Đề kiểm tra Học kì môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Sinh học- Lớp 10 Thời gian làm bài: 45  
phút  
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)  
Họ, tên thí sinh:................................................................lớp : .............................  
Mã đề  
thi 134  
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và  
tô bằng bút chì vào bảng sau:  
Câu  
1
A
B
C
D
Câu  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
B
C
D
Câu  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
I. PHẦN CHUNG (Dành cho cả học sinh học chương trình cơ bản và nâng cao)  
Câu 1: Chức năng của ADN là:  
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào  
B. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền  
C. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin  
D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào  
Câu 2: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:  
A. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại  
B. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit  
C. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng  
D. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu  
Câu 3: Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :  
A. Axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hoá học  
B. Đường có 6c, axit phôtphoric và bazơ nitơ  
C. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ  
D. Đường có 5c, axit phôtphoric và liên kết hoá học  
Câu 4: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:  
A. Bào quan có lớp màng kép bao bọc  
C. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn  
B. Đều có kích thước rất lớn  
D. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật  
Câu 5:Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :  
A. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ  
B. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm  
C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ  
D. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào  
Câu 6: Thành phần và bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép  
A. riboxom, ti thể, không bào  
C. Ti thể, lục lạp, nhân.  
B. Lizoxom, lục lạp, nhân tế bào  
D. Màng sinh chất, ti thể, lục lạp  
Câu 7: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?  
A. Enzim hô hấp B. Kháng thể C. Sắc tố  
D. Hoocmon  
Câu 8: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau  
đây?  
A. Chủ động.  
B. Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.  
C. Khuếch tán qua kênh prôtêin.  
D. Nhập bào.  
Câu 9: Trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim?  
A. Nồng độ cơ chất.  
B. Nồng độ  
C. Chất ức chế.  
D. Ánh sáng.  
Câu 10: Trong lục lạp, ngoài sắc tố quang hợp và Enzim quang hợp, còn có chứa?  
A. ADN và ribôxôm  
C. Không bào  
B. ARN và nhiễm sắc thể  
D. Photpholipit  
II. PHẦN RIÊNG  
A. TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 11: Một gen có chiều dài là 3060 và có 2320 liên kết hiđro. Số lượng từng loại nuclêôtit của  
gen nói trên bằng:  
A. A = T = 520; G = X = 380  
C. A = T = 540; G = X = 360  
B. A = T = 360; G = X = 540  
D. A = T = 380; G = X = 520  
Câu 12: Trong tế bào ti thể không có đặc điểm nào sau đây  
A. Tổng hợp các hợp chất hữu cơ (như C6H12O6)  
B. Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP  
C. Trong cấu trúc có AND, ARN, riboxom  
D. Được bao bọc bởi màng kép  
Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ A: G = 2 : 3. Phần trăm từng loại nucleôtic của gen  
này là:  
A. A = T = 35% ; G = X = 15%  
C. A = T = 30%; G = X = 20%  
B. A = T = 20%; G = X = 30%  
D. A = T = 15%; G = X = 35%  
Câu 14: Một gen có khối lượng bằng 388000 đvc. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?  
A. Gen có chiều dài 2142  
C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn  
B. Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518  
D. Tổng số nucleotit của gen bằng 1260.  
Câu 15: Gen có X = 20% và A = 900(nu). Chiều dài của gen là:  
A. 5100 B. 3060 C. 4800  
Câu 16: Một gen có G=900 chiếm 35% tổng số Nu. Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen  
A. 3998 và 5400 B. 7998 và 5400 C. 1498 và 2025. D. 7998 và 4500.  
D. 3600  
Câu 17: Một gen có 5100 và có tỉ lệ (%  
A. A = T = 900 Nu; G = X = 400 Nu  
C. A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu  
- (%  
= 5%. Số lượng từng loại nu của gen?  
B. A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu  
D. A = T = 900 Nu ; G = X = 600 Nu  
Câu 18: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào có lớp vỏ nhầy giúp nó?  
A. dễ di chuyển.  
C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt  
B. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.  
D. dễ thực hiện trao đổi chất.  
Câu 19: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?  
A. Sự co cơ ở động vật  
B. Sinh trưởng ở cây xanh  
C. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào  
D. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người  
Câu 20: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?  
A. Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin  
B. Nhân được bao bọc bởi màng nhân  
C. Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất  
D. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào  
Câu 21: Gen có A = 15% và G =700 (nu). Số liên kết hiđrô của gen là:  
A. 2700 liên kết  
B. 2800 liên kết.  
C. 2900 liên kết  
D. 3000 liên kết  
Câu 22: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì?  
A. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.  
B. Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.  
C. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.  
D. Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.  
Câu 23: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin  
A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi Polinulêôtit  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polipeptit  
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit  
D. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử prôtêin  
Câu 24: Chức năng nào sau đây không phải của protein  
A. Tham gia vào thành phần kháng thể  
C. Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào  
B. Tham gia cấu tạo photpholipit  
D. Tham gia vào thành phần hoocmon  
Câu 25: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là?  
A. Enzim không thay đổi hoạt tính  
C. Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn  
B. Hoạt tính enzim tăng lên  
D. Phản ứng luôn dừng lại  
Câu 26: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của  
gen. Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?  
A. 1400 chu kỳ  
B. 1600 chu kỳ  
C. 1300 chu kỳ  
D. 1500 chu kỳ  
Câu 27: Một gen có số Nu loại A là 600, chiếm 30% tổng số nu của gen. Khối lượng của gen là:  
A. M = 6.105 đvc  
B. M = 6.107 đvc  
C. M = 6.106 đvc  
D. M = 6.104đvc  
Câu 28: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:  
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi  
B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi  
C. Tế bào hồng cầu lúc đầu thì nhỏ sau đó thì vỡ đi  
D. Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra  
Câu 29: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 %. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 1260  
C. A = T =1260; G = X = 540  
Câu 30: Thực bào là gì?  
B. A = T = 540; G = X = 1262  
D. A = T =1260; G = X = 540  
A. Là hiện tượng các chất rắn được tế bào phân hủy thành các chất đơn gian lọt vào tế bào  
B. Là quá trình cho dung dịch đi qua màng tế bào  
C. Là hiện tượng các phân tử lớn (hoặc các thể rắn) không lọt qua các lỗ màng kép khi tiếp xúc với  
màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa bằng lizoxom  
D. Là hiện tượng các phân tử bị tế bào hút vào ngược chiều với gradien nồng độ  
B. TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 31: Gen có A> X có (%  
gen? A. A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu)  
C. A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu)  
+ (%  
= 2.8%, C=180. Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của  
B. A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)  
D. A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)  
Câu 32: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hoá trị  
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:  
A. 1499 và 2025.  
B. 2998 và 2026.  
C. 1498 và 2025.  
D. 2998 và 2025.  
Câu 33: Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là :  
A. Giải phóng ôxi C. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat  
B. Tổng hợp nhiều phân tử ATP D. Giải phóng điện tử từ quang phân li nước  
Câu 34: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?  
A. Pha G1  
B. Pha S  
C. Pha G2  
D. Pha G1 và pha G2  
Câu 35: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?  
A. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống  
B. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào  
C. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men  
D. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ  
Câu 36: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :  
A. Ôxi, nước và năng lượng  
C. Nước, đường và năng lượng  
B. Khí cacbônic, nước và năng lượng  
D. Nước, khí cacbônic và đường  
Câu 37: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?  
A. Các phản ứng ôxi hoá khử  
C. Quang phân li nước  
B. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục  
D. Truyền điện tử  
Câu 38: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :  
A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp  
B. Thời gian kì trung gian  
C. Thời gian của quá trình nguyên phân  
D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân  
Câu 39: Một gen có chứa 2378 liên kết cộng hóa trị giữa các đơn phân. Kết luận nào sau đây đúng:  
A. Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1189 đơn phân  
B. Gen có khối lượng bằng 711000 đvc  
C. Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet  
D. Số vòng xoắn của gen bằng 119  
Câu 40: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn. Tính số  
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 360; G = X = 204.  
B. A = T = 153; G = X = 289.  
D. A = T = 360; G = X = 240  
Câu 41: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272. Số lượng  
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 578; G = X = 306.  
B. A = T = 578; G = X = 289.  
D. A = T = 306; G = X = 578.  
Câu 42: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiến tỉ lệ nhiều có chức năng gì?  
A. Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất  
B. Làm kháng thể bảo vệ cơ thể  
C. Làm enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa  
D. Làm hooc mon điều hòa quá trình sinh trưởng  
Câu 43: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?  
A. Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ  
B. Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên  
C. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim  
D. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim  
Câu 44: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (%  
nu của gen?  
- (%  
= 10%. Số lượng từng loại  
A. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
C. A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu  
Câu 45: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở  
A. Ở màng ngoài của lục lạp  
B. A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu  
D. A = T = 1050 Nu ; G = X = 900 Nu  
B. Ở màng trong của lục lạp  
C. Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana D. Trong các nền lục lạp  
Câu 46: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch. Gen này có 912T.  
Khối lượng và chiều dài của gen là:  
A. 1368000 đvc và 7752 A0.  
B. 342000 đvc và 1938 A0.  
C. 684000 đvc và 3876 A0.  
D. 513000 đvc và 2907 A0.  
Câu 47: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ  
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4. Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch  
thứ nhất lần lượt là:  
A. 186, 310, 284, 496.  
C. 186; 310; 496; 284.  
B. 310; 186; 496; 284.  
D. 310; 186; 284; 496.  
Câu 48: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro. Phần trăm từng loại nuclêôtit  
của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 360  
C. A = T = 580; G = X = 320  
B. A = T = 320; G = X = 580  
D. A = T = 580; G = X = 540  
Câu 49: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =  
10%.Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?  
A. A = T = 22,5 , G = X = 27,5  
C. A = T = 30 ; G = X = 20  
B. A = T = 20 , G = X = 30  
D. A = T = 32,5 ; G = X = 17,5  
Câu 50: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là  
A. E + SaccarozơE - SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + E.  
B. E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + EE + Saccarozơ.  
C. E + SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + EE- Saccarozơ.  
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E.  
----------- HẾT ----------  
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Sinh học- Lớp 10 Thời gian làm bài: 45  
phút  
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)  
Họ, tên thí sinh:................................................................lớp : .............................  
Mã đề  
thi 210  
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và  
tô bằng bút chì vào bảng sau:  
Câu  
1
A
B
C
D
Câu  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
B
C
D
Câu  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1: Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :  
A. Đường có 5c, axit phôtphoric và liên kết hoá học  
B. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ  
C. Đường có 6c, axit phôtphoric và bazơ nitơ  
D. Axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hoá học  
Câu 2: Trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim?  
A. Chất ức chế. B. Nồng độ cơ chất. C. Ánh sáng. D. Nồng độ  
Câu 3: Chức năng của ADN là:  
A. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền  
B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào  
C. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào D. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin  
Câu 4:Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :  
A. Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ B. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào  
C. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm  
D. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ  
Câu 5: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:  
A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng  
B. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit  
C. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu D. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại  
Câu 6: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?  
A. Enzim hô hấp  
B. Kháng thể  
C. Sắc tố  
D. Hoocmon  
Câu 7: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau  
đây?  
A. Chủ động.  
C. Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.  
B. Khuếch tán qua kênh prôtêin.  
D. Nhập bào.  
Câu 8: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:  
A. Đều có kích thước rất lớn  
B. Bào quan có lớp màng kép bao bọc  
C. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật D. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn  
Câu 9: Trong lục lạp, ngoài sắc tố quang hợp và Enzim quang hợp, còn có chứa?  
A. ARN và nhiễm sắc thể  
C. Photpholipit  
B. ADN và ribôxôm  
D. Không bào  
Câu 10: Thành phần và bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép  
A. Màng sinh chất, ti thể, lục lạp  
C. riboxom, ti thể, không bào  
B. Lizoxom, lục lạp, nhân tế bào  
D. Ti thể, lục lạp, nhân.  
A. TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 11: Gen có X = 20% và A = 900(nu). Chiều dài của gen là:  
A. 5100 B. 4800 C. 3060  
Câu 12: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?  
D. 3600  
A. Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người  
C. Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào  
Câu 13: Thực bào là gì?  
B. Sinh trưởng ở cây xanh  
D. Sự co cơ ở động vật  
A. Là hiện tượng các phân tử lớn (hoặc các thể rắn) không lọt qua các lỗ màng, kép khi tiếp xúc với  
màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa bằng lizoxom  
B. Là quá trình cho dung dịch đi qua màng tế bào  
C. Là hiện tượng các chất rắn được tế bào phân hủy thành các chất đơn gian lọt vào tế bào  
D. Là hiện tượng các phân tử bị tế bào hút vào ngược chiều với gradien nồng độ  
Câu 14: Gen có A = 15% và G =700 (nu). Số liên kết hiđrô của gen là:  
A. 2700 liên kết  
B. 2800 liên kết.  
C. 3000 liên kết  
D. 2900 liên kết  
Câu 15: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì?  
A. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.  
B. Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.  
C. Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.  
D. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.  
Câu 16: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 %. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 1262  
C. A = T =1260; G = X = 540  
B. A = T = 540; G = X = 1260  
D. A = T =1260; G = X = 540  
Câu 17: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó  
A. dễ thực hiện trao đổi chất.  
C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt  
B. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.  
D. dễ di chuyển.  
Câu 18: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là?  
A. Hoạt tính enzim tăng lên  
B. Enzim không thay đổi hoạt tính  
C. Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn  
D. Phản ứng luôn dừng lại  
Câu 19: Trong tế bào ti thể không có đặc điểm nào sau đây  
A. Trong cấu trúc có AND, ARN, riboxom  
B. Được bao bọc bởi màng kép  
C. Tổng hợp các hợp chất hữu cơ (như C6H12O6)  
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP  
Câu 20: Một gen có chiều dài là 3060 và có 2320 liên kết hiđro. Số lượng từng loại nuclêôtit của  
gen nói trên bằng:  
A. A = T = 520; G = X = 380  
C. A = T = 360; G = X = 540  
B. A = T = 380; G = X = 520  
D. A = T = 540; G = X = 360  
Câu 21: Chức năng nào sau đây không phải của protein  
A. Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào  
B. Tham gia vào thành phần hoocmon  
C. Tham gia vào thành phần kháng thể  
D. Tham gia cấu tạo photpholipit  
Câu 22: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin  
A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi Polinulêôtit  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polipeptit  
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit  
D. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử prôtêin  
Câu 23: Một gen có khối lượng bằng 388000 đvc. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?  
A. Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518  
B. Tổng số nucleotit của gen bằng 1260.  
C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn  
D. Gen có chiều dài 2142  
Câu 24: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:  
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi  
B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi  
C. Tế bào hồng cầu lúc đầu thì nhỏ sau đó thì vỡ đi  
D. Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra  
Câu 25: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của  
gen. Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?  
A. 1400 chu kỳ  
Câu 26: Một gen có số Nu loại A là 600, chiếm 30% tổng số nu của gen. Khối lượng của gen là:  
A. M = 6.105 đvc B. M = 6.107 đvc C. M = 6.106 đvc D. M = 6.104 đvc  
Câu 27: Một gen có G=900 chiếm 35% tổng số Nu. Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen  
A. 3998 và 5400 B. 1498 và 2025. C. 7998 và 4500. D. 7998 và 5400  
B. 1600 chu kỳ  
C. 1300 chu kỳ  
D. 1500 chu kỳ  
Câu 28: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ A: G = 2 : 3. Phần trăm từng loại nucleôtic của gen  
này là:  
A. A = T = 35% ; G = X = 15%  
C. A = T = 30%; G = X = 20%  
B. A = T = 15%; G = X = 35%  
D. A = T = 20%; G = X = 30%  
Câu 29: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?  
A. Nhân được bao bọc bởi màng nhân  
B. Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin  
C. Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất  
D. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào  
Câu 30: Một gen có 5100 và có tỉ lệ (%  
A. A = T = 900 Nu; G = X = 400 Nu  
C. A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu  
- (%  
= 5%. Số lượng từng loại nu của gen?  
B. A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu  
D. A = T = 900 Nu ; G = X = 600 Nu  
B. TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 31: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn. Tính số  
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 360; G = X = 204.  
Câu 32: Gen có A> X có (%  
gen?  
B. A = T = 153; G = X = 289.  
D. A = T = 360; G = X = 240  
= 2.8%, C=180. Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của  
+ (%  
A. A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu)  
C. A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu)  
B. A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)  
D. A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)  
Câu 33: Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là :  
A. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat  
B. Giải phóng điện tử từ quang phân li nước  
C. Tổng hợp nhiều phân tử ATP  
D. Giải phóng ôxi  
Câu 34: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiến tỉ lệ nhiều có chức năng gì?  
A. Làm kháng thể bảo vệ cơ thể  
B. Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất  
C. Làm hooc mon điều hòa quá trình sinh trưởng  
D. Làm enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa  
Câu 35: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?  
