Bài kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN: Giải tích - Bài số 4  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm)  
Mã đề: 134  
Lớp: ...................  
Họ và tên:.......................................................................... Số báo danh: .............................  
PHẦN I  
Câu 1: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y = (2x + 1)5  
(2x + 1)6  
(2x + 1)6  
A. F(x) =  
C. F(x) =  
+ C  
+ C  
B. F(x) =  
+ C  
6
12  
(2x + 1)6  
D. F(x) = 10(2x + 1)4 + C  
3
p
p
Câu 2: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y = tan2 x biết rằng F( ) = -  
4
4
A. F(x) = tan x - x + 1 B. F(x) = tan x + x + 1 C. F(x) = tan x + x + 1 D. F(x) = tan x - x - 1  
6x + 1  
2x  
Câu 3: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
x
x
æö  
3
1
1
x
÷
÷
÷
÷
ç
A. F(x) =  
C. F(x) =  
-
-
+ C  
B. F(x) = 3 +  
+ C  
ç
ç
2x ln 2  
ç
ln 3  
2
è ø  
x
x
æö  
1
3
2x  
÷
÷
÷
÷
ç
è ø  
+ C  
D. F(x) = 3x ln 3-  
ln 2 + C  
ç
ç
ç
2
ln 3  
ln 2  
1
Câu 4: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
2(1+ x)  
A. F(x) = 1+ x + ln(1+ x) + C  
C. F(x) = 1+ x - ln(1+ x) + C  
B. F(x) = 1- ln(1+ x) + C  
1
é
ù
D. F(x) = 1+ x - ln(1+ x) + C  
ê
ú
û
ë
2
tan x  
cosx  
Câu 5: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
1
1
A. F(x) =  
+ C  
B. F(x) = -  
+ C  
C. F(x) = ln(cosx) + C  
D. F(x) = ln(sin x) + C  
cosx  
cosx  
1
x2  
2
Câu 6: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
+
x
1
1
A. F(x) = - - 4 x + C  
B. F(x) = - 4 x + C  
x
x
1
1
C. F(x) = + 4 x + C  
D. F(x) = - + 4 x + C  
x
x
ln2 x  
Câu 7: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số y =  
x
ln2 x  
ln3 x  
A. F(x) =  
+ C  
B. F(x) =  
+ C  
C. F(x) = ln3 x + C  
D. F(x) = 3ln3 x + C  
2
3
PHẦN II  
2
Câu 8: Biết rằng tích phân I = (x2 - 1) ln x dx = a ln 2 + b . Tính 9(a + b)  
ò
1
A. 5  
B. 4  
C. 9  
D. 8  
Trang 1/3 - Mã đề thi 134  
2
1
a
Câu 9: Biết rằng tích phân  
A. 6  
dx = ln ; (a,b Î ¢) . Tính a + b  
ò
2x2 + x  
b
1
B. 5  
C. 11  
D. 12  
1
Câu 10: Tính tích phân I =  
4 x(x + 1)dx  
ò
0
16  
52  
56  
45  
56  
A.  
B.  
C.  
D.  
45  
45  
9
1
Câu 11: Cho y = f (x) có đạo hàm trên [0;1] thỏa f (0) = 0 ; f (1) = 10. Tính  
ò f '(x)dx  
0
A. - 10  
B. - 5  
[<g>]P  
C. 10  
D.  
5
1
b
e
Câu 12: Biết rằng tích phân xe- x dx = a +  
. Tính tổng a + b  
C. 2  
ò
0
A. -1  
B. 1  
D. 3  
1
1
Câu 13: Biết rằng  
A. 10  
xf (x2)dx  
ò f (x)dx = 10. Tính ò  
0
0
B. 5  
C. 20  
D. 100  
p
2
æ
ö
1
a
b
÷
Câu 14: Biết rằng tích phân  
. Tính tổng a + b  
ç
÷
cos2x +  
dx =  
òççè  
÷
2
÷
ø
sin x  
p
3
A. 12 +  
3
B. 12-  
3
C. - 12 +  
3
D. 6-  
D. 3  
3
b
c
Câu 15:  
với b < a < c . Tính b f (x)dx  
ò f (x)dx = 1 ; ò f (x)dx = 2  
ò
c
a
a
A. 1  
B. -3  
C. -1  
PHẦN III  
Câu 16: Một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ với vận tốc tính bởi công thức v(t) = t(3- t2) (m/ s) . Tính quãng đường  
vật chuyển động từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt được vận tốc cực đại.  
A. 1, 25 (m)  
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x + 1 ; y = x + ex ; x = 1  
A. 2e + 1 B. e- 1 C. e- 2  
B. 2 (m)  
C. 1,3 (m)  
D. 1,5 (m)  
.
D. 2- e  
Câu 18: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y =  
x = 1 ; x = 4 quay quanh trục hoành.  
x ; trục hoành ;  
15p  
15p  
11  
2
A.  
B.  
C. 4p  
D.  
p
4
2
Câu 19: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y =  
trục hoành.  
x và y = x quay quanh  
p
1
p
p
A.  
B.  
C.  
D.  
36  
30  
32  
30  
Câu 20: diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = x5 và y = x3  
.
1
6
1
3
A. 1  
B.  
C.  
D.  
12  
12  
Trang 2/3 - Mã đề thi 134  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 134  
doc 3 trang Thùy Anh 11300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_bai_so_4_ma_de_134_nam_ho.doc