Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI
NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 THPT
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: Vật lý 12 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
MA TRẬN
Thông hiểu
TN
Vận dụng
Nhận
biết
Tên
Chủ đề
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
cao
TN
TN
TN
1. Dao - Công thức - Cách lập
động cơ tính chu kỳ, phương trình
-Vận dụng được
những công thức về : hiện
- Giải bài toán
học
tần số của dao động điều
và kiến thức đã
học tính: gia tốc
tượng cộng
hưởng, khối
(11 tiết) dao động. hòa.
- Đặc điểm - Đặc điểm của trọng trường, thế lượng con lắc.
của dao dao động cưỡng năng.
động điều bức.
hòa - Hiểu được
-Viết phương
trình dao động
tổng hợp.
công thức tính
chu kỳ, tần số.
- Mối liên hệ
giữa khối lượng
với chu kỳ dao
động của con lắc
đơn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,0
10 %
4
1,3
13 %
3
1,0
10 %
2
0,7
7 %
12
4,0
40%
2. Sóng - Đặc điểm - Điều kiện để
cơ và sóng cơ. có sóng dừng
sóng âm - Điều kiện trên sợi dây.
(8 tiết) xảy ra giao - Hiểu được các trình sóng.
thoa sóng. đặc trưng của
-Tính tốc độ
truyền sóng.
-Viết phương
tính số điểm
dao động cực
đại, cực tiểu
giao thoa.
sóng âm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,7
7 %
3
1
2
0,7
7 %
1
0,3
3 %
8
2,7
27 %
10 %
3. Dòng - Biểu thức - Hiểu được mối - Viết biểu thức i. Vận dụng
điện
xoay
chiều
cường độ quan hệ giữa các - Tính dung
dòng điện. đại lượng trong kháng.
- Công dụngmạch điện xoay - Tính số vòng
được những
công thức và
kiến thức đã
(10 tiết) máy biến chiều.
dây của các cuộn học tính L khi
của máy biến áp. Pmax
áp.
- Ý nghĩa việc
- Điều kiện giảm hệ số công
xảy ra cộng suất.
hưởng điện.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng
số câu
Tổng
số
3
1,0
10 %
8
2,7
3
1
3
1
1
0,3
3 %
10
3,3
33 %
30
10
100
%
10 %
10
3,3
33 %
10 %
12
4,0
4,0 %
27 %
điểm
Tỉ lệ
%
Họ, tên thí sinh:........................................................................ Số báo
danh:.............................
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 THPT
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: Vật lý 12 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Đề chính thức)
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ:
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m, tần số dao động
của con lắc này là:
A.
Câu 2: Máy biến áp là thiết bị:
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B.
C.
D.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 3: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi :
A. Cùng pha với li độ.
C. Ngược pha với li độ.
B. Sớm pha π/2 so với li độ.
D. Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 4: Hãy chọn câu đúng: Âm thanh do sáo và kèn Harmonica phát ra không thể?
A. Độ cao. B. Âm sắc. C. Độ to. D. Mức cường độ âm.
Câu 5: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng
lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện:
A. Tăng lên 2 lần.
đi 4 lần.
B. Tăng lên 4 lần.
C. Giảm đi 2 lần.
D. Giảm
Câu 6: Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin
nào sau đây là sai?
A. Chu kì dao động của vật là 0,25 s.
B. Tần số dao động của vật là 4 Hz.
C. Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
D. Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
Câu 7: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(ωt+ϕ). Cường độ
hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là:
A. I = .
B. I = 2Io.
C. I = Io .
D. I =
.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí:
A. cân bằng ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.
B. biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng.
C. cân bằng ra biên thì động năng tăng thế năng giảm.
D. cân bằng ra biên thì cơ năng tăng.
Câu 9: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động là x1 = 4cos(
-
) cm và x2=4cos(10 t+
) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 8cos(
- ) (cm).
B. x = 8cos(
- ) (cm).
C. x = 4 cos(
- ) (cm).
D. x = 4 cos((
- ) (cm).
