Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
A/ PHẦN TỰ LUẬN  
Biết khảo sát và  
vẽ đồ thị của hàm  
số bậc 3, hàm số  
trùng phương và  
hàm nhất biến  
1
Sự tương giao  
của đồ thị,  
Khảo sát hàm số  
và bài toán liên  
quan đến đồ thị  
phương  
trình  
tiếp tuyến của  
đường cong  
1
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
6,0  
4,0  
40%  
2,0  
20%  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Tìm được các  
khoảng ĐB, NB  
của hàm số  
Điều kiện để hàm  
số ĐB, NB  
Sự đồng biến,  
nghịch biến  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 0,5  
1
1
1,0  
1,0  
5%  
0,5  
5%  
Các cách tìm Xác định được  
điểm cực trị của tham số để hàm số  
Cực trị  
hàm số  
có cực trị  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1
0,5  
5%  
0,5  
5%  
Tìm  
GTLN,  
GTNN của hàm  
số trên một  
khoảng, đoạn.  
1
Giải được một số  
bài toán đơn giản  
về GTLN, GTNN  
Giá trị lớn nhất,  
giá trị nhỏ nhất  
của hàm số  
Số câu:  
1
1,0  
Số điểm Tỉ lệ % 0,5  
5%  
được  
trình  
0,5  
5%  
Tìm  
Tìm được phương  
trình TCĐ, TCN  
Tiệm cận  
Số câu:  
phương  
TCĐ, TCN  
1
1
1,0  
Số điểm Tỉ lệ % 0,5  
5%  
0,5  
5%  
Tổng  
1,5  
4,5  
2,0  
2,0  
10,0  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT01M  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y  x3 3x2 1  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
y x4 2x2 3  
Câu 1: Hàm số  
A.) (1;)  
đồng biến trên khoảng:  
B.) (1;0)  
C.) (;1)  
D.) (0;)  
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập R:  
2x 1  
y x2 x 2  
A.) y   
B.)  
x 3  
C.) y x3 6x2 12x 1  
x
D.) y   
1x2  
f (x) x4 4x2 2  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 3 và –1  
C.) 2 và 1  
Câu 4: Điểm cực đại của đồ thị hàm số  
B.) 2 và –1  
D.) 2 và –2  
yx3 3x2 1  
là:  
A.) (0;1)  
B.) (0;1)  
C.) (0;2)  
D.) (2;5)  
x2 2x1  
2x1  
y  
Câu 5: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số  
là:  
A.) y x 1  
C.) y 2x 2  
B.) y 2x 1  
D.) y x 2  
x2  
y  
Câu 6: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) x 0 và x 1  
C.) y  1 và y 0  
B.) x 1 và x  1  
D.) y  1 và y 1  
2x1  
x 1  
C.) 2  
y  
Câu 7: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  
là:  
A.) 0  
B.) 1  
D.) 3  
1
40  
G(x)x2(30x)  
Câu 8: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 10 mg  
B.) 30 mg  
C.) 15 mg  
D.) 20 mg  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT02M  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y x3 3x2 2  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
f(x)  x4 4x2 1  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 4 và 1  
B.) 4 và –1  
C.) 2 và –3  
D.) 5 và 1  
yx3 3x2 2  
Câu 2: Điểm cực đại của đồ thị hàm số  
là:  
A.) (0;2)  
Câu 3: Hàm số:  
A.) (0;2)  
B.) (2;2)  
C.) (0;2)  
D.) (2;2)  
y x3 3x2 2  
đồng biến trên khoảng nào sau đây:  
B.) (;2)  
C.) (;0)  
D.) (0;)  
2x 1  
x 1  
y   
Câu 4: Cho hàm số  
. Kết luận nào sau đây đúng?  
A.) Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  
B.) Hàm số luôn luôn đồng biến trên  
¡
;
¡
;
C.) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);  
D.) Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).  
y3x3 mx2 mx3  
Câu 5: Hàm số  
điểm khác là:  
có 1 cực trị tại điểm x  1. Khi đó hàm số đạt cực trị tại  
1
4
1
4
1
3
1
3
A.) x    
B.) x   
C.) x    
D.) x   
3
y  
Câu 6: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  
là:  
x(x1)  
A.) y 1  
B.) x 1  
C.) x 0 và x 1  
D.) y 0 và y 1  
1
40  
G(x)x2(15x)  
Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 15 mg  
B.) 10 mg  
C.) 30 mg  
D.) 20 mg  
x4 1  
y  
Câu 8: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) y 1  
C.) y  1  
B.) y 1 và y  1  
D.) y 0  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT01L  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y  x3 3x2 1  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
f(x)  x4 4x2 1  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 4 và 1  
C.) 3 và 1  
Câu 2: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  
B.) 5 và 1  
D.) 5 và –1  
yx4 2x2 1  
là:  
A.) (1;2)  
B.) (0;1)  
C.) (1;2)  
D.) (1;0)  
D.) (0;)  
y x4 2x2 1  
Câu 3: Hàm số  
A.) (1;1)  
nghịch biến trên khoảng:  
B.) (1;0)  
C.) (0;1)  
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập R?  
x 2  
x 1  
A.) y x3 3x 2  
B.) y   
x
C.) y = sin(x+1)  
D.) y  
x2 1  
1
40  
G(x)x2(30x)  
Câu 5: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 20 mg  
B.) 15 mg  
C.) 25 mg  
D.) 30 mg  
x2 2x2  
x1  
y  
Câu 6: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số  
là:  
A.) y 2x 2  
C.) y x 2  
B.) y 2x 2  
D.) y x 1  
x2  
y  
Câu 7: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) x 0  
C.) y 0  
B.) x 1 và x  1  
D.) y  1 và y 1  
2x 1  
x 1  
C.) 3  
y   
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  
là:  
A.) 1  
B.) 2  
D.) 4  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT02L  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y x3 3x2 2  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
yx3 3x2 1  
Câu 1: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  
là:  
A.) (0;2)  
B.) (0;1)  
C.) (2;5)  
D.) (2;0)  
f (x) x4 4x2 2  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 2 và –5  
C.) –2 và –5  
B.) –2 và –6  
D.) 2 và –2  
3x 2  
x 1  
Câu 3: Hàm số y   
nghịch biến trên khoảng:  
A.) (1;)  
B.) (;)  
C.) (1;1)  
D.) (1;)  
Câu 4: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác  
2x 1  
x 1  
x2  
định của nó: y   
(I),  
y 2x x2 (II),  
y   
(III)  
x 1  
A.) Chỉ ( I )  
C.) Chỉ ( III )  
B.) ( I ) và ( II )  
D.) ( I ) và ( III )  
y x4 2(m1)x2 m2  
B.) m  1  
Câu 5: Hàm số  
A.) m 1  
có 3 điểm cực trị khi:  
C.) m 1  
D.) m  1  
3x1  
y  
Câu 6: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) x 0  
B.) y 3  
C.) y 0  
D.) x  1  
1
40  
G(x)x2(15x)  
Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 15 mg  
C.) 30 mg  
B.) 20 mg  
D.) 10 mg  
2 x 1  
y  
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) 3  
B.) 4  
C.) 2  
D.) 1  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT01X  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y  x3 3x2 1  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
yx4 2x2 3  
Câu 1: Điểm cực đại của đồ thị hàm số  
là:  
A.) (0;1)  
B.) (1;2)  
C.) (0;3)  
D.) (1;2)  
2
yx3 2mx2 m x2  
Câu 2: Hàm số  
đạt cực tiểu tại x 1 khi:  
A.) m  1  
C.) m 2  
B.) m  2  
D.) m 1  
Câu 3: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?  
A.) Hàm số luôn luôn nghịch biến; B.) Hàm số luôn luôn đồng biến;  
C.) Hàm số đạt cực đại tại x = 1;  
D.) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.  
3
y  
Câu 4: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) x 0  
Câu 5: Hàm số y   
A.) (;1)  
B.) y 0  
C.) y 1  
D.) y 3  
2x 1  
x 1  
đồng biến trên khoảng:  
B.) (;)  
D.) ¡ \ 1  
C.) (;1) và (1;)  
   
