Bài giảng Lịch sử kinh tế Việt Nam - Chương 3: Kinh tế thời kỳ thực dân Pháp thống trị (1858 - 1945)

Chương 3: KINH Tꢀ THỜI KỲ  
THỰC DÂN PHꢁP THꢂNG TRꢃ  
(1858 - 1945)  
20-02-2020  
39  
KꢀT CẤU NỘI DUNG  
3.1. KINH Tꢀ GIAI ĐOẠN 1858 - 1939:  
3.1.1. Bꢄi cảnh lꢅch sử và chính sách kinh tế  
3.1.2. Đặc điểm tình hình kinh tế  
3.1.2.1. Nông nghiꢀp  
3.1.2.2. Công nghiꢀp  
3.1.2.3. Giao thông vận tꢁi, bƣu điꢀn  
3.1.2.4. Tài chính, tiꢂn tꢀ  
3.1.2.5. Thƣơng mꢃi  
3.2. KINH Tꢀ GIAI ĐOẠN 1939 - 1945:  
3.2.1. Bꢄi cảnh lꢅch sử và chính sách kinh tế  
3.2.2. Đặc điểm tình hình kinh tế  
3.2.2.1. Nông nghiꢀp, công nghiꢀp, giao thông vận tꢁi  
3.2.2.2. Thƣơng mꢃi, tꢄi chꢅnh, tiꢂn tꢀ  
* Kết chƣơng  
* Tài liꢆu tham khảo  
20-02-2020  
40  
3.1. KINH Tꢀ GIAI ĐOẠN  
1858 - 1939  
20-02-2020  
41  
3.1.1. BꢂI CẢNH LꢃCH SỬ  
VÀ CHÍNH SꢁCH KINH Tꢀ  
20-02-2020  
42  
3.1.1.1. Bꢄi cảnh lꢅch sƣ  
̉
* Cuꢆi TK19 đꢇu 20, CNTB chuyển sang giai đoꢃn CNTB đꢈc quyꢂn (CNĐQ)…  
* Năm 1858, TDP nổ súng đꢉnh chiếm bán đꢁo Sơn Trà, mở đꢇu cuꢈc xâm lƣꢊc  
VN (lꢇn 1); đến năm 1884, TDP chiếm đƣꢊc nƣꢋc ta.  
* TDP xâm lƣꢊc nƣꢋc ta (?) nhằm:  
- Có thꢌ trƣꢍng để tiêu thụ hàng hóa ế thừa.  
- Vơ vét nguꢎn tꢄi nguyên và bóc lꢈt dân công rẻ mꢃt.  
- Có khu vꢏc đꢇu tƣ đem lꢃi lꢊi nhuận cao.  
* Cuꢆi thế kỷ 19 (1887), TDP lập Liên bang Đông Dƣơng, chia Viꢀt Nam thành ba  
kỳ và bắt đꢇu tiến hꢄnh khai thác thuꢈc đꢌa.  
20-02-2020  
43  
3.1.1.2. Chính sách kinh tế của TDP  
̀ ruộng đất  
- Vê  
- Công nghiꢀp  
- Thương mại  
- Tiền tê  
̣
20-02-2020  
44  
3.1.1.2. Chính sách kinh tế của TDP  
* Chính sách KT có sꢀ thay đổi trong hai cuộc khai thác:  
- Cuộc khai thꢁc lần 1 (1884 - 1918): Cꢁ đặc điểm:  
+ Nặng vꢂ thƣơng mꢃi, chú trꢐng đꢆi vꢋi xuꢑt khẩu hàng hóa.  
+ Đꢇu tƣ vꢆn còn thꢑp và dè dặt, chủ yếu cho vay nặng lãi (tꢅn dụng).  
+ Sꢁn xuꢑt kinh doanh theo phƣơng thꢒc sꢁn xuꢑt phong kiến.  
- Cuộc khai thꢁc lần 2 (1919 - 1939): Với đặc điểm:  
+ Chú trꢐng xuꢑt khẩu tƣ bꢁn (vꢆn) hơn xuꢑt khẩu hàng hóa.  
+ Tăng cƣꢍng khai thác thuꢈc đꢌa và đꢇu tƣ nhiꢂu hơn.  
+ Đã có mꢈt bꢈ phận kinh doanh theo phƣơng thꢒc tƣ bꢁn chủ nghꢓa.  
