Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh (Phần 2) - Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
CHƯƠNG IV
PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
MỤC ĐꢀCH CỦA CHƯƠNG
Sau khi nghiên cꢀu và học tập chương nꢁy, sinh viên cꢂn nꢃm đưꢄc:
- Cách thꢀc phân tích chung tình hình giá thành
+ Chꢅ tiêu vꢁ phương phꢆp phân tꢇch biến đông giꢆ thꢁnh toꢁn bꢈ sꢉn phẩm;
+ Chꢅ tiêu vꢁ phương phꢆp phân tꢇch nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành sꢉn phẩm so sꢆnh đưꢄc;
+ Phương phꢆp phân tꢇch chꢅ tiêu chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hóa;
- Cách thꢀc phân tích các khoꢉn mꢋc chi phí trong giá thành sꢉn phẩm
+ Chꢅ tiêu vꢁ phương phꢆp phân tꢇch khoꢉn mꢋc chi phí nguyên vật liꢊu trꢎc tiếp;
+ Chꢅ tiêu vꢁ phương phꢆp phân tꢇch khoꢉn mꢋc chi phí nhân công trꢎc tiếp;
+ Chꢅ tiêu vꢁ phương phꢆp phân tꢇch khoꢉn mꢋc chi phí sꢉn xuꢏt chung.
NꢁI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT
4.1. Phân tích chung tình hình về giá thành
4.1.1. Khái niꢂm và ꢃ nghꢄa
Quá trình hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt là quá trình kết hꢄp các yếu tꢐ cơ bꢉn (lao đꢈng, tư
liꢊu lao đꢈng vꢁ đꢐi tưꢄng lao đꢈng) để tꢌo ra những vật phẩm cꢂn thiết phꢋc vꢋ cho con
người. Trong quá trình kết hꢄp đꢑ, cꢆc yếu tꢐ cơ bꢉn bꢍ tiêu hao, tꢌo ra chi phí sꢉn xuꢏt.
Như vậy, chi phí sꢉn xuꢏt biểu hiꢊn bꢒng tiꢓn cꢔa toàn bꢈ các hao phí vꢓ lao đꢈng
sꢐng vꢁ lao đꢈng vật hóa mà doanh nghiꢊp đꢕ bꢖ ra cꢑ liên quan đến hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt
trong mꢈt thời kỳ nhꢏt đꢍnh (thꢆng, quꢗ, năm). Nꢑi cꢆch khꢆc, chi phꢇ sꢉn xuꢏt là biểu
hiꢊn bꢘng tiꢓn cꢔa toàn bꢈ hao phí mà doanh nghiꢊp phꢉi tiêu dung trong mꢈt kỳ để thꢎc
hiꢊn quá trình sꢉn xuꢏt. Vꢓ thꢎc chꢏt, chi phí sꢉn xuꢏt chính là sꢎ dꢍch chuyển vꢐn –
chuyển giá trꢍ cꢔa các yếu tꢐ cơ bꢉn cꢔa quá trình sꢉn xuꢏt vꢁo đꢐi tưꢄng tính giá (sꢉn
phẩm, hàng hóa, dꢍch vꢋ).
Gꢃn liꢓn với chi phí sꢉn xuꢏt là giá thành sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm. Vꢓ thꢎc chꢏt, chi phí
và giá thành là 2 mꢒt khác nhau cꢔa cùng mꢈt quá trình: Chi phí phꢉn ánh mꢒt hao phí,
còn giá thành sꢉn phẩm phꢉn ánh mꢒt kết quꢉ thu đưꢄc. Tꢏt cꢉ những khoꢉn chi phí phát
sinh trong hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt (kỳ này hay kỳ trước chuyển sang) vꢁ cꢆc chi phꢇ tꢇnh trước
cꢑ liên quan đến khꢐi lưꢄng sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ đꢕ hoꢁn thꢁnh trong kỳ sẽ tꢌo nên chꢅ tiêu
giá thành sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm. Nói cách khác, giá thành sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm là biểu hiꢊn
bꢘng tiꢓn toàn bꢈ các khoꢉn cho phí sꢉn xuꢏt mà doanh nghiꢊp bꢖ ra bꢏt kể ở kỳ nào
nhưng cꢑ liên quan đến khꢐi lưꢄng công viꢊc, sꢉn phẩm đꢕ hoꢁn thꢁnh trong kỳ.
85
Phân tích chi phí sꢉn xuꢏt và giá thành sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm cꢑ ꢗ nghꢙa to lớn đꢐi với
hoꢌt đꢈng quꢉn lý. Nó cung cꢏp cho các nhà quꢉn lý những thông tin cꢂn thiết để đꢓ ra
các quyết đꢍnh kinh doanh, nhꢏt là các quyết đꢍnh cꢑ liên quan đến lꢎa chọn mꢒt hꢌng
kinh doanh; xꢆc đꢍnh giá bán; sꢐ lưꢄng sꢉn xuꢏt, thu mua; thꢍ trường tiêu thꢋ,… Những
vꢏn đꢓ này càng trở nên quan trọng hơn trong mꢈt thꢍ trường cꢌnh tranh. Mꢒt khác, phân
tích chi phí sꢉn xuꢏt và giá thành sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm còn giúp cho các nhà quꢉn lý nꢃm
đưꢄc các nguyên nhân, các nhân tꢐ tꢆc đꢈng đến tình hình chi phí sꢉn xuꢏt và giá thành
sꢉn phẩm. Từ đꢑ, cꢆc quyết sꢆch đꢚng đꢃn để hꢌ giá thành, tiết kiꢊm chi phí, góp phꢂn
nâng cao hiꢊu quꢉ kinh doanh.
Giá thành sꢉn phẩm là mꢈt chꢅ tiêu tꢛng hꢄp vꢓ chꢏt lưꢄng phꢉn ánh trình đꢈ sử
dꢋng các nguồn nhân, vật lꢎc trong doanh nghiꢊp để sꢉn xuꢏt ra mꢈt khꢐi lưꢄng sꢉn
phẩm nhꢏt đꢍnh. Ðây là mꢈt chꢅ tiêu chꢏt lưꢄng quan trọng đꢐi với tꢏt cꢉ các doanh
nghiꢊp sꢉn xuꢏt cũng như đꢐi với toàn bꢈ nꢓn kinh tế quꢐc dân.
Giá thành sꢉn phẩm cao hay thꢏp, tăng hay giꢉm đồng nghꢙa với viꢊc lãng phí
hay tiết kiꢊm lao đꢈng xã hꢈi (lao đꢈng sꢐng và lao đꢈng vật hoá) trong quá trình sꢉn
xuꢏt ra sꢉn phẩm. Nó phꢉn ánh kết quꢉ cꢔa quá trình quꢉn lý, sử dꢋng vật tư, tiꢓn vꢐn
và sꢀc lao đꢈng trong hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt cꢔa doanh nghiꢊp. Nghiên cꢀu giá thành đꢜi
hꢖi các doanh nghiꢊp phꢉi thꢎc hiꢊn tꢐt chế đꢈ hꢌch toán kinh tế, tiết kiꢊm chi phí hꢌ
giá thành và nâng cao hiꢊu quꢉ kinh doanh.
Trong điꢓu kiꢊn hiꢊn nay với sꢎ cꢌnh tranh tương đꢐi gay gꢃt, các doanh nghiꢊp
phꢉi thường xuyên cꢉi tiến mẫu mã sꢉn phẩm, nâng cao chꢏt lưꢄng và hꢌ giá thành cho
phù hꢄp với thꢍ hiếu cꢔa người tiêu dùng. Vì vậy, hꢌ giá thành sꢉn phẩm là mꢈt trong
những con đường vô cùng quan trọng để tăng doanh lꢄi, nâng cao khꢉ năng cꢌnh tranh
trên thꢍ trường. Nó không những là vꢏn đꢓ quan tâm cꢔa riêng từng doanh nghiꢊp mà
còn là vꢏn đꢓ đꢆng quan tâm cꢔa từng ngành và cꢔa toàn xã hꢈi.
Ðể hꢌ giá thành sꢉn phẩm, đꢀng trên góc đꢈ quꢉn lý, các nhà quꢉn trꢍ cꢂn phꢉi
biết nguồn gꢐc, nꢈi dung cꢔa giá thành, xem xét các nguyên nhân cơ bꢉn làm tăng,
giꢉm giá thành sꢉn phẩm. Ðồng thời, các nhà quꢉn trꢍ cũng phꢉi biết phân tích, đꢆnh giꢆ
chung và chi tiết giá thành sꢉn phẩm, để từ đꢑ có các biꢊn pháp sử dꢋng các yếu tꢐ
sꢉn xuꢏt mꢈt cách tiết kiꢊm và có hiꢊu quꢉ.
Nꢈi dung chꢔ yếu cꢔa viꢊc phân tích giá thành sꢉn phẩm bao gồm:
- Phân tích chung giá thành cꢔa toàn bꢈ sꢉn phẩm.
