Bài giảng Chuỗi cung ứng và mạng sản xuất - Chương 2: Tích hợp và điều phối chuỗi cung ứng - Nguyễn Thị Xuân Hòa

3/17/2017  
Chương 2:  
Tích hợp và điều phối chuỗi  
cung ứng  
Giới thiệu  
Chuỗi cung cấp hiệu quả:  
Tích hợp, kết nối hiệu quả giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất, kho và  
trung tâm phân phối.  
Điều phối hoạt động trong toàn chuỗi  
Nâng cao hiệu quả: giảm chi phí, tăng dịch vụ khách hàng, giảm  
hiệu ứng đuôi bò bullwhip, tận dùng nguồn lực tốt hơn, và đáp  
ứng nhanh với những thay đổi của thị trường  
Thách thức có thể gặp phải do quá trình tích hợp:  
Thách thức từ phía khách hàng  
Thách thức từ phía sản xuất  
Chiến lược tích hợp chuỗi cung cấp:  
Đẩy, kéo, kết hợp đẩy- kéo.  
Phù hợp sản phẩm và ngành với chiến lược chuỗi cung cấp  
Chiến lược chuỗi cung cấp đáp ứng nhu cầu  
Ảnh hưởng của Internet đến tích hợp chuỗi cung cấp.  
1
3/17/2017  
Hệ thống Push, Pull  
Đẩy và kéo là hai chiến lược truyền thống của hệ thống  
vận hành  
Chiến lược kết hợp gần đây: kết hợp cả đẩy và kéo  
Chuỗi cung cấp dựa trên chiến lược đẩy  
Quyết định sản xuất và phân phối dựa trên dự báo dài hạn  
Nhu cầu của nhà sản xuất dự báo dựa trên đơn hàng nhận  
được tà nhà bán lẻ  
Thời gian đáp ứng vowis thay đổi thị trường dài hơn:  
Không có khả năng đáp ứng những thay đổi của nhu cầu  
Tồn kho chuỗi cung cấp bị lỗi thời khi nhu cầu cho một số  
loại hàng hóa không còn.  
Biến đổi của đơn hàng cao hơn so với sự biến đổi của nhu  
cầu khách hàng do ảnh hưởng của hiệu ứng đuôi bò. Điều  
này sẽ dẫn đến  
Tồn kho do lưu kho (dự trữ an toàn) lớn  
Lô sản xuất hớn lơn và biến đổi  
Mức dịch vụ không được chấp nhận  
Sản phẩm lỗi thời  
2
3/17/2017  
Ảnh hưởng Bullwhip đến chuỗi cung cấp  
đẩy  
Dẫn đến sử dụng nguồn lực không hiệu quả  
Lập kế hoạch và quản lý khó khăn  
Không rõ nhà sản xuất phải thiết lập công suất bao  
nhiêu? Công suất vận chuyển thế nào?  
Nhu cầu thấp?  
Nhu cầu trung bình?  
Kết quả:  
Chi phí vận chuyển cao  
Mức tồn kho cao và chi phí sản xuất cao  
Chuyển đổi sản xuất khẩn cấp nhiều hơn  
Chuỗi cung cấp kéo  
Sản xuất và phân phối được dẫn dắt bởi nhu cầu  
Điều phối với nhu cầu khách hàng thực sự hơn là dựa bào  
nhu cầu dự báo  
Doanh nghiệp không giữ tồn kho và khi nào có nhu cầu mới  
đáp ứng  
Lợi ích:  
Giảm thời gian chờ thông qua khả năng đoán trước đơn đặt  
hàng sắp tới của nhà bán lẻ.  
Giảm tồn kho (mức tồn kho tăng theo thời gian chờ)  
Ít biến động trong hệ thống  
Giảm tồn kho ở nhà sản xuất do giảm biến động trong hệ  
thống.  
