Bài giảng Quản trị kinh doanh cho kỹ sư - Chương 4: Quản lý tiếp thị - Huỳnh Thị Phương Lan

Trường Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh  
Khoa Quản Lý Công Nghiệp  
Chương 4  
QUẢN LÝ TIẾP THỊ  
GV: ThS. Huỳnh Thị Phương Lan  
MỤC TIÊU  
❖Hiểu được các hoạt động tiếp thị ở doanh  
nghiệp  
❖Tạo Tư duy phân tích mang tính định tính  
hướng tiếp thị với các vấn đề về quản trị và  
kinh doanh  
❖Hiểu được vai trò và vị trí của người kỹ  
sư trong quản lý tiếp thị  
2
1. Tổng quan về quản lý tiếp thị  
➢ Khái niệm  
➢ Tư tưởng chủ đạo trong tiếp thị  
➢ Khái niệm trao đổi trong tiếp thị  
➢ Quá trình tạo giá trị trong tiếp thị  
2. Nhu cầu và hành vi người mua  
➢ Nhận dạng nhu cầu khách hàng và cơ hội marketing  
➢ Hành vi mua  
3. Lựa chọn thị trường trọng tâm  
➢ Phân khúc thị trường  
➢ Lựa chọn thị trường trọng tâm  
4. Tổ hợp tiếp thị (4Ps)  
NỘI DUNG  
➢ Sản phẩm (Product)  
➢ Phân phối (Place)  
➢ Giá (Price)  
➢ Chiêu thị (Promotion)  
5. Vòng đời sản phẩm & chiến lược theo vòng đời SP  
3
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
TIẾP THỊ LÀ GÌ?  
❖Stanton, 1991:  
Hệ thống đồng bộ: hoạch định, phâ n phối, đánh giá  
& chiêu thị -> thõ a mã n khá ch hàng tốt hơn đối thủ  
-> đạt mục tiêu DN  
❖Kotler, 1991:  
Quá trì nh xã hội và quản lý -> thỏa mã n nhu cầu  
thô ng qua việc tạo ra và trao đổi sản phẩm, dịch vụ.  
❖Mc Carthy et al, 1987:  
Quá trì nh kinh tế - xã hội -> chuyển dịch có định  
hướng cá c sản phẩm/ dịch vụ -> thỏa mã n câ n bằng  
cung – cầu, đạt mục tiêu của xã hội.  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
TƯ TƯỞNG CHỦ YẾU CỦA TIẾP THỊ  
❖Hướng đến thỏa mãn cao nhất nhu cầu  
khá ch hàng.  
Làm sao để thỏa mãn cao nhất nhu cầu khách hàng?  
Chiêu thị đến các khách hàng hiện hữu  
Nhận dạng nhu cầu  
Đáp  
ứng  
Dự báo nhu cầu  
5
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
TƯ TƯỞNG CHỦ YẾU CỦA TIẾP THỊ  
❖Phối hợp đồng bộ cá c thành phần khá c  
nhau tạo hiệu quả cao nhất.  
Phối hợp giữa các thành phần (4Ps)  
Phối hợp giữa cá c bộ phận trong DN  
❖Hoạt động MKT nhắm đến đạt mục tiêu  
của doanh nghiệp  
• Vai trò của người kỹ sư: tạo lợi thế cho sản phẩm  
• Lợi thế của sản phẩm: khác biệt, chi phí thấp  
6
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
TRAO ĐỔI TRONG TIẾP THỊ  
Trao đổi: thu nhận một “vật” mong muô n từ người  
khá c bằng cá ch đưa lại cho họ thứ mà họ muốn.  
Điều kiện cơ bản của 1 trao đổi MKT  
1. Có í t nhất 2 phí a biết nhau  
2. Mỗi phí a có cá i gì đó có giá trị đối với bên kia.  
3. Mỗi phí a muốn trao đổi.  
4. Mỗi phí a có quyền tự do từ chối hoặc chấp  
nhận đề nghị của bên kia.  
5. Mỗi phí a có khả năng truyền thô ng và giao/  
nhận cá i muốn trao đổi.  
7
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
QUÁ TRÌNH TẠO GIÁ TRỊ TRONG  
MARKETING  
Xá c định  
giá trị cần Tạo giá trị cá c giá trị đã được tạo ra ở  
tạo giai đoạn 2  
Thô ng bá o với khá ch hàng  
Người kỹ sư thường tập trung nhiều vào giai đoạn  
nào?  
Nếu chỉ tập trung vào giai đoạn 2 và 3 thì doanh  
nghiệp có thể thành cô ng hay khô ng?  
8
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
Sonata của Huyndai  
thất bại tại thị trường  
Nhật vì khô ng điều tra  
thị trường và thị hiếu  
người Nhật 1 cá ch  
thấu đáo:  
Kí ch thước xe lớn hơn  
kí ch thước bã i đỗ xe trung  
bì nh ở Nhật.  
Quảng cá o nhằm vào  
những người nội trợ xem  
phim HQ trong khi SP lại  
hướng đến đàn ô ng trung  
niên  
9
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
NHẬN DẠNG NHU CẦU KHÁCH HÀNG  
& CƠ HỘI MARKETING  
Ước muốn  
(want)  
• Những đòi  
hỏi cơ bản  
đối với con  
người.  