- Phân tích tình hình thꢎc hiꢊn nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành cꢔa những sꢉn phẩm có thể
sánh.
so
- Phân tích chꢅ tiêu chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hoá.
- Phân tích mꢈt sꢐ khoꢉn mꢋc chi phí trong giá thành sꢉn phẩm.
86
4.1.2. Phân tính tình hình biến động giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hóa
Toàn bꢈ hàng hoá cꢔa doanh nghiꢊp bao gồm các sꢉn phẩm có thể so sánh và sꢉn
phẩm không thể so sánh đưꢄc. Sꢉn phẩm có thể so sánh là những sꢉn phẩm đã ꢛn đꢍnh vꢓ
mꢒt sꢉn xuꢏt từ những năm trước. Những sꢉn phẩm này có đꢂy đꢔ tài liꢊu hꢌch toán giá
thành và xây dꢎng kế hoꢌch giá thành. Sꢉn phẩm không so sánh đưꢄc là những sꢉn phẩm
chưa ꢛn đꢍnh vꢓ sꢉn xuꢏt, doanh nghiꢊp mới đưa vào sꢉn xuꢏt trong năm, chưa thể có
đꢂy đꢔ tài liꢊu vꢓ hꢌch toán và xây dꢎng kế hoꢌch giá thành.
Mꢋc tiêu cꢔa phân tích tình hình biến đꢈng tꢛng giá thành là đánh giá chung
tình hình biến đꢈng giá thành cꢔa toàn bꢈ sꢉn phẩm theo từng loꢌi sꢉn phẩm, cho
chúng ta nhận thꢀc mꢈt cách tꢛng quát vꢓ khꢉ năng tăng hay giꢉm lꢄi tꢀc cꢔa doanh
nghiꢊp bởi sꢎ tác đꢈng và ꢉnh hưởng giá thành từng loꢌi sꢉn phẩm. Phân tích đꢆnh giá
tình hình biến đꢈng cꢔa tꢛng giá thành còn là cơ sở đꢍnh hướng và đꢒt vꢏn đꢓ cꢂn đi sâu
nghiên cꢀu giá thành cꢔa từng sꢉn phẩm cꢋ thể.
Ðꢐi với toàn bꢈ sꢉn phẩm, người ta tiến hành phân tích bꢘng cách so sánh
giữa tꢛng giá thành thꢎc tế với tꢛng giá thành kế hoꢌch.
Công thꢀc:
n
n
Z q z q z
i1
i1
i1
ik
i1
i1
- ∆Z > 0: Doanh nghiꢊp không hoàn thành kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn phẩm
- ∆Z = 0: Doanh nghiꢊp hoàn thành kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn phẩm
- ∆Z < 0: Doanh nghiꢊp hoꢁn thꢁnh vưꢄt mꢀc kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn phẩm
Z
Tỷ lꢊ % tăng (giꢉm) =
100(%)
n
q z
i1
ik
i1
Ví dụ: Trích báo cáo viꢊc thꢎc hiꢊn kế hoꢌch giá thành cꢔa doanh nghiꢊp như sau:
Sản lượng sản phẩm Giꢅ thành đơn vị sản
phẩm (NĐ/cái)
nhập kho (Cái)
Kế hoạch Thực tế
Tên sản phẩm
Kế hoạch Thực tế
I- Sản phẩm so sꢀnh được
Sꢉn phẩm A
90
100
300
100
200
299
100
199
Sꢉn phẩm B
200
100
200
70
Sꢉn phẩm C
II- Sản phẩm không so sꢀnh được
Sꢉn phẩm D
220
240
150
149
87
Yêu cầu: Phân tích tình hình thꢎc hiꢊn kế hoꢌch giá thành toàn bꢈ sꢉn phẩm hàng
hoá và từng loꢌi sꢉn phẩm?
Áp dꢋng phương phꢆp phân tꢇch trên ta tꢇnh biến đꢈng cꢔa giá thành và tỷ lꢊ biến
đꢈng trong bꢉng sau:
Chênh lꢂch
Tên sản phẩm
Qi1zi1
Qi1zik
Sꢁ tiền
%
I- Sản phẩm so sꢀnh được
Sꢉn phẩm A
29.900
20.000
13.930
63.830
30.000
20.000
14.000
64.000
-100
0
-0.333
0
Sꢉn phẩm B
Sꢉn phẩm C
-70
-170
-0.5
Cộng
-0.265
II- Sản phẩm không so sꢀnh được
Sꢉn phẩm D
Cộng
35.760
99.590
36.000
-240
-0.67
100.000
-410
-0.41
Kết luận chung:
Qua kết quꢉ tính toán trên ta thꢏy rꢘng doanh nghiꢊp hoàn thành kế hoꢌch giá
thành toàn bꢈ các loꢌi sꢉn phẩm hàng hoá (kể cꢉ từng loꢌi sꢉn phẩm so sꢆnh đưꢄc và
không so sꢆnh đưꢄc). Giá thành thꢎc tế cꢔa toàn bꢈ sꢉn phẩm giꢉm 410.000 đ, tỷ lꢊ giꢉm
giꢆ thꢁnh lꢁ 0,41%. Điꢓu đꢑ chꢀng tꢖ doanh nghiꢊp sử dꢋng hꢄp lý vật tư, tiꢓn vꢐn, lao
đꢈng trong quá trình sꢉn xuꢏt. Giá thành sꢉn phẩm không so sꢆnh đưꢄc giꢉm 0,67%
nhiꢓu hơn tỷ lꢊ giꢉm cꢔa giá thành sꢉn phẩm so sꢆnh đưꢄc (0,265%). Điꢓu này dꢝ hiểu vì
mꢀc đꢈ ꢛn đꢍnh cꢔa giá thành sꢉn phẩm không so sꢆnh đưꢄc còn thꢏp.
Cꢉ 3 loꢌi sꢉn phẩm đꢓu hoꢁn thꢁnh vꢁ hoꢁn thꢁnh vưꢄt mꢀc kế hoꢌch giá thành:
Chú ý: Ðể đꢆnh giá thꢎc chꢏt kết quꢉ kế hoꢌch giá thành, khi phân tích cꢂn loꢌi
trừ ꢉnh hưởng cꢔa sꢎ tăng giꢉm các khoꢉn mꢋc giá thành, do các nguyên nhân khách
quan gây ra như do thay đꢛi giá cꢉ nguyên vật liꢊu, thay đꢛi tiꢓn lương công nhân sꢉn
xuꢏt, thay đꢛi tỷ lꢊ khꢏu hao tài sꢉn cꢐ đꢍnh, đꢆnh giá lꢌi tài sꢉn cꢐ đꢍnh. Những
nguyên nhân này sẽ làm cho giá thành thꢎc hiꢊn so với kế hoꢌch thay đꢛi, viꢊc thay đꢛi
này là do nguyên nhân khách quan gây nên.
4.1.3. Phân tích tình hình thực hiꢂn kế hoạch hạ thꢆp giá thành sản phẩm so sánh
được
Mꢋc tiêu cꢔa tꢏt cꢉ các doanh nghiꢊp sꢉn xuꢏt là phꢉi phꢏn đꢏu hꢌ giá thành,
mꢀc hꢌ càng nhiꢓu khꢉ năng tăng lꢄi nhuận càng cao. Hꢌ giá thành là phương hướng
88
phꢏn đꢏu cho tꢏt cꢉ các ngành sꢉn xuꢏt, cho tꢏt cꢉ các loꢌi sꢉn phẩm dù đꢕ sꢉn xuꢏt
nhiꢓu năm hay mới bꢃt đꢂu sꢉn xuꢏt. Ðꢐi với các sꢉn phẩm so sánh đưꢄc là những sꢉn
phẩm đꢕ đưꢄc sꢉn xuꢏt ở các kỳ trước hoꢒc ở các năm trước, có đꢔ tài liꢊu hꢌch toán
chꢇnh xꢆc, đây là cơ sở cho phép ta sử dꢋng làm tài liꢊu phân tích.
Ðꢐi với những sꢉn phẩm có thể so sánh, ngoài viꢊc đánh giá chung giá thành,
người ta còn giao nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành sꢉn phẩm. Viꢊc phân tích tình hình thꢎc
hiꢊn kế hoꢌch hꢌ giá thành cꢔa sꢉn phẩm so sánh đưꢄc, đưꢄc tiến hành trên hai chꢅ tiêu:
Mꢀc hꢌ giá thành (Mh) và tỷ lꢊ hꢌ giá thành (Th). Thông thường khi phân tích giá thành,
người ta thường tiến hành so sánh giá thành thꢎc tế với kế hoꢌch.
