Bài giảng Marketing thương mại - Chương 1: Tư tưởng cơ bản của marketing thương mại - Nguyễn Tường Huy

25-Dec-18  
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING  
KHOA MARKETING  
MARKETING THƯƠNG MẠI  
NGUYỄNTƯỜNGHUY  
NỘI DUNG MÔN HỌC  
1. TƯ TƯỞNG CƠ BẢN CỦA MKT THƯƠNG MẠI  
2. CƠ HỘI VÀ THỊ TRƯỜNG CỦA DN TM  
3. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG MKT TM  
4. NGHIÊN CỨU HÀNH VI MUA HÀNG  
5. CHIẾN LƯỢC MKT & THAM SỐ SẢN PHẨM  
6. GIÁ CẢ  
7. ĐỊA ĐIỂM & PHÂN PHỐI HÀNG HOÁ  
8. XÚC TIẾN TRONG CHIẾN LƯỢC MARKETING  
1
25-Dec-18  
1
TƯ TƯỞNG CƠ BẢN  
CỦA MARKETING THƯƠNG MẠI  
MARKETING THƯƠNGMẠI  
NỘI DUNG CHƯƠNG  
I. Khái niệm marketing thương mại  
II. Bản chất của marketing thương mại  
2
25-Dec-18  
NGUỒN GỐC CỦAMARKETING  
• Xuất phát từ những khó khăn và rủi ro trong trong quá trình tiêu  
thụ sản phẩm trong nền kinh tế thị trường.  
• Áp lực cạnh tranh do dư thừa hàng hoá.  
• Marketing ra đời nhằm hỗ trợ cho hoạt động thương mại/bán  
hàng – tiêu thụ sản phẩm.  
NGUỒN GỐC CỦAMARKETING  
• Các giai đoạn tiếp theo: Marketing bộ phận, marketing công  
ty/marketing hiện đại  
• Toàn bộ quá trình sản xuất kinh doanh phải đặt trong một hệ  
thống thống nhất hướng đến mục tiêu: tiêu thụ sản phẩm bằng  
cách thoả mãn tốt nhất nhu cầu khách hàng và đem lại lợi nhuận  
cho công ty.  
3
25-Dec-18  
I. KHÁI NIỆM MARKETING TM  
• «Marketing là quá trình thực hiện các hoạt động nhằm đạt được  
các mục tiêu của một tổ chức thông qua việc đoán trước nhu cầu  
của khách hàng hoặc người tiêu thụ để điều khiển các dòng hàng  
hoá, dịch vụ thoả mãn các nhu cầu từ nhà sản xuất tới các khách  
hàng hoặc người tiêu thụ.» (E.J. McCarthy)  
I. KHÁI NIỆM MARKETING TM  
• “Marketing là một quá trình quản lý mang tính xã hội, nhờ đó mà  
các cá nhân và tập thể có được những gì mà họ cần và mong  
muốn thông qua việc tạo ra, cung cấp và trao đổi những sản  
phẩm có giá trị với những người khác”. (P. Kotler)  
4
25-Dec-18  
I. KHÁI NIỆM MARKETING TM  
• «Marketing thương mại là quá trình tổ chức quản lý và điều khiển  
các hoạt động nhằm tạo ra khả năng và đạt được mục tiêu tiêu  
thụ có hiệu quả nhất sản phẩm của một tổ chức trên cơ sở thoả  
mãn một cách tốt nhất nhu cầu của nhà sản xuất, nhà thương mại  
và người tiêu thụ».  
Các quan điểm sai về tiếp thị  
• Tiếp thị là bán hàng  
• Tiếp thị là công việc của phòng tiếp thị  
5
25-Dec-18  
3 mức độ thực hiện tiếp thị  
• Tiếp thị đáp ứng nhu cầu (responsive marketing)  
• Tiếp thị dự kiến nhu cầu (anticipative marketing)  
• Tiếp thị hình thành nhu cầu (need-shaping marketing)  
– «Tôi không phục vu các thị trường. Tôi tạo ra chúng» (Akio Morita – nhà  
sáng lập Sony)  
II. BẢN CHẤT CỦAMARKETING TM  
1. Vị trí của khách hàng trong hoạt động thương mại  
2. Cách thức tiếp cận và chinh phục khách hàng theo quan  
điểm marketing  
6
25-Dec-18  
1. Vị trí của KH trong hoạt động thương mại  
Quan điểm vị trí quyết định thuộc về người bán  
• Nhấn mạnh tầm quan trọng của người bán (sản xuất quyết định  
tiêu dùng): năng suất thấp, hàng hoá thiếu hụt, cạnh tranh kém.  
• Quan điểm định hướng sản xuất: Sản xuất những sản phẩm dễ  
bán, giá thấp  
• Quan điểm định hướng bán hàng: Chú trọng khai thác sức mua,  
tập trung vào quảng cáo và xúc tiến bán.  
