Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
(Theo hình thức TNKQ và TL)  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Nhận biết  
TNKQ TL  
- Biết khái niệm Dựa vào bảng Tìm  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
TNKQ TL  
nguyên -  
Vận dụng cao  
Cộng  
TNKQ TL  
TNKQ  
Tìm  
TL  
được  
nguyên hàm của nguyên hàm và hàm bằng pp nguyên hàm của  
một hàm số. tính chất để tìm nguyên hàm hàm số bất kỳ.  
- Biết các tính chất nguyên hàm của từng phần, pp  
1. Nguyên hàm  
cơ bản của nguyên hàm số đơn giản.  
đổi biến số.  
hàm.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
3
1,2  
12%  
2
0,8  
8%  
2
0,8  
8%  
1
0,4  
4%  
8
3,2  
32%  
- Biết định nghĩa, - Sử dụng được pp - Tính được tích - Tính được tích  
các tính chất cơ tích phân từng phân của hàm số phân của hàm số  
bản của tích phân. phần.  
- Tính được tích  
bằng pp tích liên tục bất kỳ.  
phân từng phần.  
- Sử dụng được pp  
2. Tích phân  
phân của hàm số  
đơn giản bằng định  
nghĩa.  
đổi biến số để tính - Tính được tích  
tích phân đơn giản. phân của hàm số  
bằng pp đổi biến  
số .  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
2
0,8  
8%  
2
0,8  
8%  
2
0,8  
8%  
1
1,0  
10%  
1
0,4  
4%  
8
3,8  
38%  
- Biết công thức - Tính được diện - Tính được diện - Tính được diện  
tính diện tích của tích một số hình tích của hình tích của hình  
hình phẳng, công phẳng đơn giản, phẳng, thể tích phẳng, thể tích  
3. Ứng dụng của  
tích phân  
thức tính thể tích.  
thể tích của một số của một khối của một khối bất  
khối đơn giản nhờ nhờ tích phân.  
kỳ.  
tích phân.  
- Giải được bài  
toán thực tế.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
2
0,8  
8%  
1
0,4  
4%  
1
1,0  
10%  
1
0,4  
4%  
1
0,4  
4%  
6
3,0  
30%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
7
2,8  
5
2,0  
1
1,0  
5
2,0  
1
1,0  
3
1,2  
22  
10,0  
Tỉ lệ %:  
28%  
20%  
10%  
20%  
10%  
12%  
100%  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 1  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
0f(x)g(x)  
với mọi  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
Câu 1. Cho hàm số  
và  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh  
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi  
công thức nào sau đây?  
b
b
A.)  
f (x)g(x)dx  
.
B.)  
g(x)f (x)dx .  
V a  
V a  
2
b   
b
2
2
V a  
C.)  
g (x)f (x) dx  
.
D.)  
.
f (x)g(x) dx  
V   
a  
y x1, y 0, x 1, x 2  
Câu 2. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
. Tính thể tích  
khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
A.) .  
4
B.) .  
2
C.) 2  
.
D.) 4  
.
y 2x x 3, y x 3, y 0  
Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
1
A.) 1 2x x 3 (x 3) dx  
.
B.)  
2x x 3 (x 3) dx .  
0  
3  
1
32 24 3  
C.)  
.
D.)  
.
80 2x x 3dx  
5
Câu 4. Hàm số F(x) x2 là một nguyên hàm của hàm số:  
x
x3  
A.) f (x) 2x  
.
B.) f (x)   
.
C.) f (x) x2.  
D.) f (x)   
.
2
3
3 x x 1dx  
I 0  
Câu 5. Cho  
và đặt u x 1 . Khẳng định nào sau đây sai?  
2
u5 u3  
116  
15  
2
2
A.)  
2u2 (u2 1)du. B.) I u2(u2 1)du. C.) I 2(  
) .  
1
D.) I   
.
I   
1
1
5
3
f , g  
Câu 6. Với  
là hai hàm số liên tục trên K . Khẳng định nào sau đây sai?  
A.)  
.
B.) k f (x)dx k f (x)dx với k 0  
.
[f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx  
C.)  
.
được kết quả  
B.) 1.  
D.)  
.
f (x).g(x)dx f (x)dx. g(x)dx  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
1
(x )dx  
x
F(x) ax2 bln x C  
a b  
Câu 7. Tính  
. Khi đó  
bằng:  
1
3
C.) .  
2
A.)  
.
D.) 2.  
2
a b  
x.cos xdx  
Câu 8. Tính  
được kết quả F(x) a.xsin x b.cos x C . Khi đó  
B.) 0. C.) 1. D.) 2.  
a b  
bằng:  
bằng:  
A.) 1  
.