* Mꢀc hꢌ giá thành (Mh): Biểu hiꢊn bꢘng sꢐ tuyꢊt đꢐi cꢔa kết quꢉ hꢌ giá thành
năm nay so với giá thành năm trước, phꢉn ánh khꢉ năng tăng lꢄi tꢀc, tăng tích luỹ
nhiꢓu hay ít.
n
- Công thꢀc tꢛng quát:
M q (z z )
h
i
i
i0
i1
- Chi tiết theo thꢎc tế và kế họach:
n
Mꢀc hꢌ giá thành thꢎc tế (Mh ): M q (z z )
1
h1
i1
i1
i0
i1
n
Mꢀc hꢌ giá thành kế hoꢌch (Mh ): M q (z z )
k
hk
ik
ik
i0
i1
* Tỷ lꢊ hꢌ giá thành (Th): Là sꢐ tỷ lꢊ phꢂn trăm giữa mꢀc hꢌ giá thành kế hoꢌch
(thꢎc tế) với tꢛng giá thành kỳ trước tính theo sꢉn lưꢄng kế hoꢌch (thꢎc tế). Tỷ lꢊ hꢌ giá
thành là chꢅ tiêu phꢉn ánh tꢐc đꢈ hꢌ thꢏp giá thành cꢔa đơn vꢍ. Chꢅ tiêu này phꢉn ánh tꢐc
đꢈ hꢌ giá thành nhanh hay chậm và trình đꢈ quꢉn lý trong viꢊc phꢏn đꢏu hꢌ giá thành.
M h
- Công thꢀc tꢛng quát: Tỷ lꢊ hꢌ giá thành (T ):
Th
100(%)
h
n
q z
i
i0
i1
- Chi tiết theo thꢎc tế và kế hoꢌch:
Mh1
Tỷ lꢊ hꢌ giá thành thꢎc tế (Th ):
Th1
100(%)
100(%)
1
n
q z
i1
i0
i1
Mhk
Tỷ lꢊ hꢌ giá thành kế hoꢌch (T ):
Thk
h
k
n
q z
ik
i0
i1
Trong đꢀ:qi1, qik: Sꢁ lượng sản phꢂm i nhꢃp kho của thực tế và kế hoạch
zi0, zi1, zik: Giá thành công xưởng đơn vꢄ sản phꢂm i nhꢃp kho của năm
trước, kế hꢅach và thực tế năm nay
(z - z ) = mzi và (z – z ) = mz Mức hạ giá thành đơn vꢄ thực tế và kế hoạch
:
ik
i1 i0
1
ik
i0
89
Phương phꢅp phân tꢇch
So sánh giữa kết quꢉ hꢌ giá thành thꢎc tế với nhiꢊm vꢋ hꢌ giꢆ thꢁnh, đồng thời sử
dꢋng phương phꢆp thay thế liên hoꢁn để xꢆc đꢍnh mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng cꢔa từng nhân tꢐ
đến tình hình thꢎc tế chꢅ tiêu mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ hꢌ giá thành.
a) Trình tự phân tích
* Bước 1: Xꢆc đꢍnh mꢀc hꢌ giá thành kế hoꢌch và tỷ lꢊ hꢌ giá thành kế hoꢌch:
n
n
n
Mhk =
q z q z q
zik zi0
ik
ik
ik
i0
ik
i1
i1
i1
Mhk
Thk =
100(%)
n
q z
ik
i0
i1
Trong đꢀ:Mhk: Mức hạ giá thành kế hoạch
Thk: Tꢆ lệ hạ giá thành kế hoạch
zik: Là giá thành sản phꢂm i kꢇ kế hoạch năm nay
zi0: Là giá thành sản phꢂm i kꢇ thực tế năm trước
qik: Sꢁ lượng sản phꢂm sản xuất sản phꢂm i theo kế hoạch
* Bước 2: Xꢆc đꢍnh mꢀc hꢌ giá thành thꢎc tế:
n
n
n
Mh1 =
i0
;
q z q z q z z
i1
i1
i1
i0
i1
i1
i1
i1
i1
Mh1
Th1 =
100(%)
n
q z
i1
i0
i1
Trong đꢀ:Mh1: Mức hạ hạ giá thành thực tế
Th1: Tꢆ lệ hạ giá thành thực tế
zi1: Giá thành sản phꢂm i kꢇ thực tế năm nay
qi1: Sꢁ lượng sản phꢂm i sản xuất kꢇ thực tế năm nay
* Bước 3: So sánh mꢀc hꢌ giá thành thꢎc tế với kế hoꢌch (xꢆc đꢍnh đꢐi tưꢄng
phân tích)
- So sánh mꢀc hꢌ giá thành:
∆Mh = Mh1 – Mhk
Nếu: ∆Mh > 0: doanh nghiꢊp không hoàn thành kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn phẩm so
sꢆnh đưꢄc
∆Mh = 0: doanh nghiꢊp hoàn thành kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn phẩm so sánh
đưꢄc
90
∆Mh < 0: doanh nghiꢊp hoꢁn thꢁnh vưꢄt mꢀc kế hoꢌch hꢌ giá thành sꢉn
phẩm so sꢆnh đưꢄc
- So sánh tỷ lꢊ hꢌ giá thành:
∆Th = Th1 – Thk
* Bước 4: Xꢆc đꢍnh mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng cꢔa từng nhân tꢐ đến tình hình thꢎc hiꢊn
nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành:
- Nhân tꢁ 1: Ảnh hưꢂng do sản lượng sản xuất trong kỳ thay đꢃi
Nhân tꢐ sꢉn lưꢄng thường đi kèm với nhân tꢐ kết cꢏu. Nhân tꢐ kết cꢏu không ꢉnh
hưởng đến nhân tꢐ sꢉn lưꢄng nếu tỷ trọng cꢔa các mꢒt hꢁng lꢁ như nhau. Nếu sꢉn lưꢄng
tăng mꢁ kết cꢏu không đꢛi vꢁ giꢆ thꢁnh không đꢛi thì các mꢒt hꢁng coi như đꢓu hoàn
thành với tỷ lꢊ như nhau, do đꢑ khi tiến hành thay thế ta đc:
Gọi Is là chꢅ sꢐ hoàn thành kế hoꢌch giá thành vꢓ mꢒt sꢐ lưꢄng, như vậy ta xác
đꢍnh Is thông qua công thꢀc sau:
n
q z
i1
i0
i0
i1
n
Is
q z
ik
i1
Do đꢑ ta tꢇnh đưꢄc mꢀc hꢌ giꢆ thꢁnh điꢓu chꢅnh khi nhân tꢐ sꢉn lưꢄng thay đꢛi
theo công thꢀc:
Mhđ(q) Mhk IS
Như vậy sꢎ biến đꢈng mꢀc hꢌ giá thành do sꢉn lưꢄng thay đꢛi đưꢄc xꢆc đꢍnh bꢘng
công thꢀc:
Mh(q) Mhđ(q) Mhk
Vꢓ mꢒt lý thuyết người ta chꢀng minh rꢘng khi sꢉn lưꢄng thay đꢛi nó chꢅ ꢉnh
hưởng đến mꢀc hꢌ giá thành chꢀ không ꢉnh hưởng đến tỷ lꢊ hꢌ giá thành
- Nhân tꢁ 2: Ảnh hưꢂng do kết cấu mặt hàng thay đꢃi
Khi kết cꢏu mꢒt hꢁng thay đꢛi thì nó ꢉnh hưởng đến mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ giá
thành theo công thꢀc:
n
Mh(K )
đ
;
Mh(K)
q z z Mh(q)
Th(K )
100(%)
i1
ik
i0
n
i1
q z
i1
i0
i1
- Nhân tꢁ 3: Ảnh hưꢂng do giꢀ thành đơn vị thay đꢃi
n
Mh(z)
q z
Th(z)
100(%)
Mh(z)
q
zi1 zik
;
i1
n
i1
i1
i0
i1
Tꢛng hꢄp ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ:
91
Mh Mh(q) Mh(K) Mh(z)
Th Th(K) Th(z)
Nhꢃn xét: Trong trường hꢄp các nhân tꢐ không thay đꢛi nếu sꢉn lưꢄng thꢎc tế tăng
hoꢒc giꢉm so với kế hoꢌch thì mꢀc hꢌ giꢆ thꢁnh cũng sẽ tăng hoꢒc giꢉm tương ꢀng.
- Khi kết cꢏu mꢒt hꢁng thay đꢛi thì có thể lꢁm tăng hoꢒc giꢉm mꢀc hꢌ giá thành,
mỗi loꢌi sꢉn phẩm cꢑ giꢆ thꢁnh đơn vꢍ khꢆc nhau do đꢑ mꢀc hꢌ giꢆ thꢁnh cũng khꢆc
nhau, có loꢌi mꢀc hꢌ giá thành cao, có loꢌi mꢀc hꢌ giá thành thꢏp.
Như vꢃy trong thực tế nếu doanh nghiệp tăng tꢆ trꢅng của những sản phꢂm có
mức hạ giá thành cao và giảm tꢆ trꢅng của những sản phꢂm có mức hạ giá thành thấp thì
khi đꢀ dù cho tꢆ lệ hạ giá thành cá biệt không đꢈi thì mức hạ giá thành chung các loại
sản phꢂm vẫn tăng và ngược lại.
