Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
Tổng điểm  
Tầm  
quan  
trọng  
Chủ đề hoặc mạch kiến thức,  
kĩ năng  
Trọng số  
Số câu  
Số điểm  
Theo  
Thang  
10  
ma trận  
Tọa độ của vectơ và của điểm trong  
không gian  
15  
2
30  
1,0  
1
2,0  
Phương trình mặt cầu  
15  
50  
4
3
60  
150  
2,0  
5,0  
1
1
2,5  
4,5  
Phương trình mặt phẳng  
Tích vô hướng và Tích có hướng của  
2 vectơ  
20  
3
60  
2,0  
1
1,0  
Tổng  
100%  
300  
10,0  
4
10,0  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12 (CHUẨN)  
NĂM HỌC 2015-2016  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức, kỹ năng  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
Nhớ các biểu Tính được tích vô  
Tọa độ của vectơ và thức tọa độ của hướng, tích có  
của  
không gian  
điểm  
trong điểm, các phép hướng, góc giữa 2  
toán của vectơ, vectơ, khoảng cách  
độ dài của vectơ  
giữa hai điểm.  
Số câu:  
1
1
4,0  
Số điểm  
Tỉ lệ % 2,0  
Biết được các Tích có hướng của Tính k/cách từ  
dạng phương hai vectơ, vị trí một điểm đến  
trình của mp tương đối của 2 mặt mặt phẳng. Viết  
phẳng. Viết phương được phương  
20% 2,0  
20%  
Phương trình mặt  
phẳng  
trình của mặt phẳng trình của mặt  
trong một số trường phẳng  
hợp đơn giản.  
Số câu:  
1
1
3,0  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
1,5  
Biết được các Xác định được tâm Viết  
Phương trình mặt dạng phương và bán kính của mặt phương trình của giữa mặt cầu  
cầu trình của mặt cầu. cầu khi biết phương mặt cầu  
trình  
15% 1,5  
15%  
được Mối quan hệ  
và mặt phẳng  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
Tổng  
1
1
3,0  
1,5  
15% 1,5  
15%  
2,0  
3,5  
3,0  
1,5  
10,0  
- Ma-trận đề trên đây là căn cứ để ra đề kiểm tra, nếu có gì vướng mắc cần trao đổi với tổ  
trưởng để thống nhất thực hiện.  
- Thời điểm kiểm tra: ST5 - Tuần 30.  
Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp:12C …… Số báo danh:……………  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG III-LỚP 12(CTC)  
NĂM HỌC 2015-2016  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 501:  
   
   
b j 5k  
.
a 2 j i 3k  
Bài 1 (4,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho các vectơ  
và  
a
b
a) Tính số đo góc giữa hai vectơ và .  
u 3a 2b  
b) Tìm tọa độ và độ dài của vectơ  
Bài 2 (3,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn điểm  
C(2;1;2),D(3;1;1)  
.
A(1;2;0), B(3;2;1)  
,
.
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD), từ đó hãy suy ra bốn điểm A, B, C, D tạo thành một  
tứ diện.  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
(BCA).  
Bài 3 (3,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình  
2x y 2z 110  
()  
đi qua điểm A và vuông góc với hai mặt phẳng (BCD),  
.
a) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P).  
()  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S’) có  
(x 2)2 (y 1)2 (z 3)2 25  
phương trình  
kính r = 3. Tìm tọa độ của điểm H.  
theo một đường tròn giao tuyến có tâm H và bán  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp:12C …… Số báo danh:……………  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG III-LỚP 12(CTC)  
NĂM HỌC 2015-2016  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 502:  
   
u k 2i 3j  
v 3i 2k  
Bài 1 (4,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho các vectơ  
và  
.
u
v
a) Tính số đo góc giữa hai vectơ và .  
x 3u 2v  
b) Tìm tọa độ và độ dài của vectơ  
Bài 2 (3,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho bốn điểm  
C(3;2;1),D(4;1;2)  
.
A(2;1;1),B(1;4;2)  
,
.
a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC), từ đó hãy suy ra bốn điểm A, B, C, D tạo thành một  
tứ diện.  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
(ABD).  
Bài 3 (3,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình  
2x y 2z 12 0  
()  
đi qua điểm D và vuông góc với hai mặt phẳng (ABC),  
.
a) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;–1;–4) và tiếp xúc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ  
của tiếp điểm H.  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
(x3)2 (y1)2 (z2)2 25  
()  
song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S’) có  
phương trình  
theo một đường tròn giao tuyến có bán kính r = 4.  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm  
ĐỀ SỐ 501  
Điểm  
   
a 2 j i 3k  
b j 5k  
Cho các vectơ  
và  
(2,0)  
Bài 1  
(4,0 điểm)  
a
b
a) Tính số đo góc giữa hai vectơ và  
0,5  
0,5  
a (1;2;3)  
b (0;1;5)  
,
   