2
I (x 1)e2x1dx  
I a.e5 b.e3  
Câu 9. Tính  
được kết quả  
. Khi đó:  
1
1
A.) .  
2
3
B.) .  
4
5
C.) 1.  
D.) .  
4
Câu 10. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ thời  
điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc bắt đầu  
tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 22 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 121 (m).  
B.) 105 (m).  
C.) 85 (m).  
D.) 44 (m).  
2
Câu 11. Nếu đặt u x2 1 thì tích phân 2x.ex 1dx trở thành:  
1
eudu  
2eudu  
eudu  
.
4eudu  
D.)  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
2   
(x2 3x)exdx  
(ax2 bx 1)ex C  
C.) –2.  
a b  
Câu 12. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
A.) 1.  
B.) 2.  
D.) 0.  
Câu 13. Trong các khẳng định sau, hãy chỉ ra khẳng định sai.  
1
1
A.)  
.
B.) cos(ax b)dx sin(ax b) C  
.
dx ln x C  
x  
a
1
1
dx C  
x
C.) sin xdx cos x C  
.
D.)  
.
2
x  
Câu 14. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) 2x sinx thỏa mãn F() = 1.  
A.) F(x) x2 cosx 2  
.
B.) F(x) x2 cosx 2  
D.) F(x) x2 sinx 2 .  
.
C.) F(x) x2 sinx 2 .  
Câu 15. Cho 10  
6  
610  
f (x)dx 7  
f (x)dx 3  
và  
. Khi đó  
C.) 3.  
f (x)dx có giá trị bằng:  
D.) 7.  
1
1
A.) 10.  
B.) 4.  
2
dx  
I   
Câu 16. Tích phân  
có giá trị:  
x2  
1
1
A.) .  
2
1
1
2
B.) .  
C.) 0.  
D.)  
.
4
2 xsin xdx . Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
. Kết  
u x,dv sin x.dx  
Câu 17. Cho I 0  
luận nào dưới đây là sai?  
2
2
0
I 1  
.
A.)  
.
B.)  
D.)  
cosx.dx  
I   x.cosx 0  
2
0
C.) du dx; v  cosx  
.
2 cosx.dx  
.
I   x.cosx 0  
I a.ln3bln 2  
sin x  
2a b2  
3
Câu 18. Tính  
A.) 3.  
dx được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
D.) 1  
I 0  
2 cosx  
B.) 2.  
C.) 0.  
.
4
2
Câu 19. Cho f (x) liên tục và  
. Tính  
.
f (2x)dx  
f (x)dx 8  
y g(x)  
0  
0  
A.) 8.  
B.) 4.  
C.) 16.  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
D.) 10.  
f(x)g(x)0  
y f (x)  
Câu 20. Cho hàm số  
và  
với mọi  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’)  
và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b   
b   
.
B.)  
D.)  
.
2
2
2
2
A.)  
f (x)g (x) dx  
S a  
S a  
b
S   
f (x)g (x) dx  
b
C.) S   
f (x)g(x) dx  
.
.
f (x)g(x) dx  
a  
a  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
3
2x  
?
dx  
I 0  
1cos2x  
y x2 3x, y 2x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 2  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
F(x) ax2 bsin x C  
C.) 1.  
a b  
Câu 1. Tính  
A.) 0.  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
(2x cosx)dx  
1
B.) .  
2
D.) 2.  
x
a b  
Câu 2. Tính  
được kết quả F(x) a.xtan x b.ln cos x +C. Khi đó  
bằng:  
dx  
2
cos x  
A.) 1  
.
B.) 0.  
C.) 1.  
D.) 2.  
Câu 3. Nếu đặt u 1x2 thì tích phân x 1x2 dx trở thành:  
u2du  
udu  
2udu  
u3du  
.
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
0  
0  
4
2
Câu 4. Cho f (x) liên tục và f (x)dx 12 . Tính f (2x)dx  
.
A.) 12.  
B.) 2.  
C.) 4.  
D.) 6.  
Câu 5. Trong các khẳng định sau, hãy chỉ ra khẳng định sai.  
1
1
sin xdx cos x C  
.
A.)  
2 dx   C  
.
B.)   
D.)  
x  
x
x1  
cos xdx sin x C  
C.)  
.
dx ln x C  
.
1
Câu 6. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)   
và F(2) =1. Khi đó F(3) bằng:  
x 1  
1
B.) ln 1  
2
được kết quả  
3
2
A.) ln2  
.
.
C.) ln  
.
D.) ln2 1.  
(x2 1)exdx  
(ax2 bx 1)ex C  
a b  
Câu 7. Tính  
A.) 4.  