3
3/17/2017  
Thực thi hệ thống Pull  
Khó khăn thực hiện  
Khi leadtime chờ dài  
Nhiều khó khăn hơn trong việc tận dụng lợi thế về quy mô  
Khó khăn và thuận lợi của hệ thống Push và Pull dẫn  
đến:  
Chiến lược kết hợp Push–pull trong chuỗi cung cấp  
Chiến lược Push-Pull  
Một số giai đoạn của chuỗi cung cấp vận hành theo Push  
Thường ở công đoạn đầu  
Những công đoạn còn lại sử dụng chiến lược Pull  
4
3/17/2017  
Chuỗi cung cấp Push-Pull  
Push-pull supply chains  
Xác định chiến lược chuỗi cung cấp  
tương ứng  
Push-pull supply chains  
I: Chuỗi cung cấp Pull  
III: Chuỗi cung cấp Push  
II: Pull-based cho sản xuất & Push-based cho phân phối  
IV: Tùy thuộc tình huống  
5
3/17/2017  
Tác động nhu cầu biến động và Quy mô  
kinh tế  
Nhu cầu biến động:  
Nhu cầu biến động cao => chiến lược pull  
Nhu cầu biến động thấp => quản lý chuỗi dựa trên dự báo dài  
hạn: chiến lược đẩy  
Quy mô kinh tế:  
Tầm quan trọng của quy mô kinh tế trong giảm chi phí  
Nhu cầu tổng hợp tạo ra giá trị lớn: chuỗi cung cấp dựa vào dự báo dài  
hạn, chiến lược đẩy  
Nếu quy mô kinh tế không có ý nghĩa quan trọng  
Nhu cầu tổng hợp không làm giảm chi phí  
Chiến lược kéo là phù hợp hơn.  
Thực thi chiến lược Đẩy-kéo  
Thiết kế chuỗi và thực thi chiến lược phụ thuộc vào:  
Độ phức tạp của sản phẩm  
Thời gian chờ sản xuất  
Mối quan hệ nhà cung cấp – nhà sản xuất  
Có nhiều cách thực thi chiến lược đẩy-kéo  
Vị trí của ranh giới Đẩy-kéo.  
Dell chọn ranh giới ở khu vực lắp ráp  
Nhà sản xuất nội thất chọn ranh giới ở khu vực sản xuất  
6
3/17/2017  
Tác động của chiến lược đẩy - kéo  
Phần đẩy  
Biến động thấp  
Không đề ra mức dịch vụ  
Tập trung vào giảm chi phí.  
Thời gian chờ dài  
Cấu trúc chuỗi cung cấp phức tạp  
Giảm chi phí thông qua:  
Sử dụng tối ưu nguồn lực: nguồn lực sản xuất và phân phối  
Tối thiểu chi phí tồn kho, vận chuyển và phân phối.  
Áp dụng các quy trình lập kế hoạch chuỗi cung cấp.  
Tác động của chiến lược đẩy - kéo  
Phần kéo  
Biến động cao  
Cấu trúc chuỗi cung cấp đơn giản  
Chu kì ngắn  
Tập trung mức dịch vụ.  
Quy trình đáp ứng đơn hàng được áp dụng  
7
3/17/2017  
Đặc điểm phần đẩy và kéo trong chuỗi  
cung cấp  
Phần  
Đẩy  
Giảm chi phí  
Cao  
Kéo  
Tối đa mức dịch vụ  
Thấp  
Mục tiêu  
Độ phức tạp  
Tập trung  
Thời gian chờ  
Quy trình  
Phân bổ nguồn lực  
Dài  
Khả năng phản hồi  
Ngắn  
Lập kế hoạch chuỗi  
Đáp ứng đơn hàng  
Tác động thời gian chờ  
Thời gian chờ dài => thực thi chiến lược Đẩy  
Thông thường, khi thời gian chờ quá dài khó thực thi  
chiến lược kéo  
8
3/17/2017  
Tác động thời gian chờ  
Phù hợp chiến lược chuỗi cung cấp và sản phẩm: tác động thời  
gian chờ và nhu cầu biến đổi  
Khung liên minh chiến lược  
Xem xét liên minh chiến lược giúp giải quyết vấn  
đề sau:  
Tăng giá trị sản phẩm  
Cải tiến tiếp cận thị trường  
Tăng cường hợp tác vận hành  
Tăng cường thế mạnh công nghệ  
Tăng cường phát triển chiến lược  
Gia tăng kỹ năng cho tổ chức  
Nhược điểm: Năng lực cốt lõi, lợi thế cạnh tranh  
9
3/17/2017  
Liên minh chiến lược  
Third Party Logistics (3PL)  
Retailer–Supplier Partnerships (RSP)  
Distributor Integration (DI)  
Möùc ñoä outsourcing logistics  
Quaûn trị caùc ñoái taùc trong  
chuoãi cung öùng thoâng qua  
coâng cuï e-business  
5PL E-business:  
E-logistics, E-  
supply chain  
Quaûn trị toaøn boä  
chuoãi cung öùng  
4PL Quaûn trị chuoãi cung öùng  
Quaûn lyù chuoãi dòch vuï  
phöùc hôïp  
3PL Forwarding/ hôïp ñoàng logistics  
VT truyeàn thoáng vaø  
quaûn lyù kho baõi  
2PL logistics döïa treân  
nguoàn taøi saûn coá ñònh  
Ngöôøi saûn xuaát töï  
thöïc hieän logistics  
1PL Nhaø saûn xuaát  
20  
10  
3/17/2017  
Chiến lược phù hợp  
Tùy thuộc:  
Loại sản phẩm của doanh nghiệp phải mua  
Mức độ rủi ro  
Yếu tố bất định liên quan  
Vấn đề:  
Doanh nghiệp phát triển chiến lược mua hiệu quả?  