- Giá thành đơn vꢍ thay đꢛi nꢑ cũng lꢁm ꢉnh hưởng đến mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ
hꢌ giá thành và tỷ lꢊ hꢌ giá thành bởi vì: Giꢆ thꢁnh đơn vꢍ phꢉn ánh hiꢊu quꢉ viꢊc sử dꢋng
lao đꢈng vật tư, tiꢓn vꢐn trong quá trình sꢉn xuꢏt sꢉn phẩm cꢑ nghꢙa lꢁ nếu sử dꢋng hꢄp
lý và có hiꢊu quꢉ thiết bꢍ sꢉn xuꢏt lao đꢈng, vật tư, tiꢓn vꢐn thì nꢑ lꢁm cho năng suꢏt lao
đꢈng tăng vꢁ ngưꢄc lꢌi. Từ đꢑ dẫn tới mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ hꢌ giꢆ thꢁnh tăng lên
hoꢒc giꢉm đi lꢁ điꢓu kiꢊn giꢉm chi phꢇ vꢁo giꢆ thꢁnh vꢁ ngưꢄc lꢌi. Như vậy giꢆ thꢁnh đơn
vꢍ phꢉn ánh mꢒt cꢐ gꢃng cꢔa doanh nghiꢊp trong công tác quꢉn lý nói chung, trong doanh
nghiꢊp nói riêng khi có mꢀc hꢌ giá thành.
Ví dụ: Năm N mꢈt doanh nghiꢊp có tài liꢊu sau:
Số lượng sản phẩm (Cái)
Giꢅ thành đơn vị sản phẩm (NĐ/cái)
TT năm trưꢄc KH năm nay TT năm nay
Tên sản
phẩm
Kế hoạch
490
Thực tế
500
A
B
C
20
10
60
19
9,6
19
10
360
400
100
100
57,8
56,2
Yêu cầu: Phân tích tình hình thꢎc hiꢊn nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành cꢔa những sꢉn
phẩm so sꢆnh đưꢄc và nêu ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ?
* Bước 1: Xꢆc đꢍnh mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ hꢌ giá thành kế hoꢌch:
Mhk
49019
3609,6
10057,8
49020
36010
10060
18.54619.400 854(NĐ)
Mhk
854
19.400
Thk
100(%)
100(%) 4,402(%)
n
q z
ik
i0
i1
* Bước 2: Xꢆc đꢍnh mꢀc hꢌ giá thành và tỷ lꢊ hꢌ giá thành thꢎc tế
92
Mh1
50019
40010
10056,2
50020
40010
10060
19.12020.000 880 (NĐ)
Mh1
880
20.000
Th1
100(%)
100(%) 4,4(%)
n
q z
i1
i0
i1
* Bước 3: So sánh thꢎc tế và kế hoꢌch (đꢐi tưꢄng phân tích)
- So sánh mꢀc hꢌ giá thành:
∆Mh = Mh1 – Mhk = - 880 – (-854) = - 26 (NĐ)
- So sánh tỷ lꢊ hꢌ giá thành:
∆Th = Th1 - Thk = - 4,4% - (- 4,402%) = + 0,002(%)
Doanh nghiꢊp đꢕ hoꢁn thꢁnh vưꢄt mꢀc kế hoꢌch hꢌ giá thành
* Bước 4: Xꢆc đꢍnh mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng từng nhân tꢐ đến Mh và Th
- Thay thế lần 1: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ sꢉn lưꢄng thay đꢛi
n
q z
i1
i0
20.000
19.400
i1
n
Is
1,031
q z
ik
i0
i1
Mhđ(q) Mhk IS
= - 854 1,031 = - 880,474 (NĐ)
M
Mhđ(q) M
hk = - 880,474 – (- 854) = - 26,474 (NĐ)
Vậy
h(q)
Nhân tꢐ 1: không ꢉnh hưởng đến tỷ lꢊ hꢌ giá thành
- Thay thế lần 2: ꢉnh hưởng do kết cꢏu mꢒt hꢁng thay đꢛi
n
Mh(K)
Mh(K)
q
zik zi0
Mhđ(q)
i1
i1
500
880,475
Mh(K )
19 20
400
9,6 10
100
57,860
880,474
880
0,474
(NĐ)
0,474
Th(K )
100(%)
100(%) 0,002(%)
n
20.000
q z
i1
i0
i1
- Thay thế lần 3: Ảnh hưởng do mꢀc hꢌ giꢆ thꢁnh đơn vꢍ thay đꢛi
n
Mh(z)
Mh(z)
q
zi1 zik
i1
i1
500
19 26
400
10 10
100
56,2 60
880
( NĐ)
880 880 0
93
Mh(z)
q z
0
Th(z)
100(%)
100(%) = 0(%)
n
20.000
i1
i0
i1
Tꢛng hꢄp ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ:
∆Mh = ∆Mh(q) + ∆Mh(K) + ∆Mh(z)
-26 = - 26,474 + 0,474 + 0
Th Th(K) Th(z)
0,002%= 0,002% + 0
Như vậy qua sꢐ liꢊu tính toán trên ta nhận thꢏy:
∆Mh = - 26 (nghìn đồng) < 0 chꢀng tꢖ doanh nghiꢊp hoꢁn thꢁnh vưꢄt mꢀc kế
hoꢌch hꢌ giá thành vꢓ chꢅ tiêu mꢀc hꢌ giá thành, nguyên nhân là do các nhân tꢐ ꢉnh
hưởng sau:
+ Nhân tꢐ sꢉn lưꢄng: Chꢔ yếu do sꢎ thay đꢛi cꢔa sꢉn lưꢄng thꢎc tế so với kế
hoꢌch làm cho mꢀc hꢌ giá thành giꢉm 26,474 (nghìn đồng) đây lꢁ nhân tꢐ tích cꢎc.
+ Nhân tꢐ thay đꢛi kết cꢏu mꢒt hàng: Do thay đꢛi vꢓ kết cꢏu mꢒt hàng (cꢋ thể là
mꢒt hàng A và B thꢎc tế tăng lên so với kế hoꢌch, lꢁm cho giꢆ thꢁnh tăng lên 0,474
(nghìn đồng) điꢓu này có ꢉnh hưởng không tꢐt đến mꢀc hꢌ giá thành.
∆Th = 0,002% > 0: Chꢀng tꢖ doanh nghiꢊp tỷ lꢊ hꢌ giá thành thꢎc tế giꢉm so với
kế hoꢌch, nguyên nhân là do ꢉnh hưởng cꢔa mꢈt nhân tꢐ là sꢎ thay đꢛi vꢓ kết cꢏu mꢒt
hàng làm tỷ lꢊ hꢌ giꢆ thꢁnh tăng lên 0,002 %.
4.1.4. Phân tích chỉ tiêu chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trị sản lượng hàng hoá
Trong quá trình phát triển cꢔa nꢓn sꢉn xuꢏt xã hꢈi và nhu cꢂu đa dꢌng hoá cꢔa thꢍ
trường vꢓ sꢉn phẩm hàng hoá, đꢕ làm cho các sꢉn phẩm sꢉn xuꢏt cꢔa mỗi ngành, mỗi
doanh nghiꢊp tăng lên nhanh chóng và biến đꢛi hàng ngày. Do đꢑ, các sꢉn phẩm mới
không ngừng tăng lên nhꢘm đꢆp ꢀng kꢍp thời nhu cꢂu tiêu dùng cꢔa khách hàng và
điꢓu đꢑ có nghꢙa là các sꢉn phẩm không so sánh đưꢄc đꢕ có chiꢓu hướng tăng lên và
chiếm tỷ trọng đꢆng kể trong các doanh nghiꢊp.
Trong những trường hꢄp đꢑ, viꢊc phân tích tình hình thꢎc hiꢊn kế hoꢌch hꢌ giá
thành chưa phꢉn ánh đưꢄc sꢎ phꢏn đꢏu hꢌ giá thành cꢔa đơn vꢍ. Vì thế, ngoài phân tích
khái quát tꢛng giá thành, tình hình thꢎc hiꢊn nhiꢊm vꢋ hꢌ giá thành cho những sꢉn
phẩm có thể so sánh; chúng ta cꢂn phꢉi phân tích chꢅ tiêu chi phí cho 1.000 đồng sꢉn
phẩm hàng hoá để phân tích cho cꢉ sꢉn phẩm so sánh đưꢄc và sꢉn phẩm không so
sꢆnh đưꢄc.
Viꢊc phân tích chꢅ tiêu chi phí cho 1.000 đồng sꢉn phẩm hàng hoá giúp cho các
nhà kinh doanh biết đưꢄc để có 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hoá (thꢎc chꢏt là
doanh thu bán hàng) doanh nghiꢊp phꢉi bꢖ ra bao nhiêu đồng chi phí để sꢉn xuꢏt và
94
tiêu thꢋ sꢉn phẩm. Chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hoá càng thꢏp thì lꢄi
nhuận thu đưꢄc càng cao, hiꢊu quꢉ kinh doanh càng lớn. Xác đꢍnh chꢅ tiêu chi phí cho
1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hoá có thể dꢎa vào chi phí sꢉn xuꢏt (giá thành
công xưởng) hoꢒc dꢎa trên tꢛng giá thành toàn bꢈ.