Câu 8. Cho hàm số  
. Khi đó  
bằng:  
D.) 1.  
f(x)g(x)0  
với mọi  
B.) 3.  
C.) –1.  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
và  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  
(C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
x [a;b]  
b   
b   
2
2
2
2
A.)  
f (x)g (x) dx  
.
B.)  
f (x)g (x) dx  
.
S a  
S a  
D.) S   
b
b
C.) S g(x)f (x) dx  
.
f (x)g(x) dx .  
a  
a  
Câu 9. Giá trị của 1(2x 5)dx bằng:  
0  
A.) 7.  
B.) 6.  
C.) 5.  
D.) 1.  
9  
1
59  
Câu 10. Cho  
A.) –11.  
f (x)dx 7 và 5 f (x)dx  4. Khi đó  
f (x)dx có giá trị bẳng:  
D.) 11.  
1
B.) 3.  
C.) 4.  
y x x 2, y x 2, y 0  
Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
2
2
2 x x 2dx . C.)  
x2x x2 dx  
.
D.)  
.
32 16 2  
x 2x x 2 dx .B.)  
A.) 0  
80  
2  
15  
1
u x 1,dv exdx  
Câu 12. Cho I (x 1)exdx . Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
. Kết  
0
luận nào dưới đây là sai?  
1
1
1
1
A.) I (x 1)ex xexdx  
.
B.) I (x 1)ex exdx  
.
0
0
0
0
C.) du dx; v ex  
.
D.)  
I e  
.
Câu 13. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ  
thời điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 4 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc  
bắt đầu tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 24 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 96 (m).  
B.) 56 (m).  
C.) 72 (m).  
D.) 64 (m).  
1
I 0 x 1xdx  
Câu 14. Cho  
và đặt u 1x . Khẳng định nào sau đây sai?  
1
u3 u5  
4
15  
1
1
A.) I 2u2 (1u2 )du. B.) I 2(  
) . C.) I 2u2 (u2 1)du  
.
D.) I   
.
0
0
3
5
0
f (x) 2x  
F(x) x2 1  
. C.)  
Câu 15. Một nguyên hàm của hàm số  
là:  
x2  
F(x) 2x2  
F(x) 2  
F(x)   
A.)  
.
B.)  
.
D.)  
.
2
Câu 16. Hai hàm số f (x),g(x) lần lượt có nguyên hàm F(x),G(x) trên K. Công thức nào  
sau đây sai?  
A.) f (x)g(x) dx F(x)G(x)C  
.
B.)  
.
   
f (x)g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
C.)  
D.) F '(x)G'(x) dx F(x)G(x)C .  
f (x).g(x)dx F(x).G(x)C .  
0
I (x 2)e2x1dx  
được kết quả I a.e1 b.e5 . Khi đó:  
bằng:  
a b  
Câu 17. Tính  
2  
1
A.) .  
4
5
B.) .  
4
3
2
1
C.) .  
D.) .  
2
6
cos x  
I a.ln5bln 2  
2a b2  
. Khi đó  
I 0  
dx  
Câu 18. Tính  
A.) 6.  
được kết quả  
bằng:  
2 sinx  
B.) 0.  
C.) 1  
.
D.) 6  
f(x)g(x)0  
với  
.
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
Câu 19. Cho hàm số  
và  
x [a;b]  
mọi  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi  
quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x =  
b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b
b
A.)  
f (x)g(x)dx  
.
2
B.)  
f (x)g(x)dx  
.
V a  
V a  
V a  
b
b   
2
2
C.) V   
f (x)g(x) dx  
.
D.)  
f (x)g (x) dx  
.
a  
y x 1, y 0, x 0, x 3  
Câu 20. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
. Tính thể  
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
3  
7  
15  
17  
2
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
2
2
2
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
2x  
1cos2x  
2
I   
dx  
?
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
4
y x2 2x, y x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
------------------------  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 3  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
Câu 1. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
1
1
1
dx ln ax b C  
A.)  
.
B.) sin(ax b)dx cos(ax b) C  
.
ax b  
a
a
1
1
1
ln xdx   C  
C.)  
dx C  
.
D.)  
.
2
x  
x
x
Câu 2. Nếu đặt u 1x thì tích phân x 1xdx trở thành:  
2u4du  
2u2du  
2(u4 1)du  
2(u4 u2 )du  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
y x 2, y 0, x 2, x 3  
Câu 3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
. Tính thể  
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
A.) .  
2
3  
2
B.)  
.
C.)  
.
D.) 2  
.
y x 3, y 2x x 3, y 0  
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
1
1 x 32x x 3 dx. D.)  
.
72 24 3  
32 24 3  
A.) x32x x3 dx. B.)  
.