20-02-2020  
45  
3.1.2. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH  
PHꢁT TRIỂN KINH Tꢀ (1858-1939)  
20-02-2020  
46  
3.1.2.1. Nông nghiꢆp  
a. Tꢂnh hꢂnh sở hꢃu ruộng đất:  
* Ruꢈng đꢑt đƣꢊc tập trung vꢋi quy mô lớn và với tốc độ nhanh.  
* Tꢔnh hꢔnh phân bꢆ ruꢈng đꢑt bꢑt hꢊp lý sẽ dẫn đến hậu quꢁ tiêu cꢏc cho nông  
nghiꢀp nƣꢋc ta thꢍi kỳ này.  
20-02-2020  
47  
b. Tꢂnh hꢂnh sản xuất nông nghiꢀp:  
- Quan hꢀ địa chủ - tꢁ điền  
- Kinh tế đồn điền  
- Phương thꢄc KD  
- Kỹ thuꢅt sản xuất  
- Năng suất thấp  
20-02-2020  
48  
b. Tꢂnh hꢂnh sản xuất nông nghiꢀp:  
- Chính quyꢂn thuꢈc đꢌa có đꢇu tƣ xây dꢏng mꢈt sꢆ công trình thủy lꢊi, đã giúp  
tăng diꢀn tích canh tác nông nghiꢀp.  
- Sꢁn xuꢑt lúa gꢃo tăng từ 3,8 triꢀu tꢑn (1913) lên 5,5 triꢀu tꢑn (1937); nguꢎn tăng  
chủ yếu từ Nam kỳ, lúa gạo chiếm hơn 60% tổng giá trị xuất khẩu.  
Tình hình sản xuất và tiêu thꢇ lúa gạo (1900 - 1937)  
Đơn vꢅ  
Năm 1900  
Năm 1913  
Năm 1937  
Tổng sản lƣꢈng gạo  
Sꢄ xuất khẩu  
Tꢑn  
Tꢑn  
Kg  
4.300.000  
916.000  
262  
4.718.000  
1.287.000  
225  
6.316.000  
1.529.000  
182  
Tiêu thꢇ bình quân đầu  
ngƣời  
20-02-2020  
49  
3.1.1.1. Sản xuất nông nghiꢀp: Nhận xꢕt chung:  
* Tuy nông nghiꢀp có nhꢖng chuyển biến tích cꢏc, nhƣng căn bꢁn vẫn thuộc diện lạc hậu so vꢋi khu  
vꢏc vꢄ thế giꢋi.  
* Đời sống nông dân vẫn hết sꢂc khó khăn, khổ cꢀc (tꢃi các tꢗnh Bắc kỳ, Trung kỳ thƣꢍng xẩy ra  
nꢃn đꢘi; ở đây có mꢈt “nꢃn đꢘi thƣꢍng trꢏc” và “ngƣꢍi nông dân chꢗ ăn cơm trong mꢑy tháng của vụ  
gặt”, P. Gourou).  
* Nguyên Nhân:  
- Phꢇn lꢋn nông dân không có ruꢈng đꢑt canh tác, phꢁi lꢓnh canh và nꢈp đꢌa tô nặng cho chủ đꢑt.  
- Sꢁn xuꢑt nông nghiꢀp vẫn trong tình trꢃng phân tán và dꢏa trên kỹ thuật lꢃc hậu, năng suꢑt thꢑp.  
20-02-2020  
50  
3.1.2.2. Sản xuất công nghiꢀp  
* Đꢆc điꢇm chung:  
- TBP tập trung vào các ngành khai khoáng, chế biến và phát triển mꢈt sꢆ ngành  
công nghiꢀp nhẹ.  
- Nhiꢂu ngꢄnh nghề phꢉt triển, mꢈt số nghề TCN gặp khó khăn…  
* Tꢂnh hꢂnh cꢈ thê  
̉:  
- Công nghiꢀp nặng  
- Công nghiệp nhẹ  
- Ngoài ra  
- Công nghiệp của người Việt  
- Thủ công nghiệp của người Việt  
20-02-2020  
51  
3.1.2.3 Giao thông - vꢉn tải  
• Tình hình xây dựng, phát triển:  
- Được chú trꢉng phát triꢇn  
- Giao thông thủy  
- Đường bộ, đường sꢊt  
- Đường hàng không  
20-02-2020  
52  
3.1.2.3. Giao thông - vꢉn tải  
* Đặc điểm chung của giao thông vꢉn tải:  
- Chủ yếu nhằm phục vụ cho mục đꢃch chính trị, kinh tế, quân sꢀ của TDP.  
