Bài tập Hóa học vô cơ - Chương 1: Chất rắn

Chương 1. CHẤT RẮN  
I. LÝ THUYẾT VỀ CHẤT RẮN  
I.1 CÁC TRẠNG THÁI TẬP HỢP  
1. Chọn phương án đúng:  
 r ng thái tinh thể  ủ   ột  hất     á  tiểu phân sắp xếp trật tự theo những quy luật lặp đi  
lặp l i nghiêm ngặt trong toàn bộ tinh thể. Do đ   hất tinh thể có:  
1. Cấu trú  và hình dáng xá  định  
2. Có trật tự xa  
3. Có tính dị hướng  
4. Có nhiệt độ nóng chảy xá  định  
5. Tr ng thái vô định hình luôn bền hơn tr ng thái tinh thể  
a) 1,2,3,4  
b) 1,2,4,5  
c) 1,3,4,5  
d) 2,3,5  
2. Chọn câu sai.  
a) Chất vô định hình có tính bất đẳng hướng.  
b) Chất tinh thể có cấu trúc và hình d ng xá  định.  
c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ.  
d) Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xá  định.  
3. Cho các phát biểu s u đây, phát biểu nào sai:  
1    điều  iện tới h n,  h i  ư ng ri ng  hất   ng b ng với  h i  ư ng ri ng  ủ   hất  h .  
2  Chất vô định hình    trật tự x , t nh đẳng hướng và nhiệt độ n ng  hảy xá  định.  
3   r ng thái tinh thể   ng  à  ột tr ng thái bền.  
4   r ng thái tinh thể  uôn bền hơn tr ng thái vô định hình và sự  huyển  hất  hỉ    thể xảy  
r  theo  hiều vô định hình s ng tinh thể.  
a) Chỉ 2, 3  
b) Chỉ 2, 4  
c) 1, 2, 3  
d) 1, 3, 4  
4. Chọn phương án đúng:  
Đặ  điểm chung của tr ng thái tinh thể và tr ng thái vô định hình là:  
a) Có hình cấu trú  xá  định và không chịu nén.  
b) Có tính dị hướng, trật tự gần.  
c) C  t nh đẳng hướng, trật tự gần.  
d) Có hình d ng b n ngoài đặ  trưng và  ấu trú  xá  định.  
5. Chọn câu sai.  
a) Chất vô định hình có tính bất đẳng hướng.  
b) Chất tinh thể có cấu trú  và hình dáng xá  định.  
c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ.  
d) Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xá  định.  
6. Người ta có thể dùng  á  đặ  điể  nào dưới đây để phân biệt giữa chất vô định hình và  
chất tinh thể  
1) Cấu trúc và hình dáng.  
a) Tất cả  á  đặ  điểm trên.  
b) Chỉ 1 và 2  
2) Nhiệt độ nóng chảy.  
c) Chỉ 2 và 3  
d) Chỉ 1 và 3  
3) Tính dị hướng.  
7. Chọn phát biểu đúng:  
1.
2. Cơ t nh  hông gi ng nhau theo những hướng khác nhau là tính dị hướng và tính chất  
này chỉ tồn t i trong các chất l ng và chất vô định hình.  
3. Các chất rắn khi bị đ t nóng sẽ mềm dần  ho đến tr ng thái chảy rồi biến hoàn toàn  
thành l ng.  
4.
a) Chỉ 1, 4 đúng.  
b) 1, 2, 4 đúng  
c) 3, 4 đúng  
d) 1, 2, 3 đúng  
8. Chọn phát biểu đúng:  
.  
3. Lự  tương tá  giữa các chất  h  đủ lớn để ngăn  ản sự chuyển động hỗn lo n và ngừng  
hẳn sự chuyển động tương đ i của các tiểu phân với nhau.  
.  
a) Chỉ 1, 2, 4 đúng  
b) Chỉ 2, 3, 4 đúng  
c) Chỉ 1, 3 đúng  
d) Tất cả  ùng đúng.  
9. Chọn phát biểu đúng:  
1. Trong tr ng thái plasma, các phân tử bị ion hóa và tr ng thái này là sự tồn t i của các  
nguyên tử, ion và electron.  
hat nhan---------  
2. Chất khí có thể tích phụ thuộc m nh vào nhiệt độ và áp suất.  
------  
3. Entropy của khí thự  th y đổi  hông đáng  ể  hi th y đổi thể tích.  
4. Nội năng  ủ   h   ý tưởng phụ thuộc rất lớn vào thể tích.  
a) Chỉ 2 đúng  
b) 2, 3 đúng  
c) 3, 4 đúng  
d) 1, 4 đúng.  
10. Chọn câu sai.  
a) Chất l ng và chất tinh thể đều có tính dị hướng  
b) Chất l ng và chất vô định hình  ùng    t nh đẳng hướng  
c) Chất tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xá  định, còn chất vô định hình có nhiệt độ nóng  
 háy  hông xá  định.  
d) Chất tinh thể có trật tự xa, còn chất vô định hình có trật tự gần.  
11. Dung dịch rắn thay thế     á  đặ  điểm:  
a) Các tiểu phần thay thế       h thước gần b ng nhau và tính chất hóa học gần gi ng  
nhau.  
Comment [H1]: Dung môi và chất tan  
Comment [H2]: Dung môi và chất tan  
Comment [H3]: Chất tan  
b) Các tiểu phần thay thế phải       h thước b ng nhau.  
c) Các tiểu phân thay thế phải       h thước nh  hơn nhiều để có thể khuếch tán vào  
m ng tinh thể và thay thế ở các nút m ng.  
Comment [H4]: Nhiếu so với dung môi  
d) Dung dịch rắn thay thế có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với tinh thể vì t o hệ  
eutecti.  
12. Chọn câu sai  
a) Để t o dung dịch rắn thay thế các lo i tiểu phần phải       h thước b ng nhau.  
b) Để t o dung dịch rắn thay thế các lo i tiểu phần phải có tính chất hóa họ  và    h thướ  
gần gi ng nhau.  
c) Dung dịch rắn xâm nhập là các tiểu phần xâm nhập vào giữa các nút m ng.  
d) Để t o thành dung dịch rắn xâm nhập thì    h thước tiểu phần xâm nhập rất nh  so với  
   h thước các tiểu phần trong m ng tinh thể.  
13. Điều kiện hình thành dung dịch rắn thay thế:  
1. Cá  tiểu phân th y thế phải       h thướ   ớn hơn nhiều so với  á  tiểu phân bị th y thế.  
2. Cá  tiểu phân th y thế phải tương đương về bán   nh và     ùng t nh  hất h   họ  với  
tiểu phân bị th y thế.  