C.) 0  
3  
5
5
(x2 2x)exdx  
(ax2 bx 1)ex C  
C.) –2.  
a b  
Câu 5. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
A.) 5.  
Câu 6. Cho  
A.) –11.  
B.) 3.  
D.) 4.  
010  
0  
310  
f (x)dx 8 và 3 f (x)dx  3. Khi đó  
f (x)dx có giá trị bẳng:  
B.) 5.  
C.) 11.  
D.) –3.  
1
I x 1x2 dx  
Câu 7. Cho  
và đặt u 1x2 . Khẳng định nào sau đây sai?  
.
0
1
1
1
1
3
A.)  
1u2du  
B.) I u3  
.
C.) I u 1u2 du  
.
D.) I   
a b  
.
I   
0
3
0
0
2
I (x 2)e2x1dx  
I a.e5 b.e  
Câu 8. Tính  
A.) 1  
Câu 9. Cho hàm số  
được kết quả  
. Khi đó:  
bằng:  
0
1
B.) .  
2
3
.
C.) 1.  
D.) .  
4
0f(x)g(x)  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
và  
với mọi  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh  
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi  
công thức nào sau đây?  
b
b
A.)  
f (x)g(x)dx  
.
B.)  
g(x)f (x)dx .  
V a  
V a  
2
b   
b
2
2
C.)  
g (x)f (x) dx  
.
D.) V   
f (x)g(x) dx .  
V a  
a  
6
cos x  
I a.ln3bln 2  
2a b2  
bằng:  
I 0  
dx  
Câu 10. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
2 sinx  
B.) 1  
A.) 6  
.
.
C.) 0.  
D.) 1.  
4
0  
02  
Câu 11. Cho f (x) liên tục và f (x)dx 10 . Tính  
f (2x)dx  
.
A.) 5.  
B.) 10.  
C.) 18.  
D.) 20.  
e
dx  
x
I   
Câu 12. Tích phân  
A.) e.  
có giá trị:  
1
B.) e –1.  
C.) 1.  
D.) e1  
.
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 5x là:  
5x  
ln5  
5x1  
A.) 5x.ln5C  
.
B.) x.5x1 C  
.
C.)  
C .  
D.)  
2a b  
D.) 2.  
C .  
x 1  
1
1
F(x) ax2 b C  
Câu 14. Tính  
)dx được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
(x   
x2  
x
1
B.) .  
2
A.) 0.  
C.) 1.  
f , g  
Câu 15. Với  
là hai hàm số liên tục trên K . Khẳng định nào sau đây sai?  
'
A.)  
C.)  
.
B.) kf (x)dx k f (x)dx với k 0  
.
f '(x)dx f (x)dx  
  
.
D.)  
.
[f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx  
[f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx  
f(x)g(x)0  
với mọi  
y f (x)  
y g(x)  
Câu 16. Cho hàm số  
và  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’)  
và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b   
b   
2
2
2
2
A.)  
f (x)g (x) dx  
.
B.)  
f (x)g (x) dx  
.
S a  
S a  
b
b
C.) S   
f (x)g(x) dx  
.
D.) S   
f (x)g(x) dx .  
a  
a  
1 x ln(1x)dx . Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
u ln(1x),dv x.dx  
.
Câu 17. Cho  
I 0  
Kết luận nào dưới đây là sai?  
x2  
1
1
A.)  
C.)  
B.) I x2 ln(1x) 1(x   
)dx .  
1
1
1 0  
1
1
1
I x2 ln(1x)   
dx  
.
2 0  
0
0
2
2 1x  
2
1x  
1
1
1
dx; v x2  
I (1ln2)  
du   
.
D.)  
.
1x  
2
2
Câu 18. Nguyên hàm F x của hàm số f x x cosx thỏa mãn F 0 5 là:  
   
   
   
x2  
x2  
x2  
2
x2  
A.)  
B.) F x sinx+ . C.)  
D.)  
F x cosx+ 5.  
F x cosx+  
   
F x sinx+ 5.  
   
   
   
2
2
2
a b  
D.) 3.  
x.sin xdx  
Câu 19. Tính  
A.) 0.  
được kết quả F(x) a.sin x b.xcos x C . Khi đó  
bằng:  
B.) 1. C.) 2.  
Câu 20. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ thời  
điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc bắt đầu  
tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 20 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 50 (m).  
B.) 65 (m).  
C.) 75 (m).  
D.) 100 (m).  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
3
2x  
dx  
I 0  
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
?
1cos2x  
y x2 3x, y x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
----------------------------  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 4  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
f (x) cos2x  
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  
là:  
1
1
sin 2x C  
sin 2x C  
sin 2x C  
2sin 2x C  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
2
2
Câu 2. Trong các khẳng định sau, hãy chỉ ra khẳng định sai.  