1.0 2.1(3).5  
(1)2 22 (3)2 . 02 12 52  
cos(a,b)   
13  
14. 26  
(a,b) ; 132057'  
0,5  
   
0,5  
(2,0)  
0,5  
u 3a 2b  
b) Tìm tọa độ và độ dài của vectơ  
3a (3;6;9) 2b (0;2;10)  
,
0,5  
u 3a 2b (3;4;19)  
u (3)2 42 (19)2  
0,5  
0,5  
386  
A(1;2;0), B(3;2;1)  
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD), từ đó hãy suy ra bốn điểm A, B, C,  
C(2;1;2),D(3;1;1)  
Cho bốn điểm  
,
.
Bài 2  
(3,0 điểm)  
(1,5)  
D tạo thành một tứ diện.  
  
BC (1;3;3)  
  
BD (0;1;2)  
VTPT của mp(BCD):  
0,25  
0,25  
  
BC BD (3;2;1)  
  
BC BD (3;2;1)  
B(3;2;1)  
Mặt phẳng (BCD) đi qua điểm  
và nhận  
làm  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
(1,5)  
VTPT nên có pt: 3.(x 3)2.(y 2)1.(z 1) 0  
 3x 2y z 6 0  
A(1;2;0)  
Thay tọa độ điểm  
3.12.(2)0 6 0  10 (vô lý)  
A(BCD) nên bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện.  
vào phương trình của (BCD) ta được  
()  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
mặt phẳng (BCD), (BCA).  
đi qua điểm A và vuông góc với hai  
  
nBCD BC BD (3;2;1)  
VTPT của mp(BCD):  
0,25  
  
BC (1;3;3)  
  
BA (2;4;1)  
   
nBCA BC BA (9;5;2)  
0,25  
0,5  
VTPT của mp(BCA):  
  
()  
()  
Gọi nlà VTPT của  
   
.Vì  
vuông góc với 2 mp (BCD) và (BCA) nên  
nnBCD nBCA (1;3;3)  
  
()  
A(1;2;0)  
Mặt phẳng  
đi qua điểm  
và nhận n(1;3;3) làm VTPT  
0,25  
0,25  
nên có pt: 1.(x 1)3.(y 2)3.(z 0) 0  
x 3y 3z 5 0  
Bài 3  
(3,0 điểm)  
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình  
2x y 2z 110  
.
a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(–1;2;3) và tiếp xúc với mphẳng (P).  
(1,5)  
I(1;2;3)  
Mặt cầu (S) có tâm  
là: R = d(I, (P))  
và tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên có bán kính  
0,25  
2.(1) 2 2.311 21  
7  
0,5  
22 (1)2 (2)2  
3
(x1)2 (y2)2 (z3)2 49  
0,75  
Vậy pt mặt cầu (S) cần tìm là:  
()  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
song song với mặt phẳng (P) và cắt  
(x2)2 (y1)2 (z3)2 25  
(1,5)  
mặt cầu (S’) có phương trình  
theo một đường  
tròn giao tuyến có tâm H và bán kính r = 3. Tìm tọa độ của điểm H.  
()  
2x y2zd 0,(d  11)  
Vì ()//(P) nên phương trình của  
Mặt cầu (S’) có tâm I’(2;–1;3) và bán kính R’= 5  
có dạng:  
0,25  
Gọi M là điểm nằm trên đường tròn giao tuyến ta có:  
I 'H I 'M2 HM2 R'2 r2 52 32 16 4  
(1)  
(2)  
0,25  
2.2 (1) 2.3d  
22 (1)2 (2)2  
1d  
Ngoài ra: I'H d(I', ())   
3
Từ (1) và (2) suy ra:  
1d  
1d 12  
d 13  
0,25  
0,25  
4  1d 12   
1d  12  
d  11  
3
2x y2z130  
Đối chiếu điều kiện ta được phương trình của ()  
:
Gọi H(xH ;yH ;zH ) là điểm cần tìm.  
2x y 2z 130  
Khi đó H () nên:  
  
I 'H (xH 2;yH 1;zH 3)  
  
VTPT của () là n(2;1;2)  
(1)  
H
H
H
0,25  
0,25  
x 22k  
x 2k2  
H
H
  
   
Vì I 'H và ncùng phương nên I'H k.n y 1k y k1 (2)  
H
H
zH 32k  
zH 2k3  
2(2k 2)(k 1)2(2k 3)130  
Thay (2) vào (1) ta được:  
4k 12 0 k  3  
x  4  
H
y 2 H(4;2;9)  
H
zH 9  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.  
ĐỀ SỐ 502  
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm  
Điểm  
     
u k 2i 3j  
v 3i 2k  
Cho các vectơ  
và  
.
Bài 1  
(4,0 điểm)  
(2,0)  
a
b
a) Tính số đo góc giữa hai vectơ và  
0,5  
0,5  
u (2;3;1)  
v (3;0;2)  
,
   
cos(u,v)   
2.3 (3).0 1.2  
(2)2 (3)2 12 . 32 02 22  
4  
14. 13  
(u,v) ; 107014'  
0,5  
   