3. Cá  tiểu phân th y thế phải       h thướ  đủ nh  để  h n vào  ỗ tr ng của m ng tinh thể.  
a) 2 đúng  
c) 3 đúng  
b) 1 đúng  
d) Không     âu đúng  
14. Khuyết tật điể   à d ng  huyết tật  
a) Gồ  2  o i  à  huyết tật  ỗ tr ng và  huyết tật xen  ẽ.  
b) Gồ  3  o i  à  huyết tật  ỗ tr ng,  huyết tật xen  ẽ, huyết tật  ệ h.  
c)  iểu phân phân b  ở  á  nút   ng h y tiểu phân    th y thế tiểu phân ở nút   ng  
d) Gồ  2  o i  à  huyết tật  ỗ tr ng,  huyết tật  ệ h.  
15. Khuyết tật nào  à hệ quả  ủ   huyết tật điể  và  huyết tật đường  
a) Khuyết tật  ặt.  
b) Khuyết tật  ỗ tr ng.  
c) Khuyết tật xen  ẽ.  
d)  ất  ả  á   huyết tật tr n.  
I.2 LÝ THUYẾT VỀ MẠNG TINH THỂ  
---------------------------------------------------------------------------------  
16. Chọn câu sai  
a) M ng nguyên tử có tính chất dẫn nhiệt t t, dễ kéo dài, dát m ng…  
b) M ng ion có s  ph i trí cao vì liên kết ion  hông định hướng và không bão hòa.  
c) M ng phân tử có các tiểu phân cấu trúc là những phân tử hay nguyên tử.  
d) M ng nguyên tử có các tiểu phân liên kết với nhau b ng liên kết cộng hóa trị.  
17. Chọn phát biểu sai:  
a) Liên kết trong m ng tinh thể nguyên tử  à tương tá  vật lý kém bền  
b) Tinh thể kim lo i có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn đi n và nhiệt  
c) Tinh thể phân tử mềm, x p, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ b y hơi  
d) Liên kết trong tinh thể ion là liên kết ion bền  
18. Chọn phát biểu chính xác trong các phát biểu sau:  
a) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị hoặc nguyên tử,  
chúng liên kết với nhau b ng lực Van der Waals hay lực hydro.  
b) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị, các phân tử  
liên kết với nhau b ng lực Van der Waals.  
c) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị, các phân tử  
liên kết với nhau b ng lực Van der Waals và lực hydro.  
d) Hệ tinh thể kiểu m ng phân tử ở nút m ng là các phân tử công hóa trị hoặc nguyên tử,  
các phân tử liên kết với nhau b ng lực Van der Waals hay liên kết ph i trí.  
19. Trong hệ tinh thể kiểu m ng phân tử, trên nút m ng có thể là:  
1. Phân tử cộng hóa trị hữu h n  
2. Phân tử cộng hóa trị vô h n  
3. Nguyên tử  h  trơ  
5. Nguyên tử của các nguyên t  không  
chuyển tiếp  
6. Ion phức  
4. Nguyên tử của các nguyên t  chuyển  
tiếp  
7. Ion đơn giản  
a) Chỉ 1,3  
b) 1,2  
c) 1,3,6  
d) 4,5,7  
20. Trong hệ tinh thể kiểu m ng phân tử, liên kết giữa các nút m ng có thể là:  
1. cộng hóa trị  
2.  ương tá  tĩnh  
điện  
3. Kim lo i  
4. Hydro  
5. Van der Waals  
b) 2,4,5  
c) 1,2,3  
d) Chỉ 1,2  
21. Chọn phát biểu đúng về m ng nguyên tử:  
1. Các nguyên tử liên kết với nhau b ng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt  
độ sôi cao và dễ tan trong dung môi không phân cực.  
2. Các nguyên tử liên kết với nhau b ng liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao và hầu như  
không tan trong dung môi nào.  
3. Các nguyên tử liên kết với nhau b ng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có nhiệt  
độ sôi   o, độ cứng cao và dễ tan trong dung môi phân cực.  
a) 2 đúng  
b) 1 đúng  
c) 3 đúng  
d) Không     âu đúng  
22. Chọn phương đúng: M ng nguyên tử đư c t o thành từ những nguyên tử liên kết với  
nhau b ng :  
a) Liên kết cộng hoá trị  
b) Liên kết ion  
c) Liên kết hidro  
d) Liên kết Van Der Waals  
23. Trong tinh thể  i   ương  ỗi nguyên tử C liên kết với các nguyên tử C xung quanh b ng:  
a) Các orbital lai hoá sp3  
b) Các orbital lai hoá sp  
c) Các orbital lai hoá sp2  
d) Các orbital lai hoá sp3d2  
24. Chọn phát biểu đúng về tinh thể ion:  
1. Có thể có cấu trú  đảo, m ch hay lớp.  
2. Có thể có cấu trú  đảo, hay lớp.  
3. Có nhiệt độ sôi, nóng chảy   o và  hông xá  định.  
a) Không     âu đúng  
b) 1 đúng  
c) 2 đúng  
d) 3 đúng  
I.3 LÝ THUYẾT VỀ CẤU TRÚC TINH THỂ  
25. Chọn câu sai  
a) Cấu trúc m  h    đặ  trưng t o liên kết cộng hóa trị theo hai chiều trong không gian.  
Các m ch này liên kết với nhau b ng lực Van Der Waals, ion, hydro.  
b) Cấu trú  đảo    đặ  trưng  à t i nút m ng có nhóm nguyên tử (nguyên tử  h  trơ, phân  
tử hay ion phức t p) liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng lực Van Der Waals,  
lực liên kết Hidro và lực liên kết tĩnh điện.  
c) Cấu trúc ph i tr     đặ  trưng  à  ỗi tiểu phần đư c bao quanh bởi s  tiểu phần đơn  
(nguyên tử, ion đơn  b ng liên kết m nh.  
d) Cấu trúc lớp    đặ  trưng  à  ộng hóa trị theo hai chiều trong không gian. Các lớp liên  
kết với nhau b ng lực Van Der Waals, ion, hydro.  
26. Cấu trú  đảo có những đặ  trưng  
1.T i nút m ng có nguyên tử  h  trơ, phân tử hay ion phức liên kết với các tiểu phân xung  
quanh b ng lực Van der waals, liên kết hydro hay lự  hút tĩnh điện.  
2.T i nút m ng có nhóm nguyên tử hay phân tử liên kết với các tiểu phân xung quanh chỉ  
b ng lực liên kết van der waals hay liên kết hydro.  
3. Cấu trúc có m ng phân tử và m ng ion có ion phức t p.  
4. Cấu trúc có m ng phân tử và m ng nguyên tử.  
5. Cấu trúc có m ng kim lo i và m ng nguyên tử.  
a) Chỉ 1,3 đúng  
b) 1,2,3 đúng  
c) 2,3,4 đúng  
d) 2,3,5 đúng  
27.  rong dấu 3  à  iểu tinh thể thuộc cấu trúc nào?  