2 x 1  
x1  
C.) 0  
y  
Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  
là:  
A.) 1  
B.) 2  
D.) 3  
1
40  
G(x)x2(30x)  
Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 20 mg  
C.) 15 mg  
B.) 10 mg  
D.) 30 mg  
f (x) x4 6x2 2  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 2 và –1  
C.) 2 và –7  
B.) 2 và –3  
D.) 2 và 1  
-------------- Hết ------------  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA CHƯƠNG I – GIẢI TÍCH 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
MÃ ĐỀ: GT02X  
A/ PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)  
y x3 3x2 2  
Bài 1 (4,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
x
y   
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với  
x 2  
đồ thị (H), biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)  
Học sinh chỉ chọn 1 phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:  
x2  
y  
Câu 1: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  
là:  
3x1  
1
3
1
3
A.) x   
B.) x 3  
C.) y   
D.) y  3  
yx3 3x2 1  
Câu 2: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  
là:  
A.) (0;1)  
B.) (0;2)  
C.) (2;3)  
D.) (3;2)  
2xx2 1  
y  
Câu 3: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  
là:  
x2 1  
A.) y 0  
C.) y  2  
B.) y 2 và y  1  
D.) y 2 và y  2  
y x3 3x2 4  
Câu 4: Hàm số:  
A.) (;0)  
nghịch biến trên khoảng nào sau đây:  
B.) (;2)  
C.) (2;0)  
D.) (0;)  
Câu 5: Trong các mệnh đề sau đây, hãy tìm mệnh đề sai:  
A.) Hàm số y = x3 – 6x2 +12x –1 đồng biến trên  
y 2x x2  
¡ .  
B.) Hàm số  
nghịch biến trên tập xác định của nó.  
x 1  
x 2  
C.) Hàm số y   
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.  
1
y x 1  
D.) Hàm số  
đồng biến trên khoảng (0;+).  
x 1  
f (x) x4 4x2 1  
[1;1]  
trên đoạn  
Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  
lần lượt là:  
A.) 2 và –1  
B.) –2 và –4  
C.) –1 và –5  
D.) –1 và –4  
1
G(x)x2(15x)  
Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức  
40  
trong đó x (mg) và x 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm  
nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:  
A.) 15 mg  
Câu 8: Hàm số  
A.) m 0  
B.) 10 mg  
C.) 20 mg  
D.) 30 mg  
y mx4 2(m 1)x2 m 1  
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu khi:  
B.) m 0 hoặc m 1  
C.) 0 m 1  
D.) m 1  
------------- Hết ------------  
-
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
A- PHẦN TỰ LUẬN  
ĐỀ GT01  
Đáp án  
Điểm  
(4,0)  
y  x3 3x2 1  
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
* TXĐ: D = R  
Câu 1  
0,5  
0,5  
*
lim y   và lim y    
x  
x  
y'  3x2 6x  3x(x 2)  
*
0,5  
0,5  
x 0  
x 2  
y' 0  
* BBT:  
x
y’  
  