1
1
1
1
sinxdx cosxC  
ln xdx   C  
dx tan x C  
.
A.)  
. B.) 2 dx   C .C.)  
. D.)  
2
cos x  
x  
x
x
Câu 3. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) 2x 3cosx thỏa mãn F() = 3.  
A.) F(x) x2 3sinx 32 .  
B.) F(x) x2 3sinx 2  
D.) F(x) x2 3sinx 32 .  
.
C.) F(x) x2 3sinx 2  
x ln xdx  
.
F(x) ax2 ln x bx2 C  
a b  
1
D.) .  
2
Câu 4. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
3
A.) .  
4
1
B.) .  
4
C.) 0.  
y 2x x 3, y x 3, y 0  
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
1
1
1 2x x3(x3) dx. B.)  
. C.) 2x x3(x3) dx. D.)  
.
32 24 3  
A.)  
80 2x x3dx  
được kết quả  
3  
0
5
(x2 1)exdx  
(ax2 bx 3)ex C  
C.) –1.  
a b  
Câu 6. Tính  
. Khi đó  
bằng:  
A.) 5.  
B.) 0.  
D.) 2.  
Câu 7. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ thời  
điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc bắt đầu  
tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 20 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 50 (m).  
B.) 65 (m).  
C.) 75 (m).  
D.) 100 (m).  
Câu 8. Nếu đặt u x2 1 thì tích phân 2x(x2 1)3dx trở thành:  
2u3du  
6u2du  
u4du  
u3du  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
1
4
Câu 9. Giá trị của  
dx bằng:  
0  
cos2x  
A.) –1.  
B.) 0.  
C.) 1.  
D.) 2.  
Câu 10. Cho 7 f (x)dx 5 và 5 f (x)dx 3. Khi đó 7 f (x)dx có giá trị bằng:  
1
5  
1
A.) 2.  
B.) 3.  
C.) 5.  
D.) 8.  
e
I (x 1)lnxdx  
u ln x,dv (x 1).dx  
.
Câu 11. Cho  
. Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
1
Kết luận nào dưới đây là sai?  
e
x2  
x2  
x
e
1
A.)  
.
B.)  
D.)  
.
du dx; v   x  
I (  
( 1)dx  
x)ln x   
1
x
2
2
2
1
e
x2  
x2  
1
4
e
I (e2 5)  
C.)  
.
x)dx  
.
x)ln x   
I (  
(
1
2
2
1
Câu 12. Cho F '(x) f (x) xác định trên K. Khẳng định nào sau đây đúng?  
f (x)dx F '(x) C  
.
A.) F(x)dx f (x)C .  
B.)  
D.)  
C.) F '(x)dx f (x)C .  
f (x)dx F(x)C .  
1
x
(ex )dx  
a b  
F(x) aex bln x C  
Câu 13. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
1
A.)  
.
B.) 0.  
C.) 2.  
D.) 3.  
2
Câu 14. Cho  
2 2x x2 1dx và đặt u x2 1 . Khẳng định nào sau đây sai?  
I   
1
2
A.)  
3 2u2du  
.
B.)  
3 u2du  
.
C.) I u3 .  
D.) I 2 3 .  
2
I 0  
I 0  
3
1
y x 2, y 0, x 1, x 2  
Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
. Tính thể tích  
A.) .  
2
3  
2
5  
2
7  
2
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
2
I (x 2)e2x1dx  
I a.e5 b.e  
a b  
Câu 16. Tính  
được kết quả  
. Khi đó:  
bằng:  
0
1
B.) .  
2
5
A.) 1  
.
C.) 1.  
D.) .  
2
3
sin x  
I a.ln3bln 2  
2a b2  
Câu 17. Tính  
A.) 1.  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
dx  
I 0  
1cosx  
B.) 2.  
C.) 3.  
D.) 4.  
4
2
Câu 18. Cho f (x) liên tục và f (x)dx 16 . Tính f (2x)dx  
.
0  
0  
A.) 32.  
B.) 16.  
C.) 8.  
D.) 4.  
0f(x)g(x)  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
Câu 19. Cho hàm số  
và  
với mọi  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’)  
và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b
b   
2
2
A.)  
f (x)g (x) dx  
.
B.) S   
f (x)g(x) dx .  
b
S a  
a  
b
C.) S g(x)f (x) dx  
.
D.) S   
f (x)g(x) dx .  
a  
a  
f(x)g(x)0  
với mọi  
y f (x)  
y g(x)  
Câu 20. Cho hàm số  
và  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh  
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi  
công thức nào sau đây?  
2
b   
b
2
2
A.) V   
f (x)g(x) dx  
.
.