…    đặ  trưng  à t i nút m ng có nhóm nguyên tử ( phân tử hay ion phức t p) liên kết với  
các tiểu phân xung quanh b ng lực Van der Waals, lực liên kết hydro hay lự  hút tĩnh điện.  
Thuộc lo i cấu trúc này có m ng phân tử và m ng ion phức t p.  
a) Cấu trú  đảo  
b) Cấu trúc m ch  
c) Cấu trúc lớp  
d) Cấu trúc ph i trí  
28. Chọn nhận xét đúng: Cấu trúc m  h    đặ  trưng nào s u đây  
a) T o liên kết cộng hóa trị theo 1 hướng trong không gian.  
b) T o liên kết cộng hóa trị theo 2 chiều trong không gian.  
c) Mỗi tiểu phân đư c bao quanh bởi s  tiểu phân đơn giản b ng liên kết m nh.  
d) T i nút m ng có nhóm nguyên tử liên kết với các tiểu phân xung quanh b ng liên kết  
yếu  
29. Trong m ng tinh thể có cấu trúc lớp. Các lớp liên kết với nhau b ng lực nào?  
1. Van der Waals  
a) Cả 3 lo i  
b) Chỉ 1  
2. Ion  
3. Hydro  
c) Chỉ 2  
d) Chỉ 3  
II. LIÊN KẾT KIM LOẠI, HỢP KIM  
30. Chọn phương án đúng.  
Năng  ư ng m ng tinh thể của kim lo i A sẽ càng lớn khi:  
a) Mật độ electron hóa trị của A càng lớn.  
b) Bán kính của A càng lớn.  
c) Độ â  điện của A càng nh .  
d) Tính kim lo i của A càng lớn.  
Comment [H5]: XEM LẠI CÂU NÀY  
31. Kim lo i kiềm mềm, có nhiệt độ nóng chảy thấp là do:  
a) M ng  ưới tinh thể    năng  ư ng thấp.  
b) Mật độ electron hóa trị nh  và bán kính nguyên tử lớn nên lự  hút tĩnh điện giữa các h t nhân  
nguyên tử giảm.  
c) Mật độ e e tron tr n đường n i các h t nhân nguyên tử nh .  
d) Kim lo i kiềm có m ng tinh thể phân tử.  
32. Chọn phát biểu đúng về tinh thể kim lo i nhóm IA:  
1. Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xu ng vì tính kim lo i m nh dần.  
2. Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xu ng vì mật độ electron hóa trị cao dần.  
3. Nhiệt độ nóng chảy thấp dần từ trên xu ng vì bán kính nguyên tử tăng dần.  
a) 3 đúng  
b) Chỉ 1 đúng  
c) Chỉ 2 đúng  
d) 1,2 đúng  
33. Chọn phương án sai:  
a) So với các kim lo i cùng chu kỳ, kim lo i kiề     năng  ư ng m ng  ưới lớn nhất vì có  
mật độ electron hóa trị lớn nhất.  
b) Năng  ư ng m ng  ưới kim lo i sẽ càng lớn khi s  electron hóa trị càng lớn và bán kính  
nguyên tử càng nh .  
c)  rong phân nh   IA  hi đi từ trên xu ng, độ cứng của kim lo i giảm vì bán kính nguyên  
tử tăng.  
d) Các kim lo i nhóm VIB (Cr, Mo, W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất do có nhiều electron  
độc thân d nhất.  
34. Chọn phương án sai.  
Rubidi kim lo i (Rb) có các tính chất sau:  
a) Mềm.  
b) Có ánh kim.  
c) Nhiệt độ nóng chảy cao.  
d) Có tính dẫn điện t t  
35. Chọn phương án đúng.  
Một s  đặ  điểm của các nguyên t  nhóm IIA và IIB  
Nguyên t  
Cấu hình e  
hóa trị  
4s2  
Bán kính, Å Nhiệt độ nóng  
Nhiệt độ sôi,  
0C  
chảy, 0C  
Ca  
Sr  
Ba  
Zn  
Cd  
1,97  
2,15  
2,21  
1,39  
1,56  
850  
770  
710  
419,5  
321  
1482  
1380  
1500  
906  
5s2  
6s2  
3d104s2  
4d105s2  
767  
Hg  
5d106s2  
1,60  
-38,86  
356,66  
Các kim lo i nhóm IIB có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với các kim lo i  
kiềm thổ cùng chu kỳ. Điều này có thể giải thích là do:  
a) Các e (n-1)d10 bền vững không tham gia t o electron hóa trị nhưng   i  à  tăng hiệu ứng  
xâm nhập đ i với 2 electron ns2, làm giảm mật độ electron hóa trị của các kim lo i nhóm  
IIB.  
b) Các kim lo i chuyển tiếp  uôn    năng  ư ng m ng  ưới kim lo i nh  hơn so với kim lo i  
không chuyển tiếp cùng chu kỳ và phân nhóm.  
c) Các kim lo i nhóm IIB có bán kính lớn hơn  á   i   o i kiềm thổ cùng chu kỳ.  
d) Các kim lo i nhóm IIB có 12 electron hóa trị, nhiều hơn so với kim lo i kiềm thổ, chỉ có  
2 electron hóa trị.  
36. Tìm nhận xét sai về so sánh nhiệt độ nóng chảy của các kim lo i:  
a) Cr > Mo  
b) Zn > Cd  
c) Zr > Y  
d) Pt > Au  
III. HỢP CHẤT ION  
III.1. LÝ THUYẾT VỀ NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI ION  
1.1 Chọn phát biểu    n      
1. Năng  ư ng m ng tinh thể b ng đúng năng  ư ng cần thiết để phá hủy tinh thể.  
2.  ới  á   hất      ng tinh thể ion  ùng  o i,    h thước ion giả  sẽ  à  giả  năng  ư ng  
m ng tinh thể.  
trai dau  
3. Khi tăng điện tích của ion với ion  ùng bán   nh thì năng  ư ng m ng tăng.  
a) Chỉ 3 đúng  
b) Chỉ 1 đúng  
c) Chỉ 2 đúng  
d) Tất cả  ùng đúng  
1.2 Chọn câu sai  
a) Khi năng  ư ng hydrat hóa lớn hơn năng  ư ng m ng tinh thể thì mu i khó tan.  
b) Sự phân cự  tương hỗ giữ   á  ion tăng  à  giảm nhiệt độ nóng chảy của tinh thể ion.  
c) Năng  ư ng hydrat hóa phụ thuộc vào khả năng phân  ự  nước của cation.  
d) Bán  inh  nion  àng tăng thì năng  ư ng m ng tinh thể ion càng giảm.  
1.3 Năng  ư ng m ng tinh thể ion giả   hi    h thướ  ion tăng, điều này đúng với:  
a) Cả ion dương  ẫn ion âm.  
Comment [H6]: ThẢo luận lại mấy câu này!  
Nếu đã là mạng tt ion (tạo thành ừ KL điển hình và  
phi kim điển hình thì câu này đúng.  