• Ước muốn +  
khả năng  
• Nhu cầu về 1  
SP cụ thể để  
thỏa mã n  
mua = Cầu  
nhu cầu  
Nhu cầu  
(Need)  
Cầu  
(demand)  
➢DN cần tạo ra các SP/ dịch vụ phục vụ nhu cầu và ước  
muốn của khách hàng.  
➢Mục tiêu: làm thỏa mãn khách hàng  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
HÀNH VI MUA  
❖Sự khá c biệt trong cá ch mua hàng của Nam và  
Nữ?  
❖Sự khá c biệt trong cá ch mua hàng của Già và  
Trẻ?  
❖Sự khá c biệt trong cá ch mua hàng của người có  
thu nhập cao và người có thu nhập thấp?  
❖Giữa người ở cá c vùng miền khá c nhau?  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
✓Văn hóa  
✓Văn hóa phụ  
HÀNH VI MUA  
✓Tầng lớp xã hội  
✓Động cơ  
✓Cảm quan  
✓Kiến thức  
✓Niềm tin  
✓Cá c nhó m  
✓Gia đình  
✓Địa vị  
✓Tuổi  
✓Nghề nghiệp  
✓Hoàn cảnh KT  
✓Tầng lớp XH  
Nhận dạng hành vi của một nhóm người giúp DN tạo nên những  
ảnh hưởng nhất định trong quá trình quyết định mua của họ  
12  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG  
Phâ n khúc thị trường: chia  
tổng thể thị trường của 1 SP  
hay dịch vụ thành nhiều nhó m  
nhỏ, gọi là cá c phâ n khúc sao  
cho cá c khá ch hàng trong cùng  
1 phâ n khúc có hành vi tiêu  
dùng tương tự nhau và khá c với  
khá ch hàng của phâ n khúc  
khá c.  
13  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
CƠ SỞ PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG  
Địa lý  
Hành vi  
Thị trường tiêu dùng  
Đặc điểm  
khá ch hàng  
Thị trường công nghiệp  
14  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG  
❖Cá c tiêu chí phâ n khúc thị trường:  
▪ Nhận dạng được: có thể nhận dạng cá c nhó m  
khá ch hàng và đo lường được cá c đặc điểm cần  
thiết (quy mô , khả năng chi trả khi mua sắm…)  
▪ Phâ n biệt: Cá c phâ n khúc phải có phản ứng khá c  
nhau với cá c chương trì nh marketing  
▪ Đủ qui mô : cá c phâ n khúc phải đủ lớn để đem lại  
lợi nhuận  
▪ Tiếp cận được: nhà marketing có thể thực hiện cá c  
cô ng cụ chiêu thị, phâ n phối có hiệu quả.  
▪ Ổn định và khả thi: cá c khúc thị trường phải ổn  
định  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU  
❖Chọn thị trường mục tiêu:  
đánh giá & lưa chọn 1 hay  
nhiều khúc thị trường thí ch  
hợp cho cô ng ty => tập trung  
thỏa mã n nhu cầu chuyên  
biệt của phâ n khúc.  
❖Thâ m nhập thị trường: Phục  
vụ 1 phâ n khúc -> thành  
cô ng -> mở rộng thâ m nhập  
cá c phâ n khúc khá c.  
16  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
TỔ HỢP TIẾP THỊ 4Ps  
❖SẢN PHẨM  
(PRODUCT)  
❖GIÁ  
(PRICE)  
❖PHÂ N PHỐI  
(PLACE)  
❖CHIÊU THỊ  
(PROMOTION)  
17  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
CÁC THÀNH PHẦN CỦA SẢN PHẨM  
Phần cốt lõ i  
Thương hiệu  
Phần hữu hì nh  
Chất lượng  
Thuộc tí nh  
gia tăng  
Đóng gói  
TQUAN  
HÀNH VI MUA  
LỰA CHỌN TT TRỌNG TÂM  
TỔ HỢP TT  
VÒNG ĐỜI SP  
❖ Phân tích các thành phần của sản phẩm:  
▪ Điện thoại di động  
▪ Dịch vụ viễn thông  
▪ Bằng kỹ sư/ cử nhân của ĐH Bách Khoa  
▪ …  
19  
Khá c  
biệt hó a  
sản  
• SP có tí nh năng/ đặc điểm khá c biệt  
• Tạo giá trị độc quyền cho SP hay  
cô ng ty đó  
phẩm  
❖Vai trò của người kỹ sư trong chiến lược khá c biệt  
hó a sản phẩm:  
❑Thiết kế và sản xuất SP thử nghiệm  
❑Phá t triển cá c tí nh năng đặc biệt  
❑Cung cấp cá c dịch vụ hỗ trợ về sửa chữa, bảo  
trì cho người sử dụng  
Chú ý: Tí nh năng mới hoặc tí nh năng đặc biệt nơi SP  
phải có giá trị đối với người tiêu dùng và phù hợp với  
“cầu” của họ  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 39 trang Thùy Anh 20580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị kinh doanh cho kỹ sư - Chương 4: Quản lý tiếp thị - Huỳnh Thị Phương Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_quan_tri_kinh_doanh_cho_ky_su_chuong_4_quan_ly_tie.ppt