Chꢅ tiêu đưꢄc xác đꢍnh như sau: Lꢏy tꢛng giá thành sꢉn lưꢄng hàng hoá chia
cho tꢛng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hoá (nhân thêm 1.000).
n
q z
i
i
i1
n
C1000
1.000
q p
i
i
i1
Trong đꢀ:C1000: Chi phí trên 1.000 đồng giá trꢄ sản phꢂm hàng hoá
qi: Sꢁ lượng sản phꢂm i tiêu thụ
zi: Chi phí toàn bộ (giá thành toàn bộ) đơn vꢄ của sản phꢂm i tiêu thụ
pi: Giá bán đơn vꢄ sản phꢂm i tiêu thụ
Phương pháp phân tích
Tiến hành so sánh chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng hàng hoá giữa thꢎc tế
so với kế hoꢌch (hoꢒc giữa năm nay so với năm trước) để xác đꢍnh chênh lꢊch (đꢐi
tưꢄng phân tích), sau đꢑ sử dꢋng phương pháp thay thế liên hoàn hay sꢐ chênh lꢊch để
tính mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ đến đꢐi tưꢄng phân tích và nhận xét kết quꢉ phân
tích.
Ðối tượng phân tích:
∆C1000= C1000(1) - C1000(k)
+ Nhân tꢐ và mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ đến đꢐi tưꢄng phân tích.
Chi phí sꢉn xuꢏt tính trên 1.000 đồng gí trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa chꢍu ꢉnh hưởng cꢔa
các nhân tꢐ: sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt, cơ cꢏu sꢉn lưꢄng, giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ và giá bán
đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ. Mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng cꢔa từng nhân tꢐ đưꢄc xꢆc đꢍnh bꢘng
phương phꢆp loꢌi trừ.
- Sản lượng sản xuꢆt
Sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt là nhân tꢐ phꢉn ꢆnh qui mô nhưng do qui mô nghiên cꢀu đꢕ
đưꢄc giới hꢌn ở mꢀc 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng nghꢙa lꢁ qui mô không thay đꢛi giữa kỳ
phân tích với kỳ gꢐc nên ꢉnh hưởng cꢔa nhân tꢐ sꢉn lưꢄng đến sꢎ biến đꢈng cꢔa chi phí
trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn xuꢏt bꢘng “0” (không). Nꢑi cꢆch khꢆc, do qui mô nghiên cꢀu
không thay đꢛi giữa kỳ phân tích với kỳ gꢐc nên nhân tꢐ sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt không ꢉnh
hưởng đến sꢎ biến đꢈng cꢔa chꢅ tiêu “Chi phꢇ sꢉn xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm
hꢁng hꢑa”.
95
- Nhân tố cơ cꢆu sản lượng
Do các loꢌi sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ khác nhau thì có mꢀc chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ
sꢉn phẩm hꢁng hꢑa khꢆc nhau nên khi cơ cꢏu sꢉn lưꢄng thay đꢛi, chi phí sꢉn xuꢏt trên
1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa sẽ thay đꢛi theo. Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ nꢁy đưꢄc
xꢆc đꢍnh trong điꢓu kiꢊn giꢉ đꢍnh: Sꢉn lưꢄng thꢎc tế, cơ cꢏu sꢉn lưꢄng thꢎc tế, giá thành
đơn vꢍ vꢁ giꢆ bꢆn đơn vꢍ kế hoꢌch. Gọi C1000(K) là ꢉnh hưởng cꢔa nhân tꢐ cơ cꢏu sꢉn
lưꢄng đến sꢎ biến đꢈng cꢔa chꢅ tiêu “Chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hꢁng hꢑa”,
ta có:
n
n
q z
q z
i1
n
i1
n
i1
ik
ik
ik
C1000(K )
1.000
1.000
q p
q p
i1
ik
ik
ik
i1
i1
Xét vꢓ mꢀc đꢈ ꢉnh hưởng, viꢊc thay đꢛi cơ cꢏu sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt có thể tꢆc đꢈng
lꢁm tăng hoꢒc giꢉm chi phí sꢉn xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa. Nếu tỷ
trọng sꢉn xuꢏt cꢔa những sꢉn phẩm có mꢀc chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng
hꢑa tăng lên, tỷ trọng cꢔa những sꢉn phẩm có mꢀc chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn
phẩm hàng hóa giꢉm xuꢐng sẽ làm cho mꢀc chi phꢇ chung trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn
phẩm hàng hóa cꢔa doanh nghiꢊp tăng lên vꢁ ngưꢄc lꢌi.
Xét vꢓ tính chꢏt, viꢊc thay đꢛi cơ cꢏu sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt trước hết lꢁ do tꢆc đꢈng
cꢔa quan hꢊ cung – cꢂu trên thꢍ trường do thꢍ trường điꢓu tiết. Vì thế, có thể coi ꢉnh
hưởng cꢔa nhân tꢐ cơ cꢏu sꢉn lưꢄng là nhân tꢐ khách quan. Tuy nhiên, vꢓ thꢎc chꢏt viꢊc
thay đꢛi cơ cꢏu sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt lꢌi là nhân tꢐ chꢔ quan do doanh nghiꢊp tꢎ điꢓu chꢅnh
cơ cꢏu sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt nhꢘm thꢖa mꢕn, đꢆp ꢀng nhu cꢂu thꢍ trường. Viꢊc thay đꢛi cơ
cꢏu sꢉn lưꢄng sꢉn xuꢏt kꢍp thời cũng phꢉn ánh sꢎ nhꢌy bén trong chꢅ đꢁo, điꢓu hành kinh
doanh cꢔa bꢈ phận quꢉn lꢗ để đưa ra cꢆc quyết đꢍnh phù hꢄp, vừa bꢉo đꢉm thꢉo mãn nhu
cꢂu thꢍ trường vừa bꢉo đꢉm tăng lꢄi nhuận kinh doanh, nâng cao hiꢊu quꢉ kinh doanh.
- Nhân tố giá thành sản xuꢆt đơn vị sản phẩm, dịch vꢈ
Giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ là nhân tꢐ phꢉn ánh thành tích hay
khuyết điểm cꢔa doanh nghiꢊp trong viꢊc tiết kiꢊm hay lãng phí chi phí sꢉn xuꢏt (chi phí
vật liꢊu trꢎc tiếp, chi phí nhân công trꢎc tiếp và chi phí sꢉn xuꢏt chung) cꢔa doanh
nghiꢊp. Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ nꢁy đưꢄc xꢆc đꢍnh trong điꢓu kiꢊn giꢉ đꢍnh: Sꢉn lưꢄng
thꢎc tế, cơ cꢏu sꢉn lưꢄng thꢎc tế, giꢆ thꢁnh đơn vꢍ thꢎc tế, giꢆ bꢆn đơn vꢍ kế hoꢌch. Gọi
mꢀc ꢉnh hưởng cꢔa nhân tꢐ giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ đến sꢎ thay đꢛi
C1000(z)
cꢔa chꢅ tiêu “Chi phꢇ sꢉn xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hꢁng hꢑa” lꢁ
, ta
có:
96
n
n
q z
q z
i1
n
i1
n
i1
i1
i1
ik
C1000(z)
1.000
1.000
q p
q p
i1
ik
i1
ik
i1
i1
Nhân tꢐ giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ có quan hꢊ cùng chiꢓu với
chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa. Khi giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ tăng, chi
phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm tăng vꢁ ngưꢄc lꢌi, khi giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ
giꢉm, chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa giꢉm. Vꢓ cơ bꢉn, nhân tꢐ giá
thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ là nhân tꢐ chꢔ quan, phꢉn ánh kết quꢉ cꢔa viꢊc
quꢉn lý sử dꢋng lao đꢈng, vật tư, tiꢓn vꢐn trong quá trình hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt – kinh
doanh. Hꢌ giá thành sꢉn xuꢏt đơn vꢍ sꢉn phẩm là mꢈt trong những biꢊn pháp quan trọng
để giꢉm chi phꢇ trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa, nâng cao hiꢊu quꢉ kinh
doanh.
- Nhân tố giꢅ bꢅn đơn vị
Giá bán (không thuế GTGT) đơn vꢍ sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ có thể là nhân tꢐ khách
quan, phꢋ thuꢈc vào quan hꢊ cung – cꢂu trên thꢍ trường nhưng giꢆ bꢆn cũng có thể là
nhân tꢐ chꢔ quan phꢋ thuꢈc vào chꢏt lưꢄng sꢉn phẩm, dꢍch vꢋ mà doanh nghiꢊp sꢉn xuꢏt.