Đối với các muối carbonat thì không hoàn toàn là  
mạng ion vì lk tạo thành là ion – cộng hóa trị  
b) Chỉ ion â  vì    h thước lớn, dễ bị phân cực.  
c) Chỉ ion dương vì    h thước lớn nên lực hút kém.  
d) Tùy theo phân nhóm.  
1. 4 Chọn phát biểu sai:  
Năng  ư ng m ng tinh thể của các mu i giả   hi    h thướ  ion tăng, điều này:  
a) Đúng với mọi anion vì    h thước anion càng lớn, càng dễ bị phân cực.  
b) Đúng với mọi  nion vì    h thướ  tăng  à  tăng đáng  ể tác dụng phân cực cation.  
c) Đúng với cation trong mu i với anion cứng (khó bị phân cực) vì    h thước lớn nên lực  
hút giữa cation và anion kém.  
d) Chư   hắ  đúng với cation trong mu i với anion mềm (dễ bị phân cự   vì  hi   tion tăng  
   h thước thì điện tích hiệu dụng củ  ion  ũng tăng.  
a) Cả ion dương  ẫn ion âm. ( âu này  hư   h nh xá , vì với ion â   à đúng, ion dương  hư  
chắc, vì còn ảnh hưởng củ  điện tích hiệu dụng, ion dương tăng r thì điện tích hiệu dụng  
 ũng tăng, vì vậy có thể  à  E tăng, phụ thuộc vào ion âm cứng hay mềm thì ảnh hưởng  
phân cực m nh hay yếu. Ví dụ dãy kiềm thổ của cacbonat E diễn biến ngư c với dãy  
kiềm thổ của sulphat)  
Comment [H7]: Theo HN, các X- của KLK(bảng 5),  
KLKT (bảng 12) có Uml giảm khi r Kt+ tăng. Các sulfat  
và carbonat của KLKT có Uml tăng khi r tăng  
Comment [H8]: Theo sách Hoàng Nhâm thì cả 2  
dãy này đều có Tnc tăng dần khi đi từ trên xuống.  
Tức là U ml tăng dần  
b) Ion â  vì    h thước lớn, dễ bị phân cực.  
c) Ion dương vì  
d)  ùy theo phân nh  . (đáp án đề nghị: Tùy theo ảnh hưởng bán kính và sự phân cực v i  
ion dương  
Comment [H9]: Phần này khó giải thích quá  
III.2. SỰ PHÂN CỰC ION  
-51-1-0-1-1  
H p chất nào dưới đây  i n  ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a) Cu(OH)2  
-51-1-0-1-1  
H p chất nào dưới đây  i n  ết có tính ion lớn nhất?  
a) Sr(OH)2 b) Fe(OH)2 c) Cr(OH)2  
-51-1-0-1-1  
H p chất nào dưới đây  i n  ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
b) Zn(OH)2  
c) Hg(OH)2  
d) Cd(OH)2  
d) Co(OH)2  
a) Co(OH)3  
-51-1-0-1-1  
b) FeCl3  
c) VO2Cl  
d) NiSO4  
H p chất nào dưới đây  i n  ết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a) Co(OH)3 b) FeCl3 c) Mn2O7  
d) Ni(OH)2  
------------------------------------------------------------------------------------  
III.3. NĂNG LƯỢNG MẠNG LƯỚI TINH THỂ ION  
3.1. Chọn câu đúng   rong phương trình Born  
MNAe2 | z|| z|  
Elat  
4 0r  
1) r là khoảng cách giữa 2 ion (m)  
2) 40=1.11265x10-10 C2/(J.   trong đ  0 là h ng s  điện môi  
3) NA là s  Avogadro  
chan khong  
4) M là h ng s  M de ung,  à h ng s   ý thuyết, t nh r  từ phương trình M de ung  
---------  
a) Chỉ 1, 3 đúng  
b) Chỉ 2, 4 đúng  
c)  ất  ả đều đúng  
d) Chỉ 1, 3, 4 đúng  
3.2. Công thứ  K putins i t nh  há  h nh xá  năng  ư ng m ng tinh thể, có d ng như s u  
qq  
Ett  1071,5n  
rr  
Cho bán kính các ion Cs+ = 1,65Å, Rb+ = 1,49 Å, Cl- = 1,81 Å, I- = 2,2 Å.   nh năng  ư ng m ng  
tinh thể của các mu i CsCl và RbI theo công thức Kaputinski. Đáp s  lần  ư t là (kJ/mol):  
a) -615.8; -787.87  
b) 76.2; -787.87;  
c) 615.8; 927.5  
d) Đáp án  há  
3.3. Công thứ  K putins i t nh  há  h nh xá  năng  ư ng m ng tinh thể, có d ng như s u  
qq  
Ett  1071,5n  
rr  
-
Ướ   ư ng bán kính của ion NO3 (Ao). Biết tinh thể NaNO3    năng  ư ng m ng tinh thể là -  
702.623 kJ/mol.  
a) 1.89  
b) 2.34  
c) 1.67  
d) 3.05  
3.4. Hãy sắp xếp trị số tuyệt đối năng  ư ng m ng tinh thể theo thứ tự giảm dần:  
a) MgO > BaO > NaCl > KI  
b) BaO > MgO > KI > NaCl  
c) NaCl > KI > BaO > MgO  
d) KI > NaCl > BaO > MgO  
III.4. DỰ ĐOÁN TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HỢP CHẤT ION  
4.1 Chọn phương án sai. Dự đoán  
a) Năng  ư ng m ng  ưới của các clorua kim lo i kiềm giảm dần, điều này là do khả năng  
phân cực anion của các cation giảm dần từ Li đến Cs.  
----  
b) Độ tan củ  KX tăng dần từ F đến I, điều này  à do năng  ư ng m ng  ưới giảm.  
c) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của NaX cao và giảm dần từ F đến I, điều này là do tương  
tá  tĩnh điện giữa K+ và X- giảm dần.  
d) LiBr tan nhiều trong nướ , điều này  à do n     năng  ư ng m ng  ưới nh  và Li+ có tác  
dụng phân cự  nước cao  
4.2 Chọn phương án đúng.  
Cho bán kính ion của Na+ = 0,98Å, Mg2+ = 0,74Å, O2- = 1,36Å, F- = 1,33Å. Có thể dự đoán  
1. Độ cứng của MgO lớn hơn hẳn củ  N F vì năng  ư ng m ng  ưới của MgO lớn hơn hẳn  
của NaF.  
2. Nhiệt độ nóng chảy của MgO nh  hơn  ủa NaF vì chênh lệ h độ âm điện giữa Mg và O  
nh  hơn giữa Na và F.  
3. Độ bền nhiệt của MgO nh  hơn  ủ  N F vì độ phân cực ion trong MgO lớn hơn trong N F.  
