Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG , GIẢI TÍCH 12
A. Khung ma trận
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TNKQ TL
Biết tìm nguyên hàm của Biết sử dụng các phương Tìm một hàm số cụ thể
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cấp độ
Cộng
Chủ đề
TL
TNKQ TL
TNKQ TL
Biết dựa vào định nghĩa,tính
chất và bảng nguyên hàm để
nhận biết nguyên hàm của
các hàm số
một số hàm số đơn giản
pháp tìm nguyên hàm của nhờ xác định nguyên
1. Nguyên hàm
các hàm số
hàm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
4
1,6
2
0,8
2
0,8
1
0,4
9
3,6 – 42,9%
Biết dựa vào định nghĩa, tính Biết tìm tích phân của một
chất để tính các tích phân đơn số hàm số đơn giản
giản
Biết sử dụng các phương Biết sử dụng tích phân
pháp tính tích phân để tính để giải quyết bài toán
tích phân của một số hàm thực tế
số
2. Tích phân
Số câu
2
3
1
6
Số điểm Tỉ lệ %
0,8
1,2
2,0
4,0 – 28,6%
Nhận biết được công thức
tính diện tích, thể tích
Tính được diện tích, thể tích Tính được diện tích, thể
của một số hình giới hạn bởi tích một số hình phải xác
Tính được thể tích một
số hình phải căn cứ vào
hình vẽ để xác định
3. Ứng dụng của tích
phân trong hình học
các hàm số đơn giản
định các cận
Số câu
1
2
2
1
6
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,8
0,8
0,4
2,4 – 28,5%
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7
7
4
1
21
10
0,8
2,8
2,8
1,6
2,0
9,5%
33,3%
33,3%
19%
4,9%
100%
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 8 điểm , TNTL: 2 điểm.
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của "MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3, BÀI SỐ 4 – LỚP 12 – CT CHUẨN"
CHỦ ĐỀ
CÂU
CẤP ĐỘ
MÔ TẢ
Nhận ra được nguyên hàm của một hàm số cho trước.
1
2
Nhận biết
Nhận ra công thức đúng, sai của các tính chất
Tìm nguyên hàm của tổng các hàm đơn giản.
3
1. Nguyên hàm
4
Thông hiểu
Tìm nguyên hàm của hiệu các hàm đơn giản.
5
Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phân
Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.
Tìm nguyên hàm bằng phương pháp và hằng số C.
Tính tích phân.
6
Vận dụng thấp
7
Vận dụng cao
7
Nhận biết
8
Tính tích phân của tổng (hiệu, nhân thêm hệ số)
Tính tích phân nhở sử dụng tính chất và bảng nguyên hàm.
Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.
Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần.
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, x = a và x = b.
9
Thông hiểu
10
11
12
1-TL
13
14
2. Tích phân
Vận dụng thấp
VDC
Nhận biết
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), x = a. Trong đó, phương trình f(x)
= g(x) có nghiệm duy nhất
15
16
Thông hiểu
Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 'y = f(x), trục Ox, x = a và x = b'
quay quanh trục Ox sinh ra.
3. Ứng dụng của tích
phân trong hình học
17
18
19
Vận dụng thấp
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x).
Tính thể tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x).
VDC
ĐỀ : KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 12 – BÀI SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm: (8 điểm)
2
1. Nguyên hàm của hàm số f (x) là:
x
2
A. F(x) C
B. G(x) 2ln x C
C. H(x) 2ln x C
D. P(x) 2ln x C
x2
3
2. Tìm một nguyên hàm của hàm số f (x)
.
cos2 x
A. F(x) 3tan x 4 B. G(x) 3tan x 3x C. H(x) 3co t x
D.P(x) 3tan x 4
3. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f (x) 2x
?
2x
2x
2x
A. F(x)
5
B. F(x)
C
C. F(x)
5
D. P(x) 2x ln 2 C
ln 2
ln 2
ln 2
2x 3
2x 1
F(x)
4. Hàm số
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
8
(2x 1)2
4
A. f (x)
B. g(x) x2ln 2x1
C. h(x) x2ln | 2x1| C D.
p(x)
(2x 1)2
5. Nguyên hàm của hàm số f (x) 3x2 4x 1 là:
A. F(x) x3 2x2 x C
B. G(x) x3 4x x C
C. H(x) 3x3 3x2 3x 4 D. P(x) x3 2x2 x C
x
6. Nguyên hàm của hàm số f (x)
là:
1 x2
1
1
A. F(x) C 1 x2
B. G(x) 1 x2 C
C. H(x) 1 x2 C
D.P(x) C 1 x2
2
2
7. Tìm một nguyên hàm của hàm số f (x) xln x.
x2
x2
x2
x2
A.