Nhân tꢐ này có quan hꢊ ngưꢄc chiꢓu với chi phí sꢉn xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm
hꢁng hꢑa; nghꢙa lꢁ, trong điꢓu kiꢊn các nhân tꢐ khꢆc không đꢛi, nếu giá bꢆn tăng chi phꢇ
sꢉn xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa sẽ giꢉm vꢁ ngưꢄc lꢌi. Gọi mꢀc ꢉnh
hưởng cꢔa nhân tꢐ giꢆ bꢆn đơn vꢍ đến sꢎ biến đꢈng cꢔa chꢅ tiêu “Chi phꢇ trên 1.000 đồng
C1000( p)
giá trꢍ sꢉn phẩm hꢁng hꢑa” lꢁ
, ta có:
n
n
q z
q z
i1
n
i1
i1
i1
i1
i1
n
C1000( p)
1.000
1.000
q p
q p
i1
i1
i1
ik
i1
i1
Tổng hợp ảnh hưởng cꢉa các nhân tố, rút ra nhận xét và kiến nghị
Trên cơ sở tính toán ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ đến sꢎ biến đꢈng cꢔa chi phí sꢉn
xuꢏt trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hóa, nhà phân tich sẽ tiến hành tꢛng hꢄp ꢉnh
hưởng cꢔa các nhân tꢐ theo từng nhóm (nhóm nhân tꢐ ꢉnh hưởng tăng, nhꢑm nhân tꢐ ꢉnh
hưởng giꢉm). Từ đꢑ, sẽ nêu lên những nhận xét, đꢆnh giꢆ tình hình tiết kiꢊm hay lãng phí
chi phí sꢉn xuꢏt cũng như những tồn tꢌi cꢂn khꢃc phꢋc và những thành tꢎu mà doanh
nghiꢊp đꢌt đưꢄc. Đồng thời, đꢓ xuꢏt các giꢉi pháp áp dꢋng trong kỳ tới nhꢘm tiết kiꢊm
chi phꢇ, tăng doanh lꢄi.
Có thể sử dꢋng tài liꢊu cꢔa doanh nghiꢊp sꢉn xuꢏt và tiêu thꢋ 3 loꢌi sꢉn phẩm
vꢓ sꢉn lưꢄng, chi phí bình quân 1 sꢉn phẩm và giá bꢆn đơn vꢍ qua tài liꢊu sau:
97
Chi phí toàn bộ đơn
vị sản phẩm
Giꢅ bꢅn đơn vị sản
phẩm
Khối lượng sản phẩm
(Sản phꢂm)
Sản phẩm
(NĐ/ sp)
(NĐ/ sp)
KH
TT
KH
400
310
200
TT
390
310
200
KH
500
400
300
TT
500
420
310
A
B
C
10.000
8.000
6.000
12.000
7.200
6.000
Ta có bꢉng phân tích chi phí sꢉn xuꢏt 1.000 đồng sꢉn phẩm hàng hóa như sau:
Sản phẩm
qikzik
qikpik C1000(k)
qi1zik
qi1zi1
qi1pik
qi1pi1 C1000(1)
A
B
4.000
2.400
1.200
5.000
3.200
1.800
800
750
660
760
4.800
4.680
6.000
2.880
1.800
6.000
3.024
1.890
780
738
635
743
21.600 2.232
C
1.200
1.200
Cộng
7.600 10.000
8.160
8.112 10.680 10.914
Căn cꢀ bꢉng phân tích trên, chúng ta tiến hành tính chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ
sꢉn lưꢄng hàng hoá kế hoꢌch và thꢎc hiꢊn sau:
C1000(k): Chi phí trên 1.000 đồng sꢉn phẩm hàng hoá kế hoꢌch ta có:
n
q z
i1
ik
8.160
i1
n
C1000(k)
1.000
764,04 (NĐ)
10.680
q p
i1
ik
i1
C1000(1): Chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hoá thꢎc hiꢊn ta có:
n
q z
i1
i1
8.112
i1
n
C1000(1)
1.000
743,27 (NĐ)
10.914
q p
i1
i1
i1
* So sánh chꢅ tiêu chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hoá thꢎc hiꢊn
so với kế
hoꢌch:
C1000 = C1000(1) - C1000(k) = 743,27 – 764,04 = -20,77 (NĐ)
* Xem xét nhân tꢐ ꢉnh hưởng:
+ Thay thế lần 1: Ảnh hưởng nhân tꢁ kết cấu tiêu thụ (K) đến chỉ tiêu
8.160
C1000(K)
1.000 760 4,04 ( NĐ)
10.680
98
+ Thay thế lần 2: Ảnh hưởng nhân tꢁ giá thành toàn bộ tiêu thụ (Z) đến chỉ tiêu
8.112
8.160
( NĐ)
1.000 8,17
C1000(z)
1.000
10.680
10.680
+ Thay thế lần 3: Ảnh hưởng nhân tꢁ giá bán đơn vꢄ tiêu thụ (P) đến chỉ tiêu
8.112
( NĐ)
1.000 16,28
C1000( p) 743,27
10.680
Nhꢃn xét:
Kết quꢉ phân tích đꢕ cho thꢏy: Chi phí bình quân thꢎc hiꢊn so với kế hoꢌch giꢉm
20,77 nghìn đồng trong 1 triꢊu đồng sꢉn phẩm hàng hoá tiêu thꢋ; hay nói đꢚng hơn cꢀ
1.000đ giá trꢍ sꢉn phẩm hàng hoá tiêu thꢋ thì chi phí đã giꢉm 20,77 đồng. Ðây chính
là thành tích mang tính chꢔ quan và khách quan cꢔa doanh nghiꢊp trong công tác
quꢉn lý sꢉn xuꢏt, tiêu thꢋ và quꢉn lý chi phí, giá thành sꢉn phẩm.
Trong các nhân tꢐ ꢉnh hưởng thì nhân tꢐ kết cꢏu đꢕ làm tăng chi phí, có nghꢙa là
viꢊc lꢎa chọn cơ cꢏu sꢉn xuꢏt, tiêu thꢋ chưa thật hꢄp lý, doanh nghiꢊp cꢂn coi đây là
nhưꢄc điểm cꢔa mình trong viꢊc lꢎa chọn phương án sꢉn xuꢏt mang lꢌi hiꢊu quꢉ cao.
Nhân tꢐ giá thành, giá bán đꢓu làm giꢉm chꢅ tiêu, nếu viꢊc giꢉm giá thành và tăng giá
bán mà không ꢉnh hưởng đến kết quꢉ sꢉn xuꢏt và tiêu thꢋ thì kết quꢉ này phꢉn ánh
thành tích quan trọng cꢔa doanh nghiꢊp trên góc đꢈ quꢉn lý chi phí sꢉn xuꢏt, giá thành
sꢉn phẩm và nâng cao chꢏt lưꢄng sꢉn phẩm. Chi phí trên 1.000 đồng giá trꢍ sꢉn lưꢄng
hàng hoá giꢉm đꢕ làm tăng lꢄi nhuận, góp phꢂn nâng cao hiꢊu quꢉ hoꢌt đꢈng sꢉn xuꢏt
kinh doanh trong doanh nghiꢊp.
4.2. Phân tích tình hình thực hiꢂn kế hoạch trên một số khoản chi phí chꢉ yếu
4.2.1. Phân tích tình hình thực hiꢂn kế hoạch chi phí nguyên vật liꢂu
Chi phí nguyên liꢊu vật liꢊu bao gồm chi phí vꢓ nguyên liꢊu, vật liꢊu chính, vật liꢊu
phꢋ, nhiên liꢊu... mà doanh nghiꢊp đã chi ra trong kỳ có liên quan đến viꢊc sꢉn xuꢏt, chế
tꢌo sꢉn phẩm, thꢎc hiꢊn dꢍch vꢋ hoꢒc sử dꢋng chung ở phân xưởng, sử dꢋng cho bán hàng,
cho quꢉn lý doanh nghiꢊp.
Trong tꢛng chi phí nguyên vật liꢊu mà doanh nghiꢊp chi ra trong kỳ thì bꢈ phận
chi phí vꢓ nguyên vật liꢊu sử dꢋng trꢎc tiếp cho viꢊc sꢉn xuꢏt, chế tꢌo sꢉn phẩm hay thꢎc
hiꢊn các dꢍch vꢋ là bꢈ phận chꢔ yếu, chiếm tỷ trọng lớn trong tꢛng chi phí sꢉn xuꢏt cꢔa
doanh nghiꢊp. Vì thế, muꢐn tiết kiꢊm chi phí, hꢌ giá thánh sꢉn phẩm, tăng lꢄi nhuận thì
mꢈt trong những giꢉi pháp hàng đꢂu mà doanh nghiꢊp quan tâm là sử dꢋng tiết kiꢊm, hꢄp
lý nguyên vật liꢊu. Chính vì thế, cꢂn phꢉi thường xuyên phân tích tình hình thꢎc hiꢊn kế
hoꢌch chi phí nguyên vật liꢊu, qua đó phát hiꢊn những nguyên nhân dẫn đến thꢏt thoát
nguyên vật liꢊu giúp cho doanh nghiꢊp nhận thꢏy những ưu điểm và nhưꢄc điểm trong
viꢊc quꢉn lý và sử dꢋng nguyên vật liꢊu và đꢓ xuꢏt biꢊn pháp phù hꢄp để nâng cao hiꢊu
quꢉ sử dꢋng nguyên vật liꢊu.