4. Nhiệt độ nóng chảy của MgO và NaF xấp xỉ nhau vì chúng có kh i  ư ng phân tử xấp xỉ  
nhau.  
a) 1 đúng  
b) 2,3 đúng  
c) 4 đúng  
d) Chỉ 2 đúng  
4.3 Dự đoán  u i sulfat nào bền nhiệt nhất?  
a) K2SO4  
b) CuSO4  
c) ZnSO4  
d) CaSO4  
IV. HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
IV.1 PHƯƠNG PHÁP MO VỀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ  
1.1 Chọn phát biểu sai về phương pháp MO  
a) Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các h t nhân nguyên tử trong phân  
tử.  
b) Việc phân b  của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắ  như trong nguy n tử  
đ  e e tron (trừ quy tắc Cleskovxki).  
c) MO liên kết    năng  ư ng lớn hơn AO b n đầu.  
d) Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết.  
1.2  
Chọn phát biểu đúng theo phương pháp MO  
1  nử
t
2)  
3) Các è của các nguyên tử chỉ chịu lực tác dụng của h t nhân nguyên tử đ .  
4)
tổ
a) 1,2 và 3  
b) 2 và 4  
c) 1 và 2  
d) 1,2 và 4  
1.3  
Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:  
a) Giả  độ dài và tăng năng  ư ng liên kết.  
b)  ăng độ dài và giả  năng  ư ng liên kết.  
c) Giả  độ dài và giả  năng  ư ng liên kết.  
d)  ăng độ dài và tăng năng  ư ng liên kết.  
1.4 Cấu hình electron hóa trị của ion CN- là (z là trục liên kết)  
2
2
2
2
2
4
a)  
b)  
c)  
d)  
2s  
2s  
2s  
*2s  
2p  
2p 2p  
z
x
y
2
4
2
*2s  
2p 2p  
2p  
x
y
z
2
2
2
2
*2s  
2p
 
2p
 
2p  
x
z
z
2
1
2
4
1
2s  
*2s  
2p 2p  
2p
 
*2p  
x
y
z
x
1.5  
Cấu hình electron hóa trị của phân tử CO là (x là trục liên kết ) :  
2
2
2
4
a)  
b)  
c)  
d)  
2s  
*2s  
2p  
2p  
2p 2p  
x
y
z
2
2
2
2
2
2s  
*2s  
2p
 
2p  
y
x
z
2
2
4
2
2s  
*2s  
2p 2p  
2p  
y
z
x
2
1
2
4
2s  
*2s  
2p 2p  
2p  
1 *2p  
y
z
x
y
1.6  
Chọn phương án đúng.  
1) Độ dài  i n  ết trong  á  tiểu phân H2 , H2, H2tăng dần theo thứ tự H2< H2 < H2  
.
nguoc lai  
e phan lien ket dc them vao lam tang do dai va giam do ben lk  
3)
(
2 
2
2
4) Phương pháp MO cho r ng      á  electron h   trị  ới  o thể th   gi  tổ h p tuyến t nh  
để t o thành  á  MO.  
a) 1,2,4  
Chọn phát biểu đúng:  
b) 1,3,4  
c) 1,2,3  
d) 2,3  
1.7  
Xét các phân tử và ion sau: O2 ,O2 ,O2,O22  
1)
2) Độ bền liên kết tăng dần theo trật tự từ O2 đến O22  
3) 2 22
4) Độ dài liên kết của O22là ngắn nhất  
a) 1,3  
b) 3  
c) 2,4  
d) 1,2  
IV.2 DỰ ĐOÁN TRẠNG THÁI TẬP HỢP CỦA HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
2.1 Những chất nào trong s  các chất sau ở tr ng thái rắn có m ng phân tử:  
COCl2, NO, Al2S3, BaO  
a) COCl2, NO  
b) COCl2 , BaO  
c) COCl2, NO, Al2S3  
d) Chỉ NO, As2S3  
2.2 Chọn nhận xét đúng.  
a) OF2 là chất khí ở nhiệt độ thường.  
b) OF2 là chất l ng ở nhiệt độ thường.  
c) OF2 là chất rắn ở nhiệt độ thường.  
d) Không thể khẳng định OF2 là chất l ng hay chất khí ở nhiệt độ thường.  
2.3 Những chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường n m trong tr ng thái rắn?  
1. F2O  
3. AgCl  
4. Po  
2. TiCl4 (Ti có s  ph i trí 4)  
a) Chỉ 3,4  
b) 2,3,4  
c) Chỉ 1  
d) 1,2  
2.4 Những chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường phải là chất rắn? Giải thích.  
1. K2[NiCl4]  
a) 1,2  
2. CeO2  
b) 3,4  
3. PCl5  
c) Chỉ 1  
4. ClO2  
d) Chỉ 3  
IV.3 TỪ CẤU TRÚC MẠNG TINH THỂ, DỰ ĐOÁN TRẠNG THÁI TẬP HỢP CỦA  
CÁC CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
3.1 Molibden(IV) sulfide có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. MoS2 ở điều kiện thường là:  
a) Chất rắn, khó nóng chảy.  
b) Chất rắn, dễ nóng chảy.  
c) Chất rắn, dẫn nhiệt t t.  
d) Chất l ng, có mùi khó chịu.  
3.2 Acid boric có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. Các lớp đư c hình thành nhờ liên kết hydro O –  
H ∙∙∙O giữa các phân tử H3BO3. Dự đoán t nh  hất của acid boric:  
1) Là chất rắn ở nhiệt độ thường.  
2) Rất mềm.  
3) A id bori   t t n trong nước.  
a) Tất cả  ùng đúng 
c) Chỉ 2 đúng  
d) 3 đúng  
IV.4 TỪ CÔNG THỨC PHÂN TỬ, DỰ ĐOÁN CẤU TRÚC, MẠNG TINH THỂ CỦA  
CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
4.1 Phosphin (PH3) ở tr ng thi rắn có m ng tinh thể kiểu gì?  
a) M ng phân tử  
b) M ng ion  
c) M ng nguyên tử  
d) M ng kim lo i  
4.2 Chọn trường h p đúng:  
Dãy chất nào s u đây     ấu trú  đảo:  
a) CO2, XeF4, [Cu(NH3)4](OH)2, K4[Fe(CN)6]  
b) CO, XeF4, Ar, H2O, Al(OH)3  
c) CO2, XeF2, Ar, H2O, K2[TiCl6]  
d) Ne, HI, K2[TiCl6]  
4.3 Berily chloride có công thức h p thức là BeCl2, trong đ  Be ở tr ng thái rắn có s  ph i trí  
4.   tr ng thái rắn (BeCl2)n có cấu trúc:  
a) M ch, gồm các tứ diện BeCl4 dùng chung 2 c nh.  
b) Đảo, trên mỗi nút m ng là các phân tử BeCl2, liên kết giữa các nút m ng là liên kết Van  
der Waals  
c) Lớp, gồm các bát diện dùng chung 3 c nh.  
d) Ph i trí ion, trên các nút m ng là các ion Be2+ và các ion Cl– n m luân phiên nhau.  