Yếu tố và năng lực cần thiết để mua sắm thành công?  
Động lực gì để thực hiện chiến lược mua hiệu quả?  
Làm sao để mua sắm đáp ứng nhu cầu mà không tăng rủi ro?  
Ma trận cung ứng Kraljic’s  
Chiến lược cung phụ thuộc 2 yếu tố:  
Tác động lợi nhuận  
Xác định dựa trên số lượng hàng mua, tỷ lệ chi phí mua hàng, tác động  
chất lượng sản phẩm, hoặc phát triển kinh doanh  
Rủi ro cung cấp  
Độ sẵn có, số lượng nhà cung cấp, nhu cầu cạnh tranh, cơ hội tự làm  
hay mua, rủi ro thiếu hàng, cơ hội thay thế  
11  
3/17/2017  
Kraljic’s Supply Matrix  
Kraljic’s supply matrix  
Ma trận Kraljic’s  
Góc trên cùng:  
Sản phẩm chiến lược – rủi ro nguồn cung và tác động đến lợi  
nhuận là cao  
Tác động cao nhất đến kinh nghiệm khách hàng  
Giá mua chiếm phần lớn trong tổng chi phí  
Thường lựa chọn một nhà cung cấp  
Tập trung vào mối quan hệ dài hạn với nhà cung cấp  
Góc phần tư bên phải ở dưới  
Sản phẩm/ linh kiện có tác động cao đến lợi nhuận  
Rủi ro thấp (sản phẩm/ linh kiện có tính đòn bẩy)  
Nhiều nhà cung cấp  
Tỷ lệ nhỏ của chi phí tiết kiệm được sẽ có tác động lớn  
Tập trung cắt giảm chi phí, và nâng cạnh tranh giữa các  
nhà cung cấp  
12  
3/17/2017  
Kraljic’s Supply Matrix  
Góc phần tư bên trái phía trên:  
Sản phẩm có rủi ro cao nhưng tác động lợi nhuận thấp.  
Linh kiện then chốt “nút cổ chai”  
Không đóng góp nhiều trong chi phí sản xuất  
Nhà cung cấp có sức mạnh và vị trí quan trọng  
Đảm bảo cung cấp liên tục, thậm chí năng chi phí cao  
Tập trung vào hợp đồng dài hạn hoặc giữ tồn kho (hoặc  
cả 2)  
Góc phần tư bên trái phía dưới:  
Linh kiên, sản phẩm không quan trọng  
Quy trình thu mua đơn giản  
Sử dụng chính sách thu mua phân tán, không cần quy trình  
phê duyệt  
Chiến lược chuỗi cung cấp  
Sản phẩm chức năng  
Bỉm, cháo, sữa, …  
Chiến lược tương ứng là chiến lược đẩy - Push  
Tập trung: hiệu quả, cắt giảm chi phí, và lập kế hoạch chuỗi  
cung cấp.  