A. Các phản ứng ôxi hoá khử  
C. Quang phân li nước  
B. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục  
D. Truyền điện tử  
Câu 36: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?  
A. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ  
B. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống  
C. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào  
D. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men  
Câu 37: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :  
A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp  
B. Thời gian kì trung gian  
C. Thời gian của quá trình nguyên phân  
D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân  
Câu 38: Một gen có chứa 2378 liên kết cộng hóa trị giữa các đơn phân. Kết luận nào sau đây đúng:  
A. Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1189 đơn phân B. Gen có khối lượng bằng 711000 đvc  
C. Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet  
D. Số vòng xoắn của gen bằng 119  
Câu 39: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hoá trị  
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:  
A. 1499và 2025.  
B. 2998 và 2026.  
C. 1498và 2025.  
D. 2998 và 2025.  
Câu 40: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =  
10%.Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?  
A. A = T = 22,5 , G = X = 27,5  
C. A = T = 30 ; G = X = 20  
B. A = T = 20 , G = X = 30  
D. A = T = 32,5 ; G = X = 17,5  
Câu 41: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272. Số lượng  
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:  
A. A = T = 306; G = X = 578.  
C. A = T = 578; G = X = 306.  
B. A = T = 289; G = X = 153.  
D. A = T = 578; G = X = 289.  
Câu 42: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?  
A. Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ  
B. Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên  
C. Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim  
D. Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim  
Câu 43: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (%  
nu của gen?  
- (%  
= 10%. Số lượng từng loại  
A. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
C. A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu  
Câu 44: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở  
A. Ở màng ngoài của lục lạp  
B. A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu  
D. A = T = 1050 Nu ; G = X = 900 Nu  
B. Ở màng trong của lục lạp  
C. Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana D. Trong các nền lục lạp  
Câu 45: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch. Gen này có 912T.  
Khối lượng và chiều dài của gen là:  
A. 342000 đvc và 1938 A0.  
C. 513000 đvc và 2907 A0.  
B. 1368000 đvc và 7752 A0.  
D. 684000 đvc và 3876 A0.  
Câu 46: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?  
A. Pha G1 B. Pha S C. Pha G2 D. Pha G1 và pha G2  
Câu 47: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :  
A. Nước, khí cacbônic và đường  
C. Khí cacbônic, nước và năng lượng  
B. Nước, đường và năng lượng  
D. Ôxi, nước và năng lượng  
Câu 48: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ  
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4. Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch  
thứ nhất lần lượt là:  
A. 186, 310, 284, 496.  
C. 186; 310; 496; 284.  
B. 310; 186; 496; 284.  
D. 310; 186; 284; 496.  
Câu 49: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro. Phần trăm từng loại nuclêôtit  
của gen là: A. A = T = 320; G = X = 580 B. A = T = 580; G = X = 320  
C. A = T = 580; G = X = 540  
D. A = T = 540; G = X = 360  
Câu 50: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là  
A. E + SaccarozơE - SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + E.  
B. E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + EE + Saccarozơ.  
C. E + SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + EE- Saccarozơ.  
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E.  
----------- HẾT ----------  
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Sinh học- Lớp 10  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)  
Họ, tên thí sinh:................................................................lớp : .............................  
Mã đề  
thi 356  
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và  
tô bằng bút chì vào bảng sau:  
Câu  
1
A
B
C
D
Câu  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
B
C
D
Câu  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1: Vì sao gọi là tế bào nhân thực?  
A. Vì vật chất di truyền là ADN liên kết với prôtêin histon.  
B. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.  
C. Vì có hệ thống nội màng.  
D. Vì nhân có kích thước lớn  
Câu 2: Bộ Khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây ?  
A. Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất  
C. Tham gia quá trình tổng hợp prôtêin  
B. Vận chuyển các chất cho tế bào  
D. Tiêu huỷ các tế bào già  
Câu 3: Sự thẩm thấu là:  
A. Sự di chuyển của các ion qua màng  
B. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng  
C. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng  
D. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng  
Câu 4: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :  
A. Enzim là một chất xúc tác sinh học  
B. Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit  
C. Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng  
D. Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra  
Câu 5: Chức năng của ARN vận chuyển là:  
A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan  
B. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp ADN  
C. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào  
D. Vận chuyển axít amin đến ribôxôm  
Câu 6: Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình:  
A. Đồng hóa, quang hóa.  
B. Quang hóa, dị hóa.  
C. Tự dưỡng, dị dưỡng.  
Câu 7: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :  
D. Đồng hóa, dị hóa.  
C. ribôxom  
A. Bộ máy gôngi  
B. Trung thể  
D. Lục lạp  
Câu 8: Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là :  
A. Urêaza B. Lactaza C. Saccaraza  
D. Enterôkinaza  
Câu 9: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?  