99
Trong quá trình sꢉn xuꢏt kinh doanh, khoꢉn mꢋc chi phí nguyên vật liꢊu trꢎc tiếp
đưꢄc chuyển thẳng vào giá thành sꢉn phẩm cꢔa mꢈt loꢌi sꢉn phẩm nhꢏt đꢍnh. Vì thế,
khi phân tích khoꢉn mꢋc này chúng ta thường phân tích cho mꢈt loꢌi sꢉn phẩm cꢋ thể.
Chi phí nguyên vật liꢊu cho quá trình sꢉn xuꢏt đưꢄc xꢆc đꢍnh bꢘng công thꢀc:
n
C Q m s PL
v
i
i
i1
Trong đꢀ:Cv: Tꢈng chi phí nguyên vꢃt liệu trực tiếp sản xuất sản phꢂm hay thực
hiện các dꢄch vụ trong kꢇ
Q: Sꢁ lượng sản phꢂm sản xuất ra trong kꢇ
m: Đꢄnh mức tiêu hao nguyên vꢃt liệu cho một đơn vꢄ sản phꢂm
s: Đơn giá bình quân nguyên vꢃt liệu
PL: Giá trꢄ phế liệu thu hồi (nếu có)
Trong trường hꢄp doanh nghiꢊp có thay thế vật liꢊu trong quá trình xuꢏt (vì mỗi
loꢌi vật liꢊu cꢑ đꢍnh mꢀc tiêu hao khác nhau, có giá cꢉ khꢆc nhau, khi thay đꢛi vật liꢊu sử
dꢋng sẽ làm cho chi phí nguyên vật liꢊu trong giꢆ thꢁnh thay đꢛi).
Để xꢆc đꢍnh đưꢄc ꢉnh hưởng cꢔa viꢊc thay thế nꢁy người ta lꢏy khoꢉn chi vꢓ vật
liꢊu dꢎ kiến trong kế hoꢌch so sánh với khoꢉn chi vật liꢊu đưꢄc thay thế bꢘng công thꢀc:
Vt = Vt1 – Vtk
Trong đꢀ:
Vt1 : Chi phí vꢃt liệu thay thế thực tế
Vtk :Chi phí vꢃt liệu bꢄ thay thế kế hoạch
Ta thꢏy: chi phí vật liꢊu trong giá thành sꢉn phẩm tùy thuꢈc vào 5 nhân tꢐ:
- Sꢉn lưꢄng sꢉn phẩm sꢉn xuꢏt ra trong kỳ.
- Đꢍnh mꢀc tiêu hao cho mꢈt đơn vꢍ sꢉn phẩm.
- Đơn giꢆ cho mꢈt đơn vꢍ nguyên vật liꢊu.
- Chi phí thu hồi (nếu có).
- Trong trường hꢄp có vật liꢊu thay thế thì nó còn phꢋ thuꢈc vào vật liꢊu thay thế
Nếu có 5 nhân tꢐ thì công thꢀc là:
n
C Q m s PL V
v
i
i
t
i1
Chi phí nguyên vật liꢊu trong kỳ tăng hoꢒc giꢉm phꢋ thuꢈc vào các nhân tꢐ:
Sản lượng sản phẩm sản xuꢆt ra trong kỳ
Chi phí vật liꢊu tăng (giꢉm) trong trường hꢄp sꢉn lưꢄng sꢉn phẩm sꢉn xuꢏt ra
trong kỳ tăng hay giꢉm thì đây không phꢉi là khuyết điểm hay thành tích cꢔa doanh
nghiꢊp, do đꢑ khi phân tꢇch khoꢉn mꢋc chi phí vật liꢊu thì người cꢐ đꢍnh sꢉn lưꢄng sꢉn
phẩm sꢉn xuꢏt ra ở kỳ thꢎc tế (Q1).
100
Định mức tiêu hao
Nꢑi chung đꢍnh mꢀc tiêu hao đưꢄc xꢆc đꢍnh cho mꢈt đơn vꢍ sꢉn phẩm dꢎa trên các
đꢍnh mꢀc kinh tế kỹ thuật hiꢊn hành có dꢎa trên đꢒc điểm cꢔa quy trình công nghꢊ từng
doanh nghiꢊp, từng loꢌi vật liꢊu vꢁ do trình đꢈ khoa học kỹ thuật cꢔa từng doanh nghiꢊp
để so sánh giữa chi phí thꢎc tế với đꢍnh mꢀc tiêu hao dꢎ kiến.
Đơn giꢅ bình quân cꢉa đơn vị nguyên vật liꢂu
Cùng mꢈt loꢌi vật liꢊu nhưng cꢑ thể nhập kho từ những nguồn khꢆc nhâu, đơn giá
bình quân vật liꢊu khác nhau, chi phí vật liꢊu trong giá thành sꢉn phẩm khác nhau thông
thường giá vật liꢊu thay đꢛi do phꢋ thuꢈc nhiꢓu yếu tꢐ:
- Giá cꢔa bꢉn thân vật liꢊu thay đꢛi (giꢆ hꢑa đơn) (Nhꢁ nước thay đꢛi giá).
- Do thay đꢛi nguồn cung cꢏp vật liꢊu.
- Do chi phꢇ thu mua thay đꢛi: Chi phꢇ nꢁy thay đꢛi do những nguyên nhân:
+ Thay đꢛi phương tiꢊn vận chuyển.
+ Thay đꢛi cꢎ ly.
+ Cước phí vận chuyển thay đꢛi.
Phế liꢂu thu hồi (không phꢉi ở doanh nghiꢊp nꢁo cũng cꢑ)
Đꢐi với những doanh nghiꢊp có lập kế hoꢌch thu hồi phế liꢊu nó sẽ làm giꢉm chi
phí vật liꢊu trong giá thành sꢉn phẩm, khi xem xét phế liꢊu thu hồi thì phꢉi điꢓu chꢅnh
khoꢉn phế liꢊu thu hồi kế hoꢌch theo sꢉn lưꢄng thꢎc tế bꢘng công thꢀc sau:
Q1
PLđk PLk
Qk
Vật liꢂu thay thế
Do phꢉi thay thế vật liꢊu mà mỗi loꢌi vật liꢊu cꢑ đꢍnh mꢀc khác nhau, giá cꢉ khác
nhau, nhưng trong mọi trường hꢄp viꢊc thay thế vật liꢊu đꢓu phꢉi bꢉo đꢉm chꢏt lưꢄng sꢉn
phẩm, do đꢑ khoꢉn chi vật liꢊu nꢁy cũng khꢆc. Vật liꢊu thay thế đưꢄc sử dꢋng khi:
+ Dùng vật liꢊu rẻ tiꢓn thay thế vật liꢊu đꢃt tiꢓn.
+ Dùng vật liꢊu trong nước thay thế vật liꢊu nước ngoài.
+ Trong trường hꢄp khâu cung cꢏp nguyên vật liꢊu bꢍ khꢑ khăn.
+ Khi thay đꢛi thiết kế sꢉn phẩm .
Phân tích nꢈi dung này phꢉi dꢎa vào tình hình thꢎc tế doanh nghiꢊp để đꢆnh giꢆ:
Vt Vt1 Vtkđ
(
Vtkđ : Điều chỉnh theo sản lượng thực tế của vꢃt liệu bꢄ thay thế theo giá kế hoạch)
* Phương phꢅp phân tꢇch khoản mꢈc chi phí nguyên vật liꢂu
Sử dꢋng phương phꢆp so sꢆnh giữa chi phí vật liꢊu thꢎc tế với chi phí vật liꢊu kế
hoꢌch đꢕ tꢇnh chuyển theo sꢉn lưꢄng thꢎc tế:
101
Cv Cv1 Cvđk
n
C Q m s PL V
v1
1
i1
i1
1
t1
i1
n
Cđ Q m s PLđ V đ
vk
1
ik
ik
k
tk
i1
Vì các nhân tꢐ có mꢐi quan hꢊ tꢛng và tích sꢐ nên phꢉi sử dꢋng phương phꢆp thay
thế liên hoàn và phương phꢆp cân đꢐi để tính.
- Bꢘng phương phꢆp thay thế liên hoꢁn người ta có thể tꢇnh đưꢄc ꢉnh hưởng cꢔa
hai nhân tꢐ đꢍnh mꢀc tiêu hao vꢁ đơn giꢆ bình quân .