7
25-Dec-18  
Quan điểm vị trí quyết định thuộc về người mua  
• Sự phát triển của thị trường, hàng hoá đa dạng, phong phú, nhiều  
người bán, người mua có nhiều lựa chọn hơn  
• Quyết định thuộc về thị trường/người mua  
• Nguyên tắc mua bán là đôi bên cùng có lợi, nhưng hàng hoá chỉ  
bán được khi thoả mãn/có lợi ích cho người mua  
Quan điểm vị trí quyết định thuộc về người mua  
• Hai tư tưởng kinh doanh mới (hiện đại)  
– Định hướng khách hàng  
– Định hướng marketing: Xác định vị trí trọng tâm của khách hàng trong  
kinh doanh, tiếp cận và chinh phục khách hàng trên cơ sở đồng bộ các  
yếu tố: mục tiêu, chiến lược, hệ thống để giải quyết các vấn đề kinh  
doanh và tiêu thụ sp.  
8
25-Dec-18  
Quan điểm vị trí quyết định thuộc về người mua  
2. Cách thức tiếp cận và chinh phục KH theo quan  
điểm marketing  
• Theo tư tưởng định hướng marketing, quá trình này phải thực  
hiện theo quan điểm hệ thống và có tính chiến lược  
– Giảm rủi ro  
– Nâng cao cơ hội tiêu thụ sản phẩm  
9
25-Dec-18  
Định hướng mục tiêu: thoả mãn tốt nhất nhu  
cầu khách hàng  
Mục tiêu trung  
gian:  
Mục tiêu của kinh  
doanh:  
• Tiêu thụ sản  
• Lợi nhuận (lợi  
ích của tổ chức)  
phẩm (bán  
hàng) bằng  
cách thoả mãn  
tốt nhất nhu cầu  
của khách hàng  
10  
25-Dec-18  
Định hướng chiến lược  
a) Nhóm tham số thuộc môi trường kinh doanh: thị trường, khách  
hàng và nhu cầu của họ.  
– Tạo cơ hội và là mục tiêu của DN  
b) Nhóm tham số thuộc doanh nghiệp: mục tiêu, tổ chức, quản lý,  
điều khiển kinh doanh.  
– Các biện pháp và công cụ doanh nghiệp sử dụng để giải quyết những vấn  
đề của (a) đặt ra và chinh phục nó.  
11  
25-Dec-18  
Quan điểm TM theo hệ thống  
• Hiểu tiêu thụ/bán hàng theo 3 góc độ sau, chọn góc độ nào sẽ  
ảnh hưởng đến cách thức tổ chức kinh doanh của dn:  
– Bán hàng với tư cách là một hành vi (1)  
– Tiêu thụ là một khâu của quá trình SXKD (2)  
– Tiêu thụ với tư cách là một quá trình (3)  
Quan điểm TM theo hệ thống  
12  
25-Dec-18  
Tư tưởng cơ bản của Marketing TM  
• 3 định hướng cơ bản  
– Khách hàng dẫn dắt toàn bộ hệ thống kinh doanh  
– Mọi nỗ lực của dn phải được liên kết  
– Lợi nhuận với tư cách là đối tượng tìm kiếm  
• 3 nguyên tắc cơ bản  
– Phải tìm được công việc kinh doanh có ích cho xã hội và nền kinh tế  
– Phát triển tổ chức (bộ phận) để tồn tại trong kinh doanh và xây dựng  
chiến lược phát triển của nó  
– Thu được lợi nhuận để tồn tại và phát triển  
Marketing 4P - 4C  
• Product  
• Customer solution  
• Customer cost  
• Price  
• Place  
• Customerconvenience  
• Customercommunication  
(Robert Lauterborn, 1990)  
• Promotion  
(E.J. McCathy, 1960)  
13  
25-Dec-18  
Marketing-Mix (Borden, 1964)  
1. Hoạch định sản phẩm (product planning)  
2. Định gia (pricing)  
́
3. Xây dựng thương hiệu (branding)  
4. Kênh phân phối (channels of distribution)  
5. Chào hàng cá nhân (personal selling)  
6. Quảng cáo (Advertising)  
7. Khuyến mãi (promotions)  
8. Đóng gói (packaging)  
9. Trưng bày (display)  
10. Dịch vụ (servicing)  
11. Kho vận (physical handling)  
12. Theo dõi và phân tích (fact finding and analysis)  
Quy trình marketing  
R
STP  
MM  
I
C
Nguồn: Philip Kotler, 2008  
14  
pdf 14 trang Thùy Anh 9480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Marketing thương mại - Chương 1: Tư tưởng cơ bản của marketing thương mại - Nguyễn Tường Huy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_marketing_thuong_mai_chuong_1_tu_tuong_co_ban_cua.pdf