  
0
0
2
0
5
  
  
–
+
–
0,5  
y
1
* Hàm số ĐB trên khoảng (0; 2) và NB trên 2 khoảng (;0), (2;)  
* Hàm số đạt CĐ tại xCD 2,yCD 5 và đạt CT tại xCT 0,yCT 1  
0,5  
0,5  
* Đồ thị:  
Giao với trục Oy: (0; 2)  
y''  6x 6  
y'' 0 x 1y 3  
Điểm uốn I(1; 3)  
0,5  
x
y   
Cho hàm số  
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H),  
Câu 2  
(2,0)  
x 2  
biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
2  
*
y'   
0,25  
0,25  
(x 2)2  
2  
t2  
(t 2)2  
t
M (t;  
)(H)  
* Gọi  
, với t 2 . PTTT với (H) tại M là:  
y   
x  
(t 2)2  
t 2  
* Tiếp tuyến với (H) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B; Ta có:  
t2 4  
0,25  
A 2t 2;1 , B 2;  
(t 2)2  
4
AB 2 (t 2)2   
AB 4  
0,25/0,25  
0,25  
(t 2)2  
t 2 2  
t 2 2  
4
ABmin 4 (t 2)2   
(t 2)2 2   
*
(t 2)2  
0,25  
0,25  
+ Với t 2 2 , PTTT là: y  x 32 2  
+ Với t 2 2 , PTTT là: y  x 32 2  
B- PHẦN TRẮC NGHIỆM  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
CÂU 6  
CÂU 7  
CÂU 8  
ĐỀ GT01M  
ĐỀ GT01L  
ĐỀ GT01X  
D
A
C
C
B
D
B
C
A
A
D
B
A
A
C
B
B
D
C
C
A
D
D
B
A- PHẦN TỰ LUẬN  
ĐỀ GT02  
Đáp án  
Điểm  
(4,0)  
y x3 3x2 2  
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số  
* TXĐ: D = R  
Câu 1  
0,5  
0,5  
*
lim y   và lim y    
x  
x  
y' 3x2 6x 3x(x 2)  
*
0,5  
x 0  
x  2  
y' 0  
0,5  
* BBT:  
x
y’  
  
–2  
0
2
0
0
  
  
+
–
,
+
0,5  
y
  
–2  
* Hàm số ĐB trên 2 khoảng (;2)  
(0;) và NB trên khoảng (2;0)  
0,5  
0,5  
* Hàm số đạt CĐ tại xCD  2,yCD 2 và đạt CT tại xCT 0,yCT  2  
* Đồ thị:  
Giao với trục Oy: (0; –2)  
y'' 6x 6  
y'' 0 x  1y 0  
Điểm uốn I(–1; 0)  
0,5  
x
Cho hàm số y   
có đồ thị (H). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H),  
Câu 2  
(2,0)  
x 2  
biết tiếp tuyến cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất.  
2
*
y'   
0,25  
0,25  
(x 2)2  
2
t2  
(t 2)2  
t
M (t;  
)(H)  
, với t  2. PTTT với (H) tại M là:  
* Gọi  
y   
x  
(t 2)2  
t 2  
* Tiếp tuyến với (H) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B; Ta có:  
t2 4  
0,25  
A 2t 2;1 , B 2;  
(t 2)2  
4
AB 2 (t 2)2   
AB 4  
0,25/0,25  
0,25  
(t 2)2  
t  2 2  
t  2 2  
4
ABmin 4 (t 2)2   
(t 2)2 2   
*
(t 2)2  
0,25  
0,25  
+ Với t  2 2 , PTTT là: y x 32 2  
+ Với t  2 2 , PTTT là: y x 32 2  
B- PHẦN TRẮC NGHIỆM  
CÂU 1  
CÂU 2  
CÂU 3  
CÂU 4  
CÂU 5  
CÂU 6  
CÂU 7  
CÂU 8  
ĐỀ GT02M  
ĐỀ GT02L  
ĐỀ GT02X  
A
B
A
B
C
C
C
D
A
D
A
C
D
B
B
C
C
D
B
D
B
A
A
D
doc 10 trang Thùy Anh 10940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_chuong_1_nam_hoc_2016_2017.doc