- Sử dꢋng phương phꢆp cân đꢐi để xꢆc đꢍnh ꢉnh hưởng cꢔa nhân tꢐ phế liꢊu thu
hồi và vật liꢊu thay thế đến đꢐi tưꢄng phân tích (nếu có) cꢋ thể là:
+ Thay thế lꢂn 1: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ đꢍnh mꢀc tiêu hao:
n
n
Cv(m)
Q m s Q m s
1
i1
ik
1
ik
ik
i1
i1
+ Thay thế lꢂn 2: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ giꢆ bình quân đơn vꢍ vật liꢊu:
n
n
Cv(s)
Q m s Q m s
1
i1
i1
1
i1
ik
i1
i1
+ Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ phế liꢊu thu hồi:
Cv
PL1 PLđk
(PL)
+ Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ nguyên vật liꢊu thay thế:
Cv Vt1 Vtkđ
(Vt )
Tꢛng hꢄp ꢉnh hưởng cꢔa các nhân tꢐ:
Cv Cv1 Cvđk Cv(m) Cv(s) Cv(PL) Cv(V )
t
Chú ý: Với nhân tꢐ phế liꢊu thu hồi để đꢆnh giꢆ chꢇnh xꢆc cꢜn phꢉi sử dꢋng thêm
chꢅ tiêu tỷ lꢊ thu hồi:
PLđk
100(%)
Tỷ lꢊ thu hồi phế liꢊu kế hoꢌch: PLkh =
PLtk
PL1
100(%)
Tỷ lꢊ thu hồi phế liꢊu thꢎc tế: PLtt =
PLt1
Trong đꢑ:
PLtk: Là phế liệu thải loại kế hoạch
PLt1: Là phế liệu thải loại thực tế
Nếu tỷ lꢊ thu hồi thꢎc tế lớn hơn tỷ lꢊ thu hồi kế hoꢌch: tꢀc là doanh nghiꢊp tận
dꢋng đưꢄc phế liꢊu, giꢉm chi phí nguyên liꢊu, giꢉm giá thành.
Ví dụ: Tꢌi mꢈt doanh nghiꢊp công nghiꢊp A trong tháng 12/ N có sꢐ liꢊu sau:
102
Tài liꢅu 1: Tình hình chi phí nguyên vật liꢊu để sꢉn xuꢏt ra sꢉn phẩm X như sau:
Đơn giꢅ vật liꢂu
(NĐ/kg)
Mức tiêu hao cho một sản phẩm
Tên vật
liꢂu
(Kg)
Kế hoạch
Thực tế
Kế hoạch
Thực tế
A
10
5
9,6
-
40
20
-
50
-
B
C
-
8
10
Tài liꢅu 2:
+ Sꢐ lưꢄng sꢉn phẩm sꢉn xuꢏt dꢎ kiến và thꢎc tế trong tháng là 2.000 sꢉn phẩm
+ Giá trꢍ vật liꢊu thu hồi kế hoꢌch dꢎ kiến: 10.000 nghìn đồng
+ Giá trꢍ vật liꢊu thu hồi thꢎc tế: 20.000 nghìn đồng
+ Trong tháng doanh nghiꢊp đꢕ sử dꢋng vật liꢊu c thay thế cho b
+ Phế liꢊu thꢉi loꢌi dꢎ kiến 15.000 nghìn đồng; thꢎc tế 18.000 nghìn đồng.
Yêu cầu: Phân tích tình hình thꢎc hiꢊn kế hoꢌch chi phí nguyên vật liꢊu?
Qua cách phân tích trên ta có thể tính toán các sꢐ liꢊu sau:
n
(NĐ)
(NĐ)
C Q m s PL V 960.000 160.000 20.000 1.100.000
v1
1
i1
i1
1
t1
i1
n
Cđ Q m s PL V 800.000 200.000 10.000 990.000
đ
đ
vk
1
ik
ik
k
tk
i1
So sánh: Cv Cv1 Cvđk 1.100.000 950.000 150.000 (NĐ)
* Phân tích các nhân tꢁ ảnh hưởng:
Phương phꢆp phân tꢇch: sꢐ chênh lꢊch vꢁ cân đꢐi
- Thay thế lꢂn 1: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ đꢍnh mꢀc tiêu hao:
n
Cv(m)
Q
mi1 mik
sik
= 2000 (9,6 –10) 40 = -32.000 (NĐ)
1
i1
- Thay thế lꢂn 2: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ giꢆ bình quân đơn vꢍ vật liꢊu:
n
Cv(s)
Q m s s
k = 2000 9,6 x (50 – 40) = + 192.000 (NĐ)
1
i1
1
i1
- Thay thế lꢂn 3: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ phế liꢊu thu hồi:
Cv = -(20.000 – 10.000) = -10.000 (NĐ)
PL1 PLđk
(PL)
- Thay thế lꢂn 4: Ảnh hưởng cꢔa nhân tꢐ nguyên vật liꢊu thay thế:
Cv(V ) Vt1 Vtkđ
= (2000 8 10) – (2000 5 20) = -40.000 (NĐ)
t
* Tꢈng hợp ảnh hưởng của các nhân tꢁ:
103
Cv Cv1 Cvđk Cv(m) Cv(s) Cv(PL) Cv(V )
t
110.000 = (-32.000) + 192.000 + (-10.000) + (- 40.000)
* Tꢆ lệ thu hồi phế liệu:
2.000
10.000
2.000
PLkh =
100(%) 66,6(%)
15.000
2.000
20.000
2.000
18.000
PLtt =
100(%) 111,1(%)
PL = 111,1% - 66,6% = 44,5%
Nhꢃn xét: Chi phí nguyên vật liꢊu thꢎc tế bꢖ ra lớn hơn chi phꢇ nguyên vật liꢊu kế
hoꢌch lꢁ 150.000 nghìn đồng chi phꢇ tăng lên lꢁm cho giꢆ thꢁnh toꢁn bꢈ mꢈt sꢉn phẩm
tăng (Đây lꢁ mꢒt tiêu cꢎc) ta phꢉi tìm hiểu nguyên nhân.
- Do đꢍnh mꢀc tiêu hao cho mꢈt đơn vꢍ sꢉn phẩm thꢎc tế giꢉm so với kế hoꢌch làm
cho Cv giꢉm – 32.000 nghìn đồng chꢔ yếu lꢁ đꢍnh mꢀc tiêu hao nguyên vật liꢊu a cho nên
tiết kiꢊm đưꢄc nguyên vật liꢊu là tꢐt. Nguyên nhân nữa là do thay thế nguyên vật liꢊu c
có giá thành thꢏp hơn nguyên vật liꢊu b mꢒc dꢞ đꢍnh mꢀc tiêu hao lớn hơn.
- Do đơn giꢆ thꢎc tế tăng, chꢔ yếu là vật liꢊu a làm cho Cv tăng 192.000 nghìn
đồng.
- Phế liꢊu thu hồi so với kế hoꢌch tăng nên lꢁm cho Cv giꢉm 10.000 nghìn đồng
đây lꢁ mꢒt tꢐt chꢀng tꢖ doanh nghiꢊp đꢕ cꢐ gꢃng trong viꢊc tꢛ chꢀc và vận đꢈng công
nhân tận dꢋng thu hồi phế liꢊu nên tiết kiꢊm đưꢄc chi phí nguyên vật liꢊu.
- Theo kế hoꢌch doanh nghiꢊp dùng nguyên vật liꢊu b với đꢍnh mꢀc (5kg/sꢉn
phẩm), vꢁ đơn giꢆ 20 nghìn đồng/sꢉn phẩm nhưng do giꢆ thꢁnh vật liꢊu b cao, trong khi
đꢑ cꢑ thể thay thế vật liꢊu c mà vẫn đꢉm bꢉo kế hoꢌch sꢉn xuꢏt với chꢏt lưꢄng tꢐt làm
cho doanh nghiꢊp tiết kiꢊm đưꢄc 40.000 nghìn đồng. Còn vật liꢊu a, giá trꢍ đơn vꢍ cao
nhưng cꢑ thể không có loꢌi vật liꢊu thay thế đưꢄc.
Từ những vꢏn đꢓ trên ta thꢏy kỳ tới muꢐn sꢉn xuꢏt kinh doanh có lãi (giá thành hꢌ)
ta phꢉi tìm loꢌi nguyên vật liꢊu nào có thể thay thế loꢌi vật liꢊu a vꢁ công tꢆc đꢍnh mꢀc
tiêu hao nguyên vật liꢊu phꢉi làm tꢐt hơn, phꢉi cꢑ căn cꢀ kế hoꢌch hơn để giꢉm đꢍnh mꢀc
tiêu hao nguyên vật liꢊu cho mꢈt đơn vꢍ sꢉn phẩm.
Tỷ lꢊ phế liꢊu thu hồi thꢎc tế lớn hơn tỷ lꢊ phế liꢊu thu hồi kế hoꢌch: tꢀc là doanh
nghiꢊp tận thu đưꢄc phế liꢊu, giꢉm chi phí vật liꢊu trong giá thành sꢉn phẩm.
4.2.2. Phân tích tình hình thực hiꢂn kế hoạch chi phí tiền lương
4.2.2.1. Ý nghĩa phân tích
Tiꢓn lương (hay tiꢓn công) là khoꢉn thù lao mà doanh nghiꢊp trꢉ cho người lao
đꢈng theo kết quꢉ mà họ đꢑng gꢑp. Trong quan hꢊ với kết quꢉ sꢉn xuꢏt, tiꢓn lương
104
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh (Phần 2) - Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_phan_tich_hoat_dong_kinh_doanh_phan_2_truong_dai.pdf