B.)  
D.)  
f (x)g (x) dx  
.
V a  
V a  
a  
b   
b
2
2
C.)  
f (x)g (x) dx  
f (x)g(x)dx  
.
V a  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
2x  
1cos2x  
2
I   
dx  
?
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
4
y x2 3x, y 2x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
----------------------  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 5  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
1
I (x 1)e2x3dx  
I a.e5 b.e  
a b  
Câu 1. Tính  
được kết quả  
. Khi đó:  
bằng:  
1  
1
A.) .  
4
1
B.) .  
2
3
2
C.) 1.  
D.) .  
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) x3 là:  
x3  
x4  
A.) 4x4 C  
.
B.) 3x2 C  
.
C.)  
C  
.
D.)  
C .  
3
4
Câu 3. Công thức tìm nguyên hàm nào sau đây không đúng?  
1
1
dx  
sinxdxcosxC  
cosxdx  sin xC  
dx  C  
.
A.)  
tan x C  
.
C.)  
. B.)  
. D.)x  
2
2
cos x  
x
Câu 4. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) x sinx thỏa mãn F(0) = 19.  
x2  
x2  
A.) F(x)   cosx 20 .  
B.) F(x)  cosx   20  
.
.
2
2
x2  
x2  
C.) F(x)   cosx 19 .  
D.) F(x)  cosx 19  
2
2
F(x) ax2 ln x bx2 C  
a b  
xln xdx  
Câu 5. Tính   
được kết quả  
B.) 1.  
. Khi đó  
bằng:  
3
A.) .  
4
1
C.) .  
2
1
D.) .  
4
sin4 xcos xdx  
Câu 6. Nếu đặt u sin x thì tích phân  
trở thành:  
1
u5du  
u3du  
u4du  
4u3du  
D.)  
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
.
5   
(x2 x)exdx  
(ax2 bx 3)ex C  
C.) 1.  
a b  
Câu 7. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
A.) 3.  
B.) –3.  
D.) –2.  
1
x 1  
)dx được kết quả F(x) ax2 bln x 1 C . Khi đó  
bằng:  
a b  
Câu 8. Tính  
(2x   
A.) 0  
B.) 2.  
C.) 3.  
D.) 4.  
1
Câu 9. Giá trị của 2exdx bằng:  
0  
A.) 2e 2  
.
B.) 2e.  
C.) 2e 1  
.
D.) e2  
.
Câu 10. Cho 5 f (x)dx 3 và 3 f (x)dx 2. Khi đó 5 f (x)dx có giá trị bằng:  
1
1
3  
A.) 3.  
B.) 5.  
C.) 0.  
D.) 1.  
y x 3, y 0, x 1, x 2  
Câu 11. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
. Tính thể tích  
9  
2
7  
2
5  
2
3  
2
A.)  
.
B.)  
.
C.)  
.
D.)  
.
e
ln x  
x2  
1
Câu 12. Cho  
dx. Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
. Kết luận  
I   
u ln x,dv dx  
x2  
1
nào dưới đây là sai?  
e
e
1
1
1
1
A.) du dx; v    
.
B.)  
D.)  
.
dx  
I   ln x   
x
x
x
x2  
1
1
e
1
1 e  
2
C.)  
.
.
I   ln x   
I 1  
e
x
x 1  
1
Câu 13. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ thời  
điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc bắt đầu  
tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 22 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 121 (m).  
B.) 105 (m).  
C.) 85 (m).  
D.) 44 (m).  
Câu 14. Cho  
1 x x2 1dx và đặt u x2 1 . Khẳng định nào sau đây sai?  
I 0  
2
2 u2du  
B.) I   
C.)  
D.)  
.
2 2 1  
1
I u3  
A.)  
.
.
.
1u2du  
0
I   
I   
1
3
3
1
Câu 15. Cho F '(x) f (x) xác định trên K. Khẳng định nào sau đây đúng?  
f (x)dx F '(x) C  
A.)  
.
B.) f (x)dx ' f (x)  
.
  
C.) F '(x)dx f (x)C .  
D.) F(x)dx f (x)C .  
cos x  
I a.ln3bln 2  
. Khi đó  
2a b2  
D.) 4.  
6
Câu 16. Tính  
I 0  
được kết quả  
bằng:  
dx  
1sinx  
A.) 1.  
B.) 2.  
C.) 3.  
f(x)g(x)0  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
Câu 17. Cho hàm số  
và  
với mọi  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’)  
và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b   
b   
2
2
2
2
A.)  
C.)  
f (x)g (x) dx  
.
B.)  
D.)  
.
f (x)g (x) dx  
S a  
S   
S a  
S   
b
b
.
