Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III –HÌNH HỌC 10  
Mức độ nhận thức  
Tổn  
g
điểm  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức, kỹ năng  
1
2
3
4
Viết được phương Viết  
được  
Viết  
phương  
trình tham số của phương  
trình  
trình tổng quát  
của một đường  
thẳng thỏa điều  
kiện cho trước  
1
Phương  
đường thẳng  
trình  
một đường thẳng  
tổng quát của  
một đường thẳng  
1
1
Số câu:  
Số điểm  
4,5  
3,0  
1,5  
Biết và hiểu được Tính được góc Ứng  
khoảng cách từ giữa hai đường khoảng cách và  
15%  
1,5  
15%  
1,5  
15%  
Tỉ lệ %  
dụng  
một điểm đến một thẳng  
mặt phẳng  
góc để tính diện  
tích, chu vi của  
một hình  
Góc và khoảng cách  
1
1
Số câu:  
1,5  
15%  
1,5  
15%  
phương Xác định sự  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Xác định được  
tâm và tính bán  
kính của một  
đường tròn  
Viết  
trình của một tương giao giữa  
đường tròn thỏa đường thẳng và  
điều kiện cho đường tròn  
Phương  
trình  
đường tròn  
trước  
1
1
Số câu:  
2,5  
1,0  
10%  
1,5  
15%  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Tổng  
2,5  
3,0  
3,0  
1,5  
10,0  
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 33  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 601:  
Bài 1 (4,5đ). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(–1;–1), B(2;–4), C(4;3).  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.  
b) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến BM.  
c) Tính diện tích của tam giác ABC.  
Bài 2 (3,0đ). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;1), B(–4;2) và đường thẳng  
phương trình: 3x – 4y –10 = 0.  
có  
a) Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và  
b) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm nằm trên đường thẳng  
.  
.  
Bài 3 (2,5đ). Cho đường tròn (C) có phương trình: x2+ y2 –2x +4y – 4 = 0 và điểm M(–1;–3).  
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).  
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác  
IAB có diện tích lớn nhất.  
----------------------Hết---------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 10  
NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: HÌNH HỌC 10 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 602:  
Bài 1 (4,5đ). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(–1;–1), B(2;–4), C(4;3).  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.  
b) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn BC.  
c) Tính diện tích của tam giác ABC.  
Bài 2 (3,0đ). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;–1), B(–4;–2) và đường thẳng  
phương trình: 4x + 3y –10 = 0.  
có  
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và  
b) Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C(1; 2).  
.  
Bài 3 (2,5đ). Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 và điểm M(1; 3).  
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).  
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác  
IAB có diện tích lớn nhất.  
----------------------Hết---------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 601  
ĐIỂM  
Bài 1: Cho tam giác ABC với A(–1;–1), B(2;–4), C(4;3).  
(1,5)  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.  
  
0,5  
Ta có BC 2;7  
  
0,5  
Đường thẳng BC đi qua điểm B(2;–4) và có vectơ chỉ phương là BC 2;7  
.
x 2 2t  
Khi đó PTTS của BC là:  
0,5  
y  4 7t  
(1,5)  
b) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến BM.  
3
Gọi trung điểm của AC là  
M
;1  
0,5  
2
  
BM   
1  
2
là VTPT của trung tuyến BM  
;5 n 10;1  
0,25/025  
0,25/0,25  
Đường trung tuyến BM đi qua B(2;–4) có VTPT là n 10;1 nên có phương trình  
là: 10(x–2) +1(y + 4)=0  
10x + y – 16 = 0.  
(1,5)  
c) Tính diện tích của tam giác ABC  
0,5  
Lập phương trình tổng quát của BC: 7x – 2y – 22 = 0  
27  
Đường cao AH = d(A;BC) =  
;
BC 53  
0,25/0,25  
0,5  
53  
1
27  
2
Vậy diện tích tam giác ABC là S AH.BC   
.
2
(Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm theo thang điểm trên)  
Bài 2: Cho hai điểm A(2;1), B(–4;2) và đường thẳng  
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và  
: 3x – 4y –10 = 0.  
(1,5)  
.
  