A. Gốc photphat trong axit photphoric  
C. Đường, bazơnitơ và axit  
B. Số nhóm –OH trong phân tử đường  
D. Bazơ nitơ  
Câu 10: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?  
A. Các túi tilacoit  
C. Màng ngoài lục lạp  
B. Màng trong lục lạp  
D. Chất nền  
A. TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 11: Một gen có chiều dài là 3060Ă và có 2320 liên kết hiđro. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen  
nói trên bằng:  
A. A = T = 520; G = X = 380  
C. A = T = 540; G = X = 360  
B. A = T = 360; G = X = 540  
D. A = T = 380; G = X = 520  
Câu 12: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin  
A. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit  
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit  
D. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polinulêôtit  
Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ G : A = 2 : 3. Phần trăm từng loại nucleôtic của gen  
này là:  
A. A = T = 35% ; G = X = 15%  
C. A = T = 30%; G = X = 20%  
B. A = T = 20%; G = X = 30%  
D. A = T = 15%; G = X = 35%  
Câu 14: Một gen có 1260 nuclêôtit. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?  
A. Gen có chiều dài 2142 Ă  
C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn  
B. Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518  
D. Khối lượng của gen bằng 388000 đvc  
G+T  
=4  
Câu 15: Một mạch đơn của gen có tỉ lệ  
thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen là bao nhiêu?  
A+X  
A. 0,5.  
B. 0,25.  
C. 2/3. D. 1/3  
Câu 16: Một gen có A= 600 chiếm 15% tổng số Nu. Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen  
A. 3998 và 5400 B. 1498 và 2025. C. 7998 và 5400 D. 7998 và 4500.  
- (% = 5% Số lượng từng loại nu của gen?  
Câu 17: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ (%  
A. A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu  
C. A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu  
B. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
D. A = T = 700 Nu ; G = X = 900 Nu  
Câu 18: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:  
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi  
C. Tế bào hồng cầu lúc đầu nhỏ dần sau đó vỡ ra  
Câu 19: Chức năng của lục lạp là gì?  
B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi  
D. Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra  
A. Tổng hợp các chất cacbonhidrat từ nguyên liệu CO2 và H2O  
B. Điều hòa tổng hợp prôtêin riêng của lục lạp  
C. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa năng  
D. Phân hủy các chất cacbonhidrat tạo ra CO2 và H2O  
Câu 20: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :  
A. Có chứa sắc tố quang hợp  
C. Có chứa nhiều phân tử ATP  
B. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
D. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
Câu 21: Gen có A = 15% và G =700 (nu). Số liên kết hiđrô của gen là:  
A. 2700 liên kết B. 2800liên kết. C. 2900 liên kết  
D. 3000 liên kết  
Câu 22: Khí C02và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau  
đây?  
A. Khuếch tán qua kênhprôtêin.  
C. Nhập bào  
B. Chủ động  
D. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit  
Câu 23: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?  
A. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào  
B. Nhân được bao bọc bởi màng nhân  
C. Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin  
D. Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất  
Câu 24: Cơ chất là :  
A. Chất tham gia cấu tạo enzim  
B. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác  
C. Chất tạo ra do nhiều Enzim liên kết lại  
D. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác  
Câu 25: Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân thực bởi dấu hiệu nào?  
A. Có hay không có thành tế bào  
C. Có hay không có lông và roi  
B. Có hay không có ribôxôm  
D. Có hay không có màng nhân  
Câu 26: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của  
gen. Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?  
A. 1400 chu kỳ  
Câu 27: Một gen có số chu kỳ xoắn 84 thì khối lượng của gen là bao nhiêu?  
A. 504000đvc B. 506000đvc C. 510000đvc  
Câu 28: Enzim Prôtêaza có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?  