Câu 10: Điều kiện để có giao thoa sóng là:
A. có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
B. có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
C. có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
D. có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 11: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước
sóng dài nhất là :
A. 0,5L.
Câu 12: Tại Nhật Bản, người ta cấm các công ty sản xuất các động cơ điện có hệ số
công suất cos là để:
B. 0,25L.
C. L.
D. 2L.
A. giảm công suất hao phí trên đường dây với cùng một công suất sử dụng.
B. công suất của động cơ lớn.
C. toả nhiệt trên động cơ nhỏ.
D. tốc độ quay của động cơ nhỏ.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(ωt - π/3 ). Gốc thời
gian t = 0 đã được chọn là:
A. khi vật qua li độ x = theo chiều dương quĩ đạo.
B. khi vật qua li độ x =
C. khi vật qua li độ x =
theo chiều dương quĩ đạo.
theo chiều âm quĩ đạo.
D. khi vật qua li độ x = theo chiều âm quĩ đạo.
Câu 14: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
liên tiếp nhau là là 4m và có 3 đỉnh sóng qua mặt trong 4s. Tốc độ sóng trên mặt
nước là:
A. 2m/s.
B. 4m/s. C. 16m/s.
D. 12m/s.
Câu 15: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i =
2cos(100πt + ) (A) (với t tính bằng giây) thì:
A. tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s.
B. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
C. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
D. cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A.
Câu 16: Chọn phương án sai khi nói về dao động cưỡng bức đã ổn định?
A. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
B. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D. Là dao động điều hòa.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm
tụ điện có dung kháng ZC = 50 Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50Ω. Cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức:
A. i = 4cos(100πt - ) (A).
B. i = 2 cos(100πt + ) (A).
D. i = 4cos(100πt + ) (A).
C. i = 2 cos(100πt - ) (A).
Câu 18: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại một vị trí. Khi vật nặng có khối lượng m
thì chu kì dao động là 2s. Khi vật nặng có khối lượng m’ = 2m thì chu kì dao động là:
A.
s.
B. 2s.
C. 2 s.
D. 4s.
Câu 19: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước
trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s.
Vận tốc của người đó là:
A. 3,6m/s.
B. 5,4km/h.
C. 1,5km/s.
D. 4,2km/h.
Câu 20: Động năng của một vật dao động điều hoà mô tả bởi phương trình sau:
2
Wđ = 0,8 sin (6 t+ ) (J). Thế năng của vật tại thời điểm t = 1s bằng:
A. 0,4 J.
B. 0,2 J.
C. 0,6 J.
D. 0,8 J.
Câu 21: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện
xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn
thứ cấp là
A. 1100.
B. 2200.
C. 2500.
D. 2000.
2
Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s , một con lắc đơn và một con lắc lò
xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49
cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
A. 0,125 kg.
0,250 kg.
B. 0,750 kg.
C. 0,500 kg.
D.
Câu 23: Mức cường độ âm tại điểm A là 100dB và tại điểm B là 60 dB. Hãy so sánh
cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB)?
A. IA = 10IB /6
10000IB
B. IA = 40 IB
C. IA = 100IB
D. IA =
Câu 24: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20πt (cm). Vận tốc truyền sóng là
4 m/s. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng
cách nguồn 20cm là :
A. u = 3cos(20πt - ) (cm).
C. u = 3cos(20πt - π) (cm).
B. u = 3cos(20πt + ) (cm).
D. u = 3cos(20πt) (cm).
Câu 25: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân
không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 26: Ở trên mặt nước có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = 4cos(100πt - ) (cm); (t tính bằng
s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có
biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là:
A. 7 và 8.
B. 8 và 9.
C. 8 và 7.
D. 9 và 8.
Câu 27: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì
A. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt
vào hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời
giữa hai bản tụ điện.
C. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
D. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời
giữa hai đầu cuộn cảm.
Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
uAB = 200 cos100πt (V), R = 100
nhanh pha hơn i một góc 30 . Tìm L để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại:
, L thay đổi được. Khi L =
thì uAB
0
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc
trọng trường nơi đó (lấy = 3,14)
2
2
2
2
A. 9,78 m/s .
B. 9,86 m/s .
C. 9,87 m/s .
D. 10 m/s .
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω và
tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ
dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------Hết ---------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 THPT
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: Vật lý 12 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
Đề chính thức
(30 câu trắc nghiệm)
BẢNG ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu Đáp án Điểm Câu Đáp án Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
C
B
C
B
D
C
D
A
C
B
D
A
A
A
B
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
5,0
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
D
B
B
C
B
C
D
C
B
D
A
C
B
A
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
5,0
Tổng
Tổng
------------------- Hết -------------------
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

