Đề thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 10CB1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN TOAN 10CB1 (20-03)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(12 câu trắc nghiệm)20/03/2017
Mã đề thi
TOAN 10CB1
(20-03)
Câu 1: Suy luận nào sau đây Đúng?
a b 0
a b
c d
A.
ac > bd.
B.
D.
ac > bd.
c d 0
a b
a b
c d
a
c
b
d
C.
.
a – c > b – d.
c d
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
a b
2
A. a2 b2 2ab,a,b R
.
B.
ab, a,b 0 .
C. | x | 0,x .
D. x2 x 1 0 ,x
.
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) x(4 x) với 0 x 4 là:
A. 4 B. 16 C. 2
Câu 4: Bất phương trình: 2x +
D. 8
3
3
< 3 +
có nghiệm là:
x 1
x 1
3
3
A. x < và x 1 B. x < .
C. x < -1.
D. x < 6 .
2
2
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x + 2x 10 5 + 2x 10 là:
A. {5}.
B. (–; 5].
C. [5; +).
D. .
2x 3 x 1
Câu 6: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
là:
3x 5 2x 1
A. S = (4;6]
.
B. S = (4;6)
.
C. S = [4;6)
.
D. S =
.
Câu 7: Cho nhị thức f(x) = 3- x . Khẳng định nào Đúng?
A. f (x) 0 x ;3
.
B. f (x) 0 x 3;
C. f (x) 0 x ;3
D. f (x) 0 x R
2 x
x 1
Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình
0 là:
A. S = (-1; 2].
C. S = (-1; 2).
B. S = [-1; 2].
D. S ;1 2;
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 4 x 5 0 là:
A. (–; -5) (2;+)
C. (-5; 2).
B. R.
D. .
x2 8x 15 0
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A. [3; 5]
C. (5;+)
B. (–; 3) (5;+).
D. (–; 3)
x 1 x2 4 0
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Trang 1/2 - Mã đề thi TOAN 10CB1
(20-03)
A. [-2;1] [2; + )
C. (–; –2] [1;2]
B. (–; –2] [1; + )
D. [1;2]
x2 2mx 9 0
Câu 12: Phương trình
vô nghiệm khi:
3 m 3
m 3;m 3
A.
B.
m 3
m 3
3 m 3
C.
hoặc
D.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi TOAN 10CB1
(20-03)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 10CB1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_trac_nghiem_mon_toan_lop_10_ma_de_10cb1_nam_hoc_2016.doc
TOAN 10CB1 (20-03)_TOAN 10CB1 (20-03)_dapandechuan.xls