.
f (x)g(x) dx  
g(x)f (x) dx  
a  
a  
f(x)g(x)0  
với mọi  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
Câu 18. Cho hàm số  
và  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh  
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi  
công thức nào sau đây?  
b
b
A.)  
C.)  
f (x)g(x)dx  
.
B.)  
D.)  
.
f (x)g(x)dx  
V a  
V a  
2
.
f (x)g(x) dx  
b   
.
f (x)g (x) dx  
b
2
2
V a  
V   
a  
4
2
Câu 19. Cho f (x) liên tục và f (x)dx 6 . Tính f (2x)dx  
.
0  
0  
A.) 2.  
B.) 3.  
C.) 6.  
D.) 12.  
y x x 2, y x 2, y 0  
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
2 x2x x2 dx . B.)  
.
C.)  
x 2 x x 2 dx . D.)  
2 x x 2dx  
.
2
32 16 2  
A.)   
2  
80  
0
15  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
2x  
1cos2x  
3
I 0  
dx  
?
y x2 2x, y x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
----------------------  
Họ và tên HS: …………………………………….. Lớp 12C …ĐIỂM: ..................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 đ):  
BẢNG TRẢ LỜI:  
MÃ ĐỀ: 6  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
xexdx được kết quả là F(x) a.xex b.ex C . Khi đó  
bằng:  
a b  
Câu 1. Tính   
1
B.) .  
2
3
C.) .  
2
A.) 0.  
D.) 2.  
ln4 x  
Câu 2. Cho  
dx . Nếu đặt t ln x thì:  
I   
A.) I t3dt  
x
1
4   
B.) I t4dt  
C.) I   
t4dt  
D.) I 4 t4dt  
3
sin x  
dx  
I a.ln5bln3ln 2  
. Khi đó  
2a b2  
I 0  
Câu 3. Tính  
được kết quả  
bằng:  
2 cosx  
A.) 4.  
B.) 1  
.
C.) 3  
.
D.) 4  
.
4
2
Câu 4. Cho f (x) liên tục và f (x)dx 20. Tính f (2x)dx  
.
0  
0  
A.) 2.  
Câu 5. Tính  
B.) 4.  
được kết quả  
B.) 0.  
C.) 10.  
D.) 20.  
(x2 x)exdx  
(ax2 bx 1)ex C  
C.) 1.  
a b  
. Khi đó  
bằng:  
A.) 2.  
D.) –2.  
Câu 6. Cho 3 f (x)dx 2 và 7 f (x)dx 5. Khi đó 7 f (x)dx có giá trị bằng:  
0  
0  
3  
A.) 2.  
B.) 3.  
C.) 7.  
D.) 5.  
Câu 7. Cho  
2 x(x 1)5 dx và đặt u x 1. Khẳng định nào sau đây sai?  
I   
1
6 1  
6 2  
13  
42  
7
7
1
u
u
6
u
7
u
A.)  
.
B.) I   
. C.) I   
.
D.) I (u 1)u5du  
.
I   
0
6
7
1  
0  
2
I (x 2)e2x1dx  
được kết quả I a.e1 b.e3 . Khi đó:  
bằng:  
a b  
Câu 8. Tính  
A.) 1  
Câu 9. Cho hàm số  
0
3
C.) .  
2
5
D.) .  
4
0f(x)g(x)  
với mọi  
.
B.) 1.  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
và  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’)  
và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi công thức nào sau đây?  
b
b   
2
2
S a  
a  
A.)  
f (x)g (x) dx  
.
B.) S   
f (x)g(x) dx .  
b
b
C.) S g(x)f (x) dx  
.
D.) S   
f (x)g(x) dx .  
a  
a  
Câu 10. Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) 4x3 2x 2 thỏa mãn F(1) = 1 là:  
A.) F(x) x4 x2 2x 1.  
B.) F(x) x4 2x 2.  
D.) F(x) x4 2x 2.  
C.) F(x) x4 2x 1  
.
Câu 11. Giá trị của 2 cosxdx bằng:  
0  
A.) –1.  
B.) 2.  
C.) 0.  
D.) 1.  
2 x.cos xdx  
I 0  
u x,dv cos x.dx  
.
Câu 12. Cho  
. Sử dụng phương pháp từng phần, đặt  
Kết luận nào dưới đây là sai?  
2
2
A.) I x.sin x 0 cos x 0  
.
B. du dx; v sin x .  
2
2
0
C.  
2 sin x.dx  
.
D. I 1  
.
I x.sin x 0  
Câu 13. Cho hàm số  
f(x)g(x)0  
với mọi  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] thỏa mãn  
và  
x [a;b]  
và lần lượt có đồ thị (C), (C’). Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh  
trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), (C’) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bởi  
công thức nào sau đây?  