4.4 Cho h p chất BeCl2 và cấu trúc của nó. Chọn phát biểu đúng:  
1. BeCl2 có cấu trúc m ch với thành phần h p thức là AB2 và m ch có cấu trúc tứ diện  
AB4  
2. Trong cấu trúc này, tất cả các liên kết của Be với các nguyên tử bi n đều là liên kết cộng  
hóa trị đư c hình thành theo cơ chế ghép đôi và cơ chế cho nhận.  
3. Do có cấu trúc m ch và hình thành d ng polymer nên BeCl2 có nhiệt độ sôi cao nhất  
trong nhóm các h p chất clorua của kim lo i nhóm IIA.  
a) Chỉ 1, 2 đúng  
b) 1, 2, 3 đúng  
c) Chỉ 2, 3 đúng  
d) Chỉ 3 đúng  
--------------------------------------------------------------------------------  
4.5 Những chất nào trong s  các chất sau ở tr ng thái rắn có m ng tinh thể ion:  
K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5 , As2O3, BaO  
a) Chỉ BaO, K3[Fe(CN)6]  
b) Chỉ As2O3, BaO  
c) As2O3, BaO, K3[Fe(CN)6]  
d) K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5  
4.6 Cá   hất nào s u đây      ng tinh thể ion  
1. K2O,  
a) Chỉ 1,4  
2. ZnS,  
b) Chỉ 2,3  
3. CCl4,  
c) Tất cả  
4. K2[TiCl6]  
d) Chỉ 1,2,4  
4.7 Những chất nào trong s  các chất sau ở tr ng thái rắn có m ng phân tử:  
Na2O, H2O, KNO3, SO3, CCl4, Po, H3BO3, BeCl2, K[Fe(CN)6], C( i   ương  
a) H2O, SO3, CCl4, H3BO3  
b) Na2O, H2O, KNO3, SO3, H3BO3  
c) H2O, H3BO3, CCl4, BeCl2, K[Fe(CN)6]  
d) H2O, KNO3, SO3, H3BO3, C( i   ương  
4.8 Theo thứ tự các chất Na2O, CCl4 , C( i   ương  , Po ở tr ng thái rắn n   dưới d ng  
m ng tinh thể nào ?  
a) M ng ion , phân tử , nguyên tử , kim lo i  
b) M ng kim lo i , phân tử , nguyên tử , ion  
c) M ng ion , kim lo i , nguyên tử , phân tử  
d) M ng kim lo i , phân tử , ion , nguyên tử  
4.9 Chọn câu đúng: Sắp xếp các chất sau theo cấu trúc m ng phù h p: Na2O, ZnS, CCl4,  
K2[TiCl6]  
a) M ng ion, m ng nguyên tử, m ng phân tử, m ng ion cấu trú  đảo.  
b) M ng ion, m ng ion, m ng phân tử, m ng ion cấu trú  đảo.  
c) M ng ion, m ng phân tử, m ng phân tử, m ng ion cấu trú  đảo.  
d) M ng ion, m ng ion, m ng phân tử, m ng phân tử cấu trú  đảo.  
IV.5 TỪ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CHẤT, DỰ ĐOÁN CẤU TRÚC, MẠNG TINH  
THỂ CỦA HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
5.1 Graphite có cấu trúc tinh thể lớp. Graphite mềm và dẫn điện khá t t. Graphite thuộc lo i  
m ng tinh thể:  
a) Trung gian giữa m ng nguyên tử và m ng phân tử  
b) M ng nguyên tử  
c) M ng ion  
d) M ng kim lo i  
5.2 Ki   ương rất  ứng vì  á  tinh thể  i   ương  
a) Chứa những miền năng  ư ng và những dải e e tron  hông định chỗ không thuộc về một  
nguyên tử cụ thể nào mà thuộc về cả tinh thể.  
b) Đư c t o thành trong những điều kiện nhiệt độ và áp suất rất kh c liệt  
c) Đư c t o bới các nguyên tử bản chất rất cứng  
d) Là những đ i phân tử mà mỗi nguyên tử liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử bên c nh  
5.3 Cryolite là một lo i khoáng vật đư   dùng để điện phân nhôm. Trong bể điện phân chứa  
cryolite nóng chảy, nhô  đư c hoàn nguyên ở catod. Tuy nhiên ở tr ng thái rắn cryolite  
không dẫn điện. Cryolite khá cứng nhưng dòn. Hãy  ho biết đặc tính hóa tinh thể của cryolite,  
cho biết công thức phân tử của cryolite : K3[AlF6].  
a) M ng ion, cấu trú  đảo  
b) M ng phân tử, cấu trú  đảo  
c) M ng nguyên tử, cấu trúc ph i trí  
d) M ng ion, cấu trúc ph i trí  
5.4 Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi lần  ư t b ng : 38oC và  
231oC. Chọn câu đúng:  
a) Titan (IV) bromide rắn có m ng tinh thể phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo.  
b) Titan (IV) bromide rắn có m ng tinh thể nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu ph i trí.  
c) Titan (IV) bromide rắn có m ng tinh thể phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu m ch.  
d) Titan (IV) bromide rắn có m ng tinh thể ion và có cấu trúc tinh thể kiểu ph i trí.  
5.5 Chọn phương án đúng: SnCl4 có nhiệt độ nóng chảy (-33oC) thấp hơn SnC 2 (247oC) là  
do:  
a) Tính cộng hóa trị của liên kết trong SnCl4   o hơn.  
b) Tính base của SnCl2   o hơn  
c) S  ph i trí của SnCl4   o hơn  
d) Kh i  ư ng phân tử SnCl4 lớn hơn  
5.6 TiCl2 có nhiệt độ nóng chảy: 10350C, TiCl4 có nhiệt độ nóng chảy -24,10C. Sự chênh lệch  
lớn giữa nhiệt độ nóng chảy của hai chất này do ở tr ng thái rắn:  
a) Titan(II) clorua có m ng tinh thể ion, Titan(IV) clorua có m ng tinh thể phân tử  
b) Titan(II) clorua có m ng tinh thể nguyên tử, Titan(IV) clorua có m ng tinh thể phân tử  
c) Titan(II) clorua có m ng tinh thể ion, Titan(IV) clorua có m ng tinh thể nguyên tử  
d) Titan(II) clorua có m ng tinh thể ion, Titan(IV) clorua có m ng tinh thể phân tử và có liên  
kết hydro  
5.7 Chọn phương án đúng.  
Cho nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ t n trong nước ở 250C của các thủy ngân (II)  
halogenua  
HgF2  
645  
650  
HgCl2 HgBr2 HgI2  
Nhiệt độ nóng chảy, 0C  
Nhiệt độ sôi, 0C  
280  
303  
238  
318  
0,55  
257  
351  
Độ tan ở 250C, g/100gH2O Thủy phân 6,59  
Từ các s  liệu trên có thể dự đoán  
0,004  
1. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của HgF2 lớn hơn hẳn so với các h p chất còn l i chứng  
t  HgF2 là h p chất ion, còn các h p chất còn l i là h p chất cộng hóa trị.  