B.
C.
D.
F(x) (2ln x 3)
G(x) (2ln x 1)
H(x) 2ln x 1
P(x) (2ln x x)
4
4
4
4
8. Nguyên hàm của hàm số f (x) xex là:
A. F(x) xex C
B. G(x) ex C
C. H(x) x1 ex C
D. P(x) x2ex C
2x - 1
ex
9. Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x =
biết F 0 = 1.
( )
( )
( )
x
x
x
2x + ln2- 1
1
2
1
1
2x + ln2
2
1
æö æö
æö
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
÷
ç
ç
ç
A. F x =
B. F x =
+
-
C. F x =
D. F x =
+
ç
ç
ç
( )
( )
( )
( )
ex ln2- 1
è ø è ø
ex ln2- 1
è ø
ç
ç
ç
ç
ç
ç
ln2- 1 e
e
ln2- 1
e
ln2- 1
(
)
(
)
10. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Chọn khẳng định sai.
a
b
a
b
c
b
b
c
c
A. f (x)dx 0
B.
f (x)dx f (x)dx C. f (x)dx f (x)dx f (x)dx, c a;b
D. f (x)dx f (x)dx f (x)dx, c a;b
a
a
b
a
a
c
a
a
b
1
1
2
1
11. Tính tích phân I 2x 1 dx.
A.
B. 2
C. 3
D.
3
0
4
a
1
1
x2
a
12. Cho I x
dx với là phân số tối giản. Tính a b?
b
b
x
1
A. 30
B. 31
C. 31
D. 39
ln2
b
13. Cho
ex 1dx a . Hãy chọn đáp án đúng ?
I
0
A. a b
B. a b
C.a b
D. a.b 1
14. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Chọn mệnh đề sai.
a
a
a
f (x)dx 0 nếu f (x) là hàm số lẻ.
f (x)dx 2 f (x)dx nếu f (x) là hàm số chẵn.
A.
B.
a
a
0
2
b
b
C. 2
f (2x)dx 2 f (x)dx
D.
f (sin x)dx f (cos x)dx
0
0
a
a
15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f (x) liên tục trên 1;3 , trục Ox, x 1
,
x 3 được xác định bởi công thức:
3
3
3
1
A.
B.
f (x) dx
C. S f 2 (x)dx
D.
f (x) dx
S f (x)dx
S
S
1
1
1
3
16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x2 2x
,
y x
là:
2
9
9
2
81
10
9
2
A.
B.
C.
D.
17. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4x 4 , trục Ox, x 0
,
x 3 khi quay quanh trục Ox là:
33
5
33
5
A.
B.3
C.
D.3
18. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng: y 2x, y 0, x 1.Thể tích của vật thể tròn xoay được sinh ra khi quay (H)
2
3
3
4
4
3
quanh trục Ox là: A.
B.
C.
D. 2
4
y 0; x 0; x
19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y cos2x
,
là:
2
1
4
1
A.
B.
C.
1
D.
2
20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 1 1 x2
,
y x2 là:
2
4
2
4
3
2
2
A.
B.
C.
D.
3
2
3
2
3
4
II. Phần tự luận: (2 điểm) Tính các tích phân sau:
I 2x.ln(x1)dx
2
------- Hết -------
D. Đáp án phần tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
4
Câu 1 (1 điểm). Tính các tích phân sau:
I 2x.ln(x1)dx
2
1
x 1
4
4
x2
du
dx
u ln(x 1)
dv 2xdx
1
Đặt:
suy ra B x2 ln(x 1) 4
dx
)dx
16ln3 4ln1 (x 1
0,25-0,25-0,25
2
x 1
x 1
2
2
2
v x
1
4
4
(1 điểm)
2
1
x
16ln3 4ln1 (x 1
)dx
16ln3
x ln x 1
0,5
x 1
2
2
2
0,75
16ln3 8 4 ln3 2 2 ln1 16ln3 12 ln3 4 15ln3- 8
..........Hết........
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016_2017.doc

