9, có thể tích bằng:
A.) 729 B.) 27 C.) 279
B.) 20
C.) 10
D.) 12
D.) 297
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc
với mặt đáy (ABCD), SB hợp với đáy (ABCD) một góc 600. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là:
a3
3
a3
6
3
a3
3
3
A.)
B.) a3
3
C.)
D.)
Câu 8. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
600. Thể tích của khối chóp đó là:
a3
3
a3
3
a3
4
3
a3
3
3
A.)
B.)
C.)
D.)
12
6
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, biết tam giác SAB vuông
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC). Thể tích của khối chóp S.ABC
là:
a3 3
a3
8
3
a3
24
3
a3
3
12
A.)
B.)
C.)
D.)
4
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SB hợp với đáy một góc 600. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3
4
3
a3
6
3
a3
6
a3
6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
3
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy là tam giác đều cạnh
bằng a, hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt đáy (ABC) trùng với trọng tâm của tam
giác ABC. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
a3
8
3
a3
12
2
a3
2
a3
3
4
A.)
B.)
C.)
D.)
4
Câu 12. Có một tấm nhôm hình vuông cạnh bằng a. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình
vuông bằng nhau, rồi gấp lại thành một cái hộp không nắp. Có thể tạo thành khối hộp có
thể tích lớn nhất là:
a3
18
2a3
27
a3
27
2a3
18
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 13. Nếu cạnh của một khối lập phương tăng gấp 3 lần thì thể tích của nó tăng lên gấp:
A.) 3 lần
B.) 9 lần
C.) 12 lần
D.) 27 lần
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là điểm trên cạnh SB và N là điểm trên cạnh SC sao
cho SB = 3 SM, SC = 4 SN. Tỷ số thể tích giữa hai khối chóp S.AMN và S.ABC bằng:
1
12
3
4
1
3
1
4
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 15. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Tỷ số thể tích của khối chóp A.A’B’C’ và khối
lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
1
6
2
3
3
4
1
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 16. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỷ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối
hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
1
3
1
2
2
3
1
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 17. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng (BCD) là:
a 3
2
a 3
3
a 6
3
a 6
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với
mặt đáy ABCD, SA = a. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD) là:
a 6
6
a 2
2
a 3
2
a 2
3
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại C, AC = a, SA vuông
góc với mặt đáy ABC, SA = a. Trong tam giác SAC kẻ đường cao AH. Khoảng cách giữa
hai đường thẳng AH và BC là:
a 3
3
a
2
a 2
2
a 3
2
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a 3 , SA
vuông góc với mặt đáy ABC, SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC.
Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (AMN) là:
a 2
2
a 3
2
a 5
5
a 6
6
A.)
B.)
C.)
D.)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A B
B
C
C
D D A A
B
A
B
B
C
C
B
B
C
D
D
B
C
C
A
A
A
D
C
D
D
C
B
A
D
C
A
B
C
D
D
D
D
D
D
A
A
A
B
A
A
C
A
B
C
C
B
B
B
A
B
B
C
C
B
B
C
D
D
B
MĐ…
….
…..
……
…….
……..
A B A B
C
D C D A B
B
C
B
B
C
C
C
A D A D B
C
D A C
D A B
A C
A B
D A C
D A B
B
C
C
B
B
D A D A C
B
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_1_nam_hoc_2016_20.doc