2. HgF2 thủy phân trong nước chứng t  nó là h p chất ion, t o thành từ một axit yếu và baz  
rất yếu.  
3. Từ HgCl2 đến HgI2, độ tan giảm chứng t  chúng là h p chất cộng hóa trị.  
4. Các thủy ngân(II) halogenua là chất rắn ở nhiệt độ bình thường chứng t  chúng không thể  
có cấu trú  đảo, m ng tinh thể phân tử  
a) Chỉ 1, 2 đúng  
b) Chỉ 1 đúng  
c) Chỉ 3 đúng  
d) Tất cả  ùng đúng  
5.8 Chọn phương án đúng.  
C và Si cùng là nguyên t  nh   I A nhưng CO2 là chất khí, dễ thăng ho , trong  hi SiO2 là  
chất rắn, rất cứng, khó nóng chảy. Điều này có thể giải thích là do:  
a) CO2 có m ng  ưới phân tử, còn SiO2 có m ng  ưới nguyên tử.  
b) SiO2 có kh i  ư ng phân tử lớn hơn CO2.  
c) CO2 là phân tử không cực, còn SiO2 là phân tử phân cực.  
d) CO2 là h p chất cộng hóa trị, còn SiO2 là h p chất ion.  
5.9 Chọn phương án đúng.  
Cho nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các AX4  
GeF4 GeCl4 GeBr4 GeI4 SnF4 SnCl4 SnBr4 SnI4 PbF4 PbCl4  
Tnc, -37  
oC  
-50  
80  
26  
140 200 -33  
377 ~700 113  
30  
145 600 -15  
344  
Ts,  
-15  
186  
203  
oC  
Từ các s  liệu trên có thể dự đoán về m ng  ưới tinh thể của các chất ở tr ng thái rắn như s u  
a) SnF4 và PbF4 có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao bất thường chứng t  chúng có cấu  
trúc polymer, còn các AX4 còn l i đều có cấu trú  đảo, m ng phân tử vì Tcn,Ts thấp và  
tăng dần theo chiều tăng  h i  ư ng phân tử.  
b) Tất cả các AX4 đều có m ng  ưới phân tử vì Tnc, Ts thấp và tăng dần do kh i  ư ng phân  
tử tăng.  
c) Chỉ AF4 và ACl4 có cấu trú  đảo vì là chất khí ở nhiệt độ thường, các chất còn l i phải có  
cấu trúc polymer.  
d)   tr ng thái rắn, Ge, Sn, Pb đều có s  ph i trí 4, n m ở tâm các tứ diện AX4.  
IV. 6. TỪ SỐ PHỐI TRÍ CỦA NGUYÊN TỬ TRUNG TÂM, DỰ ĐOÁN TÍNH CHẤT  
VẬT LÝ CỦA HỢP CHẤT  
------------------------------------------------------------------------------  
6.1 Chọn phương án đúng.  
Tinh thể HgI2 có cấu trúc d ng lớp (Hg có s  ph i trí 4). Suy ra:  
1. Có tính dễ tách lớp  
2. Cứng.  
a) 2,4 đúng  
3. I có s  ph i trí 2  
4. C  t nh đẳng hướng.  
c) 1,2 đúng d) 3,4 đúng  
1
6.2 Chọn những phương án sai.  
SCl6 ở tr ng thái l ng có các tính chất sau:  
a) Không b y hơi.  
b) C  độ nhớt cao.  
c) Không dẫn điện  
d) Không chịu nén.  
6.3 Chọn phương án đúng.  
Cho giá trị trong dấu () là s  ph i trí của nguyên tử trung tâm ở tr ng thái rắn. So sánh nhiệt  
độ nóng chảy của các chất:  
1. FeCl2 (6) > FeCl3 (6)  
2. SnI4 (4) > SnCl4 (4)  
a) 1,2,4 đúng  
3. SnCl4 (4) > SnF4(6)  
4. Cr2O3 (6) > CrO3 (4)  
c) Chư  đủ  ơ sở để kết luận.  
d) Chỉ 2,3 đúng  
b) Chỉ 1,4 đúng  
6.4 Chọn phương án đúng.  
  tr ng thái rắn FeCl3 và FeCl3 cùng có s  ph i trí 6. So sánh nhiệt độ nóng chảy của FeCl2  
2
và FeCl3.  
1. Tnc(FeCl2) > Tnc(FeCl3) vì FeCl2 mang nhiều tính ion, còn FeCl3 mang nhiều tính cộng hóa  
trị.  
2.Tnc(FeCl2) > Tnc(FeCl3) vì mật độ liên kết Fe – C  đư c t o thành trong tinh thể FeCl2 cao  
hơn vì tinh thể FeCl2 có cấu trúc lớp đư c t o thành từ các bát diện dùng chung cả 6 c nh,  
còn tinh thể FeCl3 đư c t o thành từ các bát diện dùng chung 3 c nh.  
3. Tnc(FeCl2) < Tnc(FeCl3) vì kh i  ư ng phân tử FeCl3 lớn hơn.  
4. Tnc(FeCl2  ≈  nc(FeCl3) vì cùng là h p chất của Fe và Cl.  
a) 1, 2 đúng  
b) Chỉ 1 đúng  
c) 3 đúng  
d) 4 đúng  
6.5 Chọn phương án đúng.  
  tr ng thái tinh thể SnCl2 và SnCl4 đều có s  ph i trí 4. So sánh nhiệt độ nóng chảy của  
chúng:  
1. SnCl2 có nhiệt độ nóng chảy   o hơn vì SnC 2 có cấu trúc m ch gồm các tứ diện dùng  
chung hai c nh, còn SnCl4 có cấu trú  đảo.  