2
b
b   
2
2
A.) V   
f (x)g(x) dx  
.
B.)  
D.)  
f (x)g (x) dx .  
V a  
V a  
a  
b   
b
2
2
C.)  
f (x)g (x) dx  
.
f (x)g(x)dx .  
V a  
Câu 14. Công thức tìm nguyên hàm nào sau đây không đúng?  
dx  
cos x  
dx  
x
x
x
tan x C  
cos xdx sin x C  
A.)  
. D.)  
ln x C .  
. B.) e dx e C . C.)   
y x 2, y 0, x 0, x 2  
Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
. Tính thể  
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox?  
A.)  
.
B.) 2  
.
C.) 4  
.
D.) 6  
.
1
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số y là:  
x
1
A.) xln x C .  
B.) ln x C  
f (x), g(x)  
.
C.)  
.
D.)  
C .  
ln x C  
x2  
F(x),G(x)  
Câu 17. Hai hàm số  
sau đây sai?  
lần lượt có nguyên hàm  
trên K. Công thức nào  
f (x) g(x) dx F(x) G(x) C  
A.)  
. B.)  
D.)  
.
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
F '(x)dx F(x) C  
f (x).g(x) dx f (x)dx. g(x)dx  
C.)  
.
.
F(x) ax2 bcosx C  
a b  
Câu 18. Tính  
được kết quả  
. Khi đó  
bằng:  
(x sinx)dx  
1
1
B.) .  
2
3
C.) .  
2
A.)  
.
D.) 2.  
2
Câu 19. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 8 (m/s) thì người lái bắt đầu tăng tốc, từ thời  
điểm đó ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 4 (m / s2 ) . Hỏi từ lúc bắt đầu  
tăng tốc đến khi ô tô đạt vận tốc 24 (m/s) thì ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?  
A.) 96 (m).  
B.) 56 (m).  
C.) 72 (m).  
D.) 64 (m).  
y x 2, y x x 2, y 0  
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
là:  
2
2
8816 2  
32 16 2  
x 2x x 2 dx . B.)  
.
C.)  
x 2 x x 2 dx . D.)  
.
A.) 0  
2  
15  
15  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm):  
2x  
1cos2x  
2
I   
dx  
?
Câu 1 (1,0 đ). Tính tích phân  
4
y x2 3x, y x  
Câu 2 (1,0 đ). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
?
----------------------  
ĐÁP ÁN CHẤM – THANG ĐIỂM  
y f (x)  
y g(x)  
liên tục trên [a;b] …  
MÃ ĐỀ 1: Câu 1. Cho hàm số  
và  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
B
D A B  
C
C
D A B  
C
D
D
A
B
A
D
D
B
D
Chọn  
MÃ ĐỀ 2: Câu 1. Tính  
được kết quả …  
(2x cosx)dx  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D B A D B D B  
C
B
D
B
A
D
C
B
C
D
A
D
C
Chọn  
MÃ ĐỀ 3: Câu 1. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A D A B A C  
C
A C  
A
A
C
C
A
A
D
B
C
C
C
Chọn  
f (x) cos2x  
MÃ ĐỀ 4: Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  
là…  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
B
C
D A B  
C
C
D C  
A
C
D
B
B
D
C
B
C
B
B
Chọn  
1
I (x 1)e2x3dx  
MÃ ĐỀ 5: Câu 1. Tính  
được kết quả …  
1  
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
B
D B  
B
D C D B A D  
A
D
B
D
B
C
C
D
B
D
Chọn  
xexdx được kết quả là …  
MÃ ĐỀ 6: Câu 1. Tính   
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A B  
C
C
B
B
A C  
B
A
D
A
B
A
D
C
D
C
D
B
Chọn  
Câu  
1
Lời giải  
Điểm  
3
2x  
1cos2x  
(1,0)  
I 0  
Tính tích phân:  
dx  
x
2
I   
dx  
0,25  
0,25  
cos2x  
4
u x  
du dx  
v tan x  
Đặt:  
1
dv   
dx  
cos2 x  
3 tan xdx  
0,25  
0,25  
(1,0)  
3
I x tan x 0  
0
3
0
3
3
3 ln2  
x tan x 0 ln cosx  
Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
2
y x2 3x, y 2x  
?
x2 3x 2x x 0x  1  
0,25  
0,25  
+ PTHĐGĐ:  
0
+ Diện tích: S   
x2 3x 2x dx  
1  
0
1
6
x2 x dx (đvdt)  
1  
0,25/ 0,25  
------------Hết----------------  
doc 15 trang Thùy Anh 14480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dai_so_lop_12_chuong_3_nam_hoc_2016_2017_truong.doc