Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước
Đề kiểm tra một tiết lý lớp 12(Nâng cao) – HK2 ( lần thứ 2)
Năm học 2016-2017
Đề 1
I) phần trắc nghiệm 20 câu (8đ)
Câu 1: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz . Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?
A. 0,55 m
B.0,38 m
C.0,45 m
D.0,40 m
Câu 2:Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. quang năng được biến đổi thành điện năng.
C. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
B.cơ năng được biến đổi thành điện năng
D. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 3: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV. Bước sóng
của bức xạ phát ra là:
A.0,654 μm
B. 0,486 μm
C. 0,564 μm
D. 0,434 μm
Câu 4: Kích thích các (e) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho
bán kính quỹ đạo dừng tãng 25 lần . Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là :
A.384/9
B.237/6
C.375/9
D.115/3
Câu 5: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 6:Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với
tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A.0,25 m0c2
B. 0,36m0c2
C. 1,25m0c2
D. 0,225 m0c2
Câu 7: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?
A.Tia không phải là sóng điện từ.
B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
C. Tia không mang điện.
D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
Câu 8: Khi chiếu ánh sáng tím vào tấm kính màu đỏ, thì ta thấy tấm kính có màu gì ?
A.Đen B. Tím C.Đỏ D.Vàng
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B.Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C.Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
D.Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
Câu 10: Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm kim loại. Cho giới hạn quang điện của kim loại đó là 0,6
m. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu vào tấm kim loại đó ánh sáng đơn sắc:
A.Màu đỏ
Câu 11: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A.Hβ (lam) B. Hγ(chàm) C. Hα (đỏ) D. Hδ (tím)
B. Màu lam.
C. Màu chàm
D.Màu tím.
Câu 12: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 = 0,30 m.Công thoát của kim loại dùng
làm catôt là:
A. 4,14eV
B. 1,16eV
C. 2,21eV
D. 6,62eV
Câu 13: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h =
6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là
A.5.1014.
B. 6.1014
C. 3.1014.
D. 4.1014.
Câu 14: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1, 2 (600nm và 0,3 m) vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu cực
đại của các (e) quang điện tương ứng là (2.105 m/s ;4.105 m/s ). Khi chiếu bức xạ 3 =0,2 m thì vận tốc ban
đầu cực đại của các (e) quang điện là
A.5,3.105 m/s
B.6,3.105 m/s
C.4,3.105 m/s
D. 3,3.105 m/s
Câu 15: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó là:
A. 2,83.108 m/s B. 2,15.108 m/s C. 2,38.108 m/s D. 2,56.108
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí hêli
13 H 12H24He01n
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân
xấp xỉ bằng :
A.4,24.1011 J
B. 5, 03.1011 J
C. 4,24.109 J
D. 5,03.109 J
Câu 17: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nuclôn. B. số prôtôn.
C. số nơtrôn .
D. khối lượng
Câu 18: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơ tê ri 12 D lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u.
Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D là:
A. 2,24MeV
B. 3,06MeV
C. 1,12 MeV
D. 4,48MeV
Câu 19:Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
B Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
C Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
D Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm.
Câu 20:Chọn câu đúng. Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ
m0 chuyển động với vận tốc v là:
1
2
1
2
v2
v2
2
v2 1
v
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
m m 1
m m 1
m m 1
m m 1
0
0
0
0
c2
c2
c2
c2
II. Phần tự luận : (2,0 điểm)
Câu 1 (1đ) : Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử (1đ)
Câu 2 (1đ) : Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X
còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ
còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu. Tính chu kì bán rã của chất đó .
.
Đáp án Đề 1 (Tự luận)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 VẬT LÝ 12 NC( Phần tự luận) NH 2016-2017
CÂU NỘI DUNG
ĐIỂM
0,5đ
Câu
1
- Nêu được ĐN lực hạt nhân
- Nêu được các đặc điểm của lực hạt nhân
0,5đ
1đ
Câu
2
. Giải ra được .
T=100s
Đề 2
I) phần trắc nghiệm 20 câu (8đ)
Câu 1: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của
phôtôn này bằng
A.12,1 eV.
B.121 eV.