  
   
0,5  
AB 6;1 n 1;6 là VTPT của AB; VTPT của  
là n 3;4  
Gọi  
góc giữa hai đường thẳng AB và  
, ta có:  
coscos n,n  
0,25  
  
  
n.n  
21  
  
n . n  
=
0,5  
37 25  
Suy ra góc giữa hai đường thẳng AB và  
là ; 46o19'  
0,25  
(1,5)  
0,25  
b) Viết pt đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm nằm trên đường thẳng  
Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng: x2+ y2 – 2ax – 2by + c = 0 , có tâm I(a;b)  
4a 2b c 5  
0,25  
0,25  
0,25  
Theo đề ta có: 8a 4b c  20  
3a 4b  
=10  
40  
Khi đó a   ;b    
21  
55  
430  
21  
;c    
0,25  
0,25  
114  
80  
55  
57  
430  
21  
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2 y2 x   
y   
0  
21  
Bài 3: Cho đường tròn (C) có phtrình: x2+ y2 – 2x +4y – 4 = 0 và điểm M(– 1;– 3).  
a) Tọa độ tâm I(1;–2) và bán kính R a2 b2 c 3  
0,5/0,5  
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho  
(1,5)  
tam giác IAB có diện tích lớn nhất.  
Đường thẳng d đi qua M(–1;–3) có VTPT n (a;b) có phương trình là  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
a(x +1) + b(y +3) = 0 hay ax + by + a +3b = 0.  
1
Diện tích tam giác IAB là S IA.IB.sin AIB  
2
9
o
·
·
Giá trị lớn nhất của S khi sin AIB 1AIB 90  
2
3
o
·
Kẻ IH AB tại H, ta có AIH 45 IH   
2
b a  
2a b  
a2 b2  
3
Mặt khác d(I;d) IH   
7b2 8ab a2 0   
0,25  
0,25  
a 7b  
2
Vậy có 2 đường thẳng d cần tìm: x + y +4 = 0 và 7x + y +10 = 0  
ĐIỂM  
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 602  
Bài 1:Cho tam giác ABC với A(–1;–1), B(2;–4), C(4;3).  
(1,5)  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.  
  
0,5  
Ta có AC 5;4  
  
0,5  
Đường thẳng AC đi qua điểm A(–1;–1) và có vectơ chỉ phương là AC 5;4  
.
x  15t  
Khi đó PTTS của AC là:  
0,5  
(1,5)  
0,5  
y  14t  
b) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn BC  
1
2
Gọi trung điểm của BC là M 3;  
  
0,25  
Ta có BC 2;7  
  
1
0,25/ 0,25  
Đường trung trực của đoạn BC đi qua M 3;và có VTPT là BC 2;7 nên có  
2
1
phương trình là 2(x 3) 7(y ) 0 4x 14y 5 0  
0,25  
2
(1,5)  
c) Tính diện tích của tam giác ABC  
Lập phương trình tổng quát của BC: 7x – 2y –22 = 0  
0,5  
27  
Đường cao AH = d(A;BC) =  
;
BC 53  
0,25/0,25  
0,5  
53  
1
27  
2
Vậy diện tích tam giác ABC là S AH.BC   
.
2
(Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm theo thang điểm trên)  
Bài 2 (3,0) Cho hai điểm A(2;–1), B(–4;–2) và đường thẳng : 4x + 3y –10 = 0.  
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và  
(1,5)  
.
  
  
   
0,5  
AB 6;1 n 1;6 là VTPT của AB; VTPT của  
là n 4;3  
Gọi  
góc giữa hai đường thẳng AB và  
, ta có:  
coscos n,n  
0,25  
  
  
n.n  
14  
  
=
0,5  
n . n  
37 25  
Suy ra góc giữa hai đường thẳng AB và  
là ; 62o35'  
0,25  
b) Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2;–1), B(–4;–2), C(1;2).  
Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng: x2+ y2 – 2ax – 2by +c = 0 , có tâm I(a;b)  
(1,5)  
0,25  
4a 2b c 5  
0,25  
0,25  
0,25  
Theo đề ta có: 8a 4b c  20  
2a 4b c = 5  
45  
15  
170  
19  
Khi đó a   ;b   ;c    
38 38  
45  
15  
19  
170  
19  
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2 y2 x y   
0  
19  
Bài 3: Cho đường tròn (C) có phương trình: x2+ y2 + 2x – 4y –4 = 0 và điểm M(1; 3).  
a) Tọa độ tâm I(-1 ;2) và bán kính R a2 b2 c 3  
0,5/0,5  
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho  
(1,5)  
tam giác IAB có diện tích lớn nhất  
Đường thẳng d đi qua M(1;3) có VTPT n (a;b) có phương trình là  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
a(x –1) + b(y –3) = 0 hay ax + by – a – 3b = 0.  
1
Diện tích tam giác IAB là S IA.IB.sin AIB  
2
9
o
·
·
Giá trị lớn nhất của S khi sin AIB 1AIB 90  
2
3
o
·
Kẻ IH AB tại H, ta có AIH 45 IH   
2
b a  
2a b  
3
Mặt khác d(I;d) IH   
7b2 8ab a2 0   
0,25  
0,25  
a2 b2  
Vậy có 2 đường thẳng d cần tìm: x + y – 4 = 0 và 7x + y – 10 = 0  
a 7b  
2
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.  
doc 5 trang Thùy Anh 16340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_10_chuong_3_nam_hoc_2015_20.doc