Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 10-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)27/02/2017  
Họ và tên: ……………………………………………………………..Lớp: 10……  
9 10 11 12 13 14 15  
Mã đề thi 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Ngành công nghiệp nào được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học-kỹ thuật của mọi quốc  
gia trên thế giới.  
A. Hóa chất  
B. Cơ khí  
C. Điện tử- tin học  
D. Sản xuất hàng tiêu dùng  
Câu 2: Nhân tố nào sau đây thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển và quy mô công nghiệp?  
A. Trữ lượng và chất lượng khoáng sản.  
C. Thị trường tiêu thụ  
B. Tiến bộ khoa học-kỹ thuật  
D. Điều kiện tự nhiên  
Câu 3: Quy mô của điểm công nghiệp bao gồm  
A. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp  
B. 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên- nhiên liệu  
C. Gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp  
D. Nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.  
Câu 4: Cây lương thực chính trên thế giới bao gồm các loại cây nào?  
A. Ngô, lúa mì, sắn  
B. Kê, cao lương, khoai tây C. Lúa gạo, ngô, khoai lang  
D. Lúa gạo, lúa mì, ngô  
Câu 5: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hình thức phổ biến ở các nước đang phát triển?  
A. Khu công nghiệp tập trung và vùng công nghiệp  
C. Trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp  
B. Điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung  
D. Điểm công nghiệp và trung tâm công nghiệp..  
Câu 6: Cho biết sản lượng lương thực của Trung Quốc là 401.8 triệu tấn, dân số của Trung Quốc là  
1287.6 triệu người ( 2002), hỏi sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc vào năm  
2002 là bao nhiêu?  
A. 460kg/người  
B. 1161 kg/ người  
C. 327 kg/ người.  
D. 312 kg/ người  
Câu 7: Vai trò của ngành nông nghiệp là  
A. phục vụ nhu cầu ăn, mặc cho con người  
B. khai tốt tài nguyên đất, khí hậu để sản xuất sản phẩm phục vụ cho con người.  
C. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyên liệu cho công nghiệp, mặt hàng cho xuất khẩu.  
D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người  
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành chăn nuôi  
A.Cung cấp sức kéo, phân bón cho ngành trồng trọt B.Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng cao cho con người.  
C. Cung cấp lương thực cho con người  
D. Cung cáp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến  
Câu 9: Trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng và vật nuôi là.  
A. công cụ lao động  
C. tư liệu sản xuất và đối tượng lao động.  
B. tư liệu sản xuất chủ yếu  
D. đối tượng lao động  
Câu 10: Ý nào sau đây là đặc điểm sinh thái của cây ngô.  
A. Khí hậu nóng, ẩm, đất nhiều mùn, cần nhiều phân bón  
B. Khí hậu nóng, ẩm, nhiều nước, cần đất màu mỡ, cần nhiều phân bón  
C. Khí hậu nóng, khô, nhiệt độ cao, cần nhiều nước và phân bón  
D. Khí hậu ấm, khô, nhiệt độ thấp vào thời kì đầu sinh trưởng, cần phân bón, đất màu mỡ  
Câu 11: Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi là  
A. Giống  
B. Thức ăn  
C. Hệ thống chuồng trại  
D. Nhu cầu thị trường  
Câu 12: Cho bảng số liệu: “sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950-2003”  
Năm  
1950  
1980  
1990  
2003  
Sản lượng( triệu tấn)  
676.0  
1561.0  
1950.0  
2021.0  
Để thể hiện sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950-2003, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?  
A. biểu đồ cột B. biểu đồ tròn C. biểu đồ đường D. biểu đồ miền.  
Câu 13: Cho bảng số liệu : tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới, thời kì 1960-2003. ( triệu tấn)  
năm  
Trang 1/2 - Mã đề thi 132  
1960  
1970  
1980  
1990  
2003  
Sản phẩm  
Than  
Dầu mỏ  
2603  
1052  
2936  
2336  
3770  
3006  
3387  
3066  
5300  
3904  
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tình hình sản xuất than và dầu mỏ của thế giới, thời kì 1960-2003 có xu hướng tăng liên tục, dầu mỏ tăng  
nhanh hơn than  
B. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng không ổn định  
C. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng giảm mạnh  
D. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng giảm, sản lượng dầu mỏ tăng hơn sản lượng than.  
Câu 14: Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì:  
A. Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất  
B. Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng  
C. Có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật  
chất - kĩ thuật cho các ngành khác.  
D. Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.  
Câu 15: Những nước sản xuất nhiều điện trên thế giới là  
A. các nước có địa hình dốc, hiểm trở  
C. các nước có nền kinh tế phát triển  
B.TỰ LUẬN ( 4.0 điểm)  
B. các nước có mạng lưới sông ngòi dày đặc  
D. các nước có dự trữ than lớn.  
Câu 1. ( 2.0đ): Trình bày vai trò và đặc điểm của cây công nghiệp?  
Câu 2 (2.0 đ) Cho bảng số liệu về : cơ cấu các nhóm cây trồng ở nước ta năm 1990. (%)  
Cây lương thực  
Cây công nghiệp  
Cây ăn quả  
15  
Cơ cấu (%)  
72  
13  
Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu các nhóm cây trồng nước ta, 1990.  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
…………………………………………………………………………………………………………………..  
---------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 132  
doc 2 trang Thùy Anh 14920 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_10_ma_de_132_na.doc
  • xlsDIA LY 10 CHIEU.1_DIA LÝ 10 CHIEU .1_dapancacmade.xls