C. 11,2 eV. D. 1,21 eV
Câu 2: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có 75% số
hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là
A. 2 ngày
B. 4 giờ.
C. 4 ngày.
D. 2 giờ.
Câu 3: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ đạo
dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo
A. N về K
B. N về L
C. N về M
D. M về L
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng
ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng
A.4,83.1018 Hz
B. 4,83.1019 Hz
C. 4,83.1017 Hz
D. 4,83.1021 Hz
D. Hồ quang
Câu 5: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.
A. Bóng đèn ống B. Tia lửa điện C. Bóng đèn pin.
Câu 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
B.Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
C.Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
D.Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
Câu 7: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó là:
A. 2,6.108 m/s
B. 2,15.108 m/s
C. 2,38.108 m/s
D. 2,56.108 m/s
Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A.quang năng được biến đổi thành điện năng
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.
B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
37
37
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây ?
17 Cl X 18 Ar n
A.11
H
B. 12D
C. 31
T
D. 24He
Câu 10: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:
14
6
A. 7 prôtôn và 7 nơtron B. 7 prôtôn và 6 nơtron C. 6 prôtôn và 7 nơtron D. 5 prôtôn và 6 nơtron
10
4 Be
Câu 11: Hạt nhân Bêri (
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u, m =1,0073u,
n
p
Năng lượng liên kết của nó là:
A.65,29 MeV.. B.625,6 MeV.
C.6,52 MeV.
D.0,65 MeV
Câu 12: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá
trị là
A.661 nm.
B. 1057 nm.
C. 550 nm.
D. 220 nm.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. B. Mỗi phôtôn có một
năng lượng xác định.
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
D.Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 14: Tìm phát biểu sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban đầu là N0 và m0:
A. Hoạt độ phóng xạ ở thời điểm t: H = λN0e-0,693t
B. Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t: ∆N = N0(1 - 2- t/T
C. Khối lượng đã phân rã trong thời gian t: ∆m = m0(1 – e-λt)
D. Số nguyên tử còn lại sau thời gian t: N = N0.e-0,693t/T
)
Câu 15: Hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân: 199 F p186O x là
A.
B.173Li
.
C. prôtôn.
D.140 Be
Câu 16: Hạt nhân càng bền vững khi có
A.năng lượng liên kết riêng càng lớn .
B. năng lượng liên kết càng lớn
C.số nuclôn càng lớn.
D.số prôtôn càng lớn
Câu 17: Cho 4 tia phóng xạ: tia
vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
B.tia C.tia
A. tia D. tia .
, tia đi vào một miền có điện trường đều theo phương
, tia và tia
.
.
.
107
Câu 18: Cho khối lượng của hạt nhân Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.
47
107
Độ hụt khối của hạt nhân Ag là
47
A. 0,9868u.
B.0,9686u.
C.0,6868u.
D.0,6986u.
210
Câu 19: Lấy chu kì bán rã của pôlôni Polà 138 ngày và NA = 6,02. 1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg
84
pôlôni là
A.7.1012 Bq
B. 7.109 Bq
C. 7.1014 Bq
D. 7.1010 Bq.
13 H 12H24He01n
Câu 20: : Cho phản ứng hạt nhân
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1mol khí
hêli xấp xỉ bằng :
A.1,67.1012 J
B. 5, 03.1012 J
C. 4,24.109 J
D. 4,24.1011 J
II) phần tự luận 2câu (2đ)
Câu 1 (1đ) :Lực hạt nhân là gì ? . Nêu các đặc điểm của nó (1đ)
Câu 2 (1đ) : Pônôli là chất phóng xạ ( 210Po) phóng ra tia α biến thành 206Pb, chu kỳ bán rã là 138
84
82
ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3 ?
Đáp án Đề 2 (Tự luận)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 VẬT LÝ 12 NC( Phần tự luận) NH 2016-2017
CÂU NỘI DUNG
ĐIỂM
0,5đ
Câu
1
- Nêu được ĐN lực hạt nhân
- Nêu được các đặc điểm của lực hạt nhân
0,5đ
1đ
Câu
2
G iải ra
t =276 ngày
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Bài số 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_12_nang_cao_bai_so_2_nam.doc