2. B ng nhau vì cùng là h p chất của Sn và Cl và có s  ph i trí b ng nhau.  
3. SnCl2 có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn vì SnC 2 có kh i  ư ng phân tử nh  hơn.  
4. SnCl2 có nhiệt độ nóng chảy   o hơn vì  i n  ết trong SnCl2 mang nhiều t nh ion hơn,  òn  
trong SnCl4 mang nhiều tính cộng hóa trị hơn.  
a) 1,4 đúng  
b) Chỉ 1 đúng  
c) 2 đúng  
d) 3 đúng  
6.6 Chọn phương án đúng.  
  tr ng thái tinh thể SnF4 có s  ph i trí 6 còn SnCl4 có s  ph i trí 4. Nhiệt độ nóng chảy của  
SnF4 (2000C    o hơn  ủa SnCl4 (-330C). Điều này có thể giải thích là do:  
a) SnF4 có cấu trúc lớp gồm các bát diện dùng  hung 4 đỉnh F, còn SnCl4 có cấu trú  đảo.  
b) Tính cộng hóa trị của liên kết trong SnF4   o hơn.  
c) Phân tử SnF4 phân cực, còn phân tử SnCl4 là không cực.  
d) S  ph i trí của Sn trong SnF4   o hơn trong SnC  
4
6.7 Chọn phương án đúng.  
Biết r ng: FeF3 (Fe có s  ph i trí 6) khó nóng chảy, thăng ho  ở trên 1000oC; FeCl3 (Fe có s  
ph i trí 6) có Tnc = 308oC, Ts = 315oC; FeBr3 là chất kém bền, trên 100oC phân hủy thành  
FeBr2 và Br2. Chọn giải thích đúng:  
1. FeF3 có cấu trúc ph i trí gồm các bát diện dung chung tất cả  á  đỉnh F nên rất bền.  
2. FeCl3 có cấu trúc lớp gồm các bát diện dung chung 6 c nh nên kém bến hơn so với FeF3.  
3. Độ bền của FeX3 giảm dần do năng  ư ng m ng  ưới tinh thể giảm vì bán kính X- tăng dần.  
a) Tất cả  ùng đúng. b) Chỉ 1,2 đúng  
c) Chỉ 2,3 đúng  
d) Chỉ 1,3 đúng  
IV.7 DỰ ĐOÁN  ÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ  
7.1 Chọn những phương án sai.  
Tinh thể CaCrF5 có cấu trúc d ng gồm: m ch t o từ các bát diện CrF6 n i nhau qua 2  
đỉnh, các m nh liết kết với nhau nhờ liên kết ion giữa Ca2+ và bát diện [CrF6]-. Suy ra:  
a) Có tính dễ tước s i.  
c) Không dẫn điện.  
b) Có tính bất đẳng hướng.  
d) Giòn.  
7.2 Molibden(IV) sulfide có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. MoS2 ở điều kiện thường là:  
a) Chất rắn, khó nóng chảy.  
b) Chất rắn, dễ nóng chảy.  
c) Chất rắn, dẫn điện t t.  
d) Chất l ng, có mùi khó chịu.  
7.3 Chọn câu trả lời đúng nhất, SiO2 có kiểu m ng nguyên tử nên có các tính chất sau:  
a) Nhiệt độ nóng chảy   o,  h  b y hơi, hầu như  hông t n trong bất cứ dung môi nào.  
b) Nhiệt độ nóng chảy   o,  h  b y hơi, t n dễ trong dung môi phân cực t o thành ion bị  
solvate hóa.  
c) Nhiệt độ nóng chảy   o,  h  b y hơi,  à  ột chất dẫn điện.  
d) Rất bền, cứng,  h  b y hơi,  à  hất dẫn điện  
7.4 Tìm các ý sai.  
BN có một d ng đ  hình gi ng graphite: Tinh thể có cấu trúc d ng lớp. Mỗi lớp là các hình  
lục giác B3N3 chung c nh. Các lớp liên kết với nhau nhờ lực Van der Waals. D ng đ  hình  
này có các tính chất sau:  
a) Có áp suất hơi  ớn.  
b) Cá h điện.  
7.5 Chọn phương án đúng.  
So sánh nhiệt độ sôi của SO2 và SO3:  
c)
d)
dung  
dung  
a) Ts(SO3) >> Ts(SO2) vì SO3 có cấu trúc m ch, còn SO2 có cấu trú  đảo.  
b) Ts(SO3) > Ts(SO2) vì kh i  ư ng phân tử SO3 lớn hơn SO2.  
c) Ts(SO3  ≈  s(SO2) vì cùng là h p chất của S và O.  
d) Ts(SO3) < Ts(SO2) SO3 là phân tử không cực, còn SO2 là phân tử phân cực.  
7.6 Chất tinh khiết nào s u đây    nhiệt độ nóng chảy cao nhất?  
a) SiO2  
b) S8  
c) I2  
d) SO2  
7.7 Chọn  âu đúng.  ì s o HF    nhiệt n ng  hảy và nhiệt độ sôi   o bất thường so với  á  
hydrohalogenua khác?  
1) Do hiệu s  độ â  điện  ủ  HF  ớn nhất.  
2  Do HF    độ dài  i n  ết nh  nhất n n độ bền  i n  ết   o.  
3    tr ng thái   ng và  h   á  phân tử HF  i n  ết với nh u b ng  i n  ết Hydro.  
a) Cả 3  âu đều  hông trả  ời th   đáng  âu h i trong bài.  
b) 1 đúng  
c) 2 đúng  
d) 3 đúng  
7.8 Chọn phương án đúng.  
Trong dãy HF, HCl, HBr, HI:  
a) Tính axit tăng dần.  
b) Độ bền liên kết tăng dần.  
7.9 Chọn phương án sai.  
c) Nhiệt độ sôi tăng dần.  
d) Nhiệt độ nóng chảy.  
Trong dãy HX: HF, HCl, HBr, HI:  
a) Nhiệt độ sôi tăng do  h i  ư ng phân tử tăng.  
b) Độ bền nhiệt giả  do năng  ư ng liên kết H – X giả  và độ dài liên kết tăng.  
c)   nh  xit tăng do năng  ư ng liên kết giảm.  
d) Độ phân cực của liên kết giả  do độ â  điện của X giảm  
7.10   nh  hất  ủ   á  h p  hất HX (X h  ogen từ F đến I  trong  á  phát biểu s u, phát biểu  
nào sai:  
a) Nhiệt độ sôi tăng dần.  
b) Nhiệt t o thành ti u  hu n ngày  àng tăng.  
c) Năng  ư ng  i n  ết ngày  àng giả .  
d) Độ dài liên kết tăng dần  
7.11 Chọn  âu đúng trong các câu sau:  
a) Các phân tử cộng hóa trị có liên kết Van der Waals nếu phân tử  ư ng càng lớn thì  
nhiệt độ sôi  àng   o.  rong trường h p có thêm liên kết Hydro thì nhiệt độ sôi và nhiệt  
độ nóng chảy  àng   o hơn.  
b) Liên kết Hydro m nh hơn  ực Van der Waals, yếu hơn  á   i n  ết còn l i. Đặc biệt là  
ảnh hưởng của liên kết Hydro nội phân tử làm nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng  
cao.  
c) Lực Van der Waals là lực liên kết yếu nên các chất có liên kết Van der Waals là chủ  
yếu luôn ở d ng khí.  
d) Liên kết kim lo i    độ m nh phụ thuộc vào cấu trúc m ng tinh thể, mà không phụ  
thuộc vào mật độ electron tự do.  
pdf 17 trang Thùy Anh 19840 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa học vô cơ - Chương 1: Chất rắn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfba_tap_hoa_hoc_vo_co_chuong_1_chat_ran.pdf