Sản phẩm sáng tạo  
Hàng thời trang, mỹ phẩm, công nghệ cao  
Chiến lược phù hợp là chiến lược kéo- Pull  
Tập trung: lợi nhuận biên cao, tốc độ nhanh, nhu cầu khó dự  
báo, phản hồi nhanh, tối đa mức dịch vụ và đáp ứng đơn  
hàng  
13  
3/17/2017  
Chiến lược mua hàng cho 2 loại sản phẩm  
Sản phẩm chức năng  
Tập trung để giảm chi phí  
Chi phí sản xuất  
Chi phí vận chuyển  
Chi phí lưu kho  
Chi phí xử lý hàng  
Thuế  
Chi phí tài chính  
Nguồn cung từ nguồn chi phí thấp, e.g., China, Taiwan, ….  
Sản phẩm sáng tạo  
Tập trung giảm leadtime và tăng linh hoạt.  
Tìm nguồn gần  
Leadtime ngắn có thể đạt được thông qua vận chuyển đường  
hàng không  
Quaûn lyù chuoãi cung öùng  
Thieát laäp caùc ñöôøng daây caùc nhaø cung öùng uy tín  
Giaûm thieåu tröôït giaù ôû ngaân haøng  
Ñieàu phoái saûn xuaát vaø keá hoïach vaän chuyeån vôùi nhaø  
cung öùng vaø nhaø phaân phoái  
Chia seû nghieân cöùu thò tröôøng  
Söû duïng toái öu khoâng gian nhaø kho  
28  
14  
3/17/2017  
Hieäu öùng ñuoâi boø  
Moãi ñoïan ôû phía caøng xa ñuoâi boø thì seõ thay  
ñoåi nhanh hôn ñoïan phía treân noù.  
Hieäu öùng töông töï cuõng quan saùt ñöôïc ôû chuoãi  
cung öùng: Số liệu dự báo về bản chất là không  
bao giờ chính xác, và càng đi ngược lên phía  
trên của chuỗi cung cấp, độ chính xác sẽ càng  
kém đi. Chính sự liên kết lỏng lẻo mang tính  
độc lập này mà dao động trong thông tin về nhu  
cầu sẽ tăng dần lên khi đi ngược về phía đầu  
chuỗi cung cấp và tạo nên một hiệu ứng thường  
được gọi là hiệu ứng Bullwhip.  
Trong việc quản lý chuỗi cung cấp hiện đại, việc  
rút giảm hiệu ứng Bullwhip (hay đồng bộ hoá  
cung ứng và nhu cầu) là một thách thức lớn nhất  
mà các nhà quản lý phải giải quyết.  
29  
Hieäu öùng ñuoâi boø  
1 trong caùc cô cheá ñieàu khieån laø phoái hôïp  
30  
15  
3/17/2017  
Nguyeân nhaân cuûa hieäu öùng ñuoâi boø  
Dư báo nhu cầu  
Đặt hàng theo lô lớn  
Dao động giá  
Trò chơi “thiếu hụt”  
Thời gian giao hàng  
31  
Caùc bieän phaùp giaûm thieåu hieäu öng  
ñuoâi boø  
Chia sẻ thông tin về nhu cầu thực trên toàn chuỗi cung cấp  
Tạo kênh liên kết: khuyến khích và cho phép đặt hàng với số lượng nhỏ, sử  
dụng hình thức kho trung gian 3PWs (third party warehouses) để giúp làm  
giảm chi phí vận chuyển với cỡ lô nhỏ  
Ổn định giá: không khuyến mãi bằng giá  
Hạn chế trò chơi thiếu hụt: phân bổ hàng cho các nhà bán buon, bán lẽ dựa  
trên doanh số thực trong quá khứ  
Rút giảm thời gian giao hàng trên toàn chuỗi cung cấp: sử dụng push-pull  
system  
Trong một chuỗi cung cấp đồng bộ:  
Nhu cầu thực được cho phép truy xuất bởi mọi thành viên trong chuỗi  
Tồn kho an toàn chủ yếu được lưu giữ tại các kho phân phối nhằm đáp ứng  
những dao đông nhu cầu thực  
Tồn kho tại các thành viên khác của chuỗi cũng chỉ được xác lập với mục đích dự  
phòng  
Kế hoạch sản suất trên toàn chuỗi được thiết lập dựa vào thông tin nhu cầu thực  
32  
16  
pdf 16 trang Thùy Anh 14460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Chuỗi cung ứng và mạng sản xuất - Chương 2: Tích hợp và điều phối chuỗi cung ứng - Nguyễn Thị Xuân Hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_chuoi_cung_ung_va_mang_san_xuat_chuong_2_tich_hop.pdf