0,5  
(2,0)  
0,5  
x 3u 2v .  
b) Tìm tọa độ và độ dài của vectơ  
3u (6;9;3) 2v (6;0;4)  
,
0,5  
x 3u 2v (12;9;1)  
x (12)2 (9)2 (1)2  
0,5  
0,5  
226  
A(2;1;1),B(1;4;2)  
a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC), từ đó hãy suy ra bốn điểm A, B, C,  
D tạo thành một tứ diện.  
C(3;2;1), D(4;1;2)  
.
Cho bốn điểm  
,
Bài 2  
(3,0 điểm)  
(1,5)  
  
AB (1;3;1)  
  
AC (1;1;0)  
0,25  
0,25  
   
AB AC (1;1;4)  
VTPT của mp(ABC):  
   
AB AC (1;1;4)  
A(2;1;1)  
Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm  
và nhận  
làm  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
(1,5)  
VTPT nên có pt: 1.(x 2)1.(y 1)4.(z 1) 0  
x y 4z 5 0  
D(4;1;2)  
Thay tọa độ điểm  
4 (1)4.2 5 0  8 0 (vô lý)  
D(ABC) nên bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện.  
vào phương trình của (ABC) ta được  
()  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
mặt phẳng (ABC), (ABD).  
đi qua điểm D và vuông góc với hai  
   
nABC AB AC (1;1;4)  
VTPT của mp(ABC):  
0,25  
  
AB (1;3;1)  
  
AD (2;2;3)  
VTPT của mp(ABD):  
   
nABD AB AD (7;1;4)  
0,25  
0,5  
  
()  
()  
Gọi nlà VTPT của  
   
.Vì  
vuông góc với 2 mp (ABC) và (ABD) nên  
nnABC nABD (8;24;8)  
  
()  
D(4;1;2)  
Mặt phẳng  
đi qua điểm  
và nhận n(8;24;8) làm VTPT  
0,25  
0,25  
nên có pt: 8.(x 4)24.(y 1)8.(z 2) 0  
8x 24y 8z 72 0 x 3y z 9 0  
Bài 3  
(3,0 điểm)  
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình  
2x y 2z 12 0  
.
a) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;–1;–4) và tiếp xúc với mặt  
phẳng (P). Tìm tọa độ của tiếp điểm H.  
(1,5)  
I(2;1;4)  
Mặt cầu (S) có tâm  
kính là: R = d(I, (P))  
và tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên có bán  
0,25  
2.2 12.(4) 12 15  
5  
0,5  
22 (1)2 22  
3
(x2)2 (y1)2 (z4)2 25  
0,25  
Vậy pt mặt cầu (S) cần tìm là:  
Gọi H(xH ;yH ;zH ) là tiếp điểm của (S) và (P); Ta có:  
  
IH t.n, với  
n
= (2;–1;2) là VTPT của ()  
0,25  
x 2 2t  
x 2t 2  
H
H
y 1 t y  t 1 (1)  
H
H
zH 4 2t  
zH 2t 4  
2x y 2z 12 0  
(2)  
Vì H  
() nên:  
H
H
H
5
3
2(2t 2)(t 1)2(2t 4)12 0 t   
Thay (1) vào (2) ta có:  
0,25  
x 16/3  
H
16 8 2  
là tiếp điểm cần tìm.  
)
y  8/3 H(  
;
;
H
3
3
3
zH  2/3  
()  
b) Viết phương trình mặt phẳng  
song song với mặt phẳng (P) và cắt  
(x3)2 (y1)2 (z2)2 25  
(1,5)  
mặt cầu (S’) có phương trình  
tròn giao tuyến có bán kính r = 4.  
theo một đường  
()  
2xy2zd 0,(d  12)  
Vì ()//(P) nên phương trình của  
Mặt cầu (S’) có tâm I’(3;–1;2) và bán kính R’= 5  
có dạng:  
0,25  
0,25  
Gọi M là điểm nằm trên đường tròn giao tuyến ta có:  
I 'H I 'M2 HM2 R'2 r2 52 42 9 3  
(1)  
(2)  
2.3(1) 2.2 d  
22 (1)2 22  
3d  
Ngoài ra: I'H d(I', ())   
0,25  
3
Từ (1) và (2) suy ra:  
3d 9  
d 6  
3d  
0,25  
0,5  
3 3d 9   
3d  9  
d  12  
3
2x y2z6 0  
Đối chiếu điều kiện ta được phương trình của ()  
:
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.  
doc 6 trang Thùy Anh 11860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_nam_hoc_2015_20.doc