- Mꢅt độ đường giao thông thưa thꢋt  
- Mạng lưꢋi giao thông phân bố không đều  
- Chất lượng đường giao thông kém, khả năng thông xe thấp  
- Giá cưꢋc (hành khách, hàng hóa) quá đꢊt đỏ  
20-02-2020  
53  
3.1.2.4. Tài chꢊnh, tiền tꢆ (GV):  
* Tài chính:  
- Cơ cꢄu thu: Chủ yếu dꢏa vào hệ thống thuế. Trong đꢘ, 3 loꢃi thuế muối,  
rượu, thuốc phiện chiếm 60% ngân sách của chính quyꢂn ĐD (“Ba con bò  
kꢕo cỗ xe ngân sꢉch ĐD”).  
- Cơ cꢄu chi:  
+ Chi cho bꢈ máy cai trꢌ (50%)  
+ Dành 10% gửi vꢂ Pháp  
+ Dành 10% cho xây dꢏng các công trình công cꢈng  
+ Phꢇn chi cho kinh tế nhỏ bé.  
20-02-2020  
54  
3.1.2.4. Tài chính, tiền tꢆ  
* Tiền tꢀ:  
+ Năm 1875, Pháp lập Ngân hàng ĐD và độc quyền phát hành tiền (1879:  
phát hành tiꢂn ở Nam bꢈ; 1895: toàn bꢈ Viꢀt Nam).  
+ Năm 1897, đƣa đꢎng Franc vào lƣu hành và dùng làm bản vị cho đồng ĐD  
(1 đꢎng ĐD = 2,5 Franc). Theo SL ngꢄy 31-5-1930, mꢙi đꢎng ĐD = 10 đꢎng  
Franc (tƣơng đƣơng vꢋi 665 mg vꢄng). Năm 1936, CS “Đꢎng hóa tiꢂn tꢀ”  
hoàn thành (tiꢂn ĐD lꢀ thuꢈc vꢄo nꢂn tiꢂn tꢀ Phꢉp).  
+ Ngân hàng ĐD còn thꢏc hiꢀn kinh doanh tiền tệ, cho vay nặng lãi.  
+ Tƣ bꢁn Pháp lập nhiều tổ chꢂc cạnh tranh vꢋi Hoa kiꢂu, ꢚn kiꢂu và đꢌa  
chủ VN vꢂ kinh doanh tiꢂn tꢀ.  
20-02-2020  
55  
3.1.2.5. Thƣơng mại  
* Nội thương:  
- Chủ yếu do ngƣꢍi nƣꢋc ngoài (TP Phꢉp, Hoa, ꢚn kiꢂu) nắm. Trong đꢘ, thꢏc  
dân Pháp đꢈc quyꢂn 3 loꢃi hàng: Muối, Rượu, thuốc Phiện.  
- Người Việt có KD trong nội thương nhƣng không cꢃnh tranh đƣꢊc vꢋi tƣ bꢁn  
Pháp và Hoa kiꢂu, nhiꢂu ngƣꢍi phꢁi chuyển hƣꢋng KD: Làm thầu khoán;  
cho vay lꢄy lãi (hoạt động tín dụng, tiền tệ) va  
“phát canh thu tô”.  
̀ mua ruộng đꢄt và thꢀc hiện  
20-02-2020  
56  
3.1.2.5. Thƣơng nghiꢆp  
* Ngoại thương: Diꢛn ra sꢋm, lƣu ꢜ mꢈt sô  
́
đặc điểm:  
- Tƣ̀ 1860-1885: TDP mở cꢉc cꢁng Sꢄi Gꢝn, Đà Nꢞng, Hꢁi Phꢝng…  
- Đƣꢊc Chính quyꢂn thuꢈc đꢌa chú trọng phát triển.  
- Hàng xuꢑt khẩu: chủ yếu là lúa gạo  
- Hàng nhập: Hầu hết là hàng tiêu dùng  
20-02-2020  
57  
3.2. KINH Tꢀ VIỆT NAM  
GIAI ĐOẠN 1939 - 1945  
20-02-2020  
58  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 32 trang Thùy Anh 18120 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử kinh tế Việt Nam - Chương 3: Kinh tế thời kỳ thực dân Pháp thống trị (1858 - 1945)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lich_su_kinh_te_viet_nam_chuong_3_kinh_te_thoi_ky.pdf