B. 1600 chu kỳ  
C. 1300 chu kỳ  
D. 1500 chu kỳ  
D. 508000đvc  
A. Phân giải lipit thành axit béo và glixêin  
C. Phân giải đường lactôzơ  
B. Phân giải prôtêin  
D. Phân giải đường đi saccarit thành mônôsaccarit  
Câu 29: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 %. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 1260  
C. A = T =1260; G = X = 540  
B. A = T = 540; G = X = 1262  
D. A = T =1260; G = X = 540  
Câu 30: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:  
A. ARN và Cacbôhiđrat  
C. ADN và ARN  
B. ADN và prôtêin  
D. Prôtêin và lipit  
B. TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 31: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch. Gen này có 912T.  
Khối lượng và chiều dài của gen là:  
A. 1368000 đvc và 7752 A0.  
C. 684000 đvc và 3876 A0.  
B. 513000 đvc và 2907 A0.  
D. 342000 đvc và 1938 A0.  
Câu 32: Pha tối quang hợp xảy ra ở :  
A. Trong các hạt grana  
B. Ở trên các lớp màng của lục lạp  
D. Trong chất nền của lục lạp  
C. Ở Axit axêtic màng của các túi tilacôit  
Câu 33: Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteron có tác dụng  
A. Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất  
C. Tạo ra tính cứng rắn cho màng  
B. Bảo vệ màng sinh chất  
D. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng  
Câu 34: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzimlà:  
A. Hoạt tính enzim tăng lên  
B. Enzim không thay đổi hoạt tính  
C. Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn.  
D. Phản ứng luôn dừng lại  
Câu 35: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =  
10%. Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?  
A. A = T = 20 , G = X = 30  
C. A = T = 32,5 ;G = X = 17,5  
B. A = T = 22,5 , G = X = 27,5  
D. A = T = 30 ; G = X = 20  
Câu 36: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro. Phần trăm từng loại nuclêôtit  
của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 360  
C. A = T = 580; G = X = 320  
Câu 37: Quá trình đường phân xảy ra ở:  
A. Trên màng của tế bào  
B. A = T = 320; G = X = 580  
D. A = T = 580; G = X = 540  
B. Trong tế bào chất.  
C. Trong nhân của tế bào  
D. Trong tất cả các bào quan khác nhau  
Câu 38: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn. Tính số  
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 360; G = X = 204.  
B. A = T = 153; G = X = 289.  
D. A = T = 360; G = X = 240  
Câu 39: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?  
A. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống  
B. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men  
C. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ  
D. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào  
Câu 40: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 272. Số lượng  
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 578; G = X = 306.  
B. A = T = 578; G = X = 289.  
D. A = T = 306; G = X = 578.  
Câu 41: Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:  
A. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng  
B. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng  
C. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất.  
D. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong tế bào chất  
Câu 42: Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?  
A. Tế bào vi khuẩn  
B. Tế bào động vật  
C. Tế bào thực vật  
D. Tế bào nấm  
Câu 43: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (%  
nu của gen?  
- (%  
= 10%. Số lượng từng loại  
A. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
C. A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu  
B. A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu  
D. A = T = 450 Nu ; G = X = 1050 Nu  
Câu 44: Gen có A> X có (%  
+ (%  
= 2.8%, C=180. Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của  
gen?  
A. A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu)  
C. A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)  
B. A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)  
D. A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu)  
Câu 45: Trong pha sáng của quá trình quang hợp ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động  
nào sau đây?  
A. Quang phân li nước.  
B. Hoạt động của chuỗi truyền điện tử  
C. Hấp thụ năng lượng của nước  
D. Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động  
Câu 46: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ  
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4. Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch  
thứ nhất lần lượt là:  
A. 186, 310, 284, 496.  
C. 186; 310; 496; 284.  
B. 310; 186; 496; 284.  
D. 310; 186; 284; 496.  
Câu 47: Trong tế bào các axít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A). Chất (A) sau đó đi vào  
chu trình Crep. Chất (A) là :  
A. Axêtyl-CoA.  
B. Axit lactic  
C. Axit axêtic  
D. Glucôzơ  
Câu 48: Một gen có số lượng nuclêôtit loại G = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hoá trị  
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:  
A. 2998 và 2025.  
B. 1498và 2025.  
C. 1499và 2025.  
D. 2998 và 2026.  
Câu 49: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là  
A. E + SaccarozơE - SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + E.  
B. E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + EE + Saccarozơ.  
C. E + SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + EE- Saccarozơ.  
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E.  
Câu 50: Gen có G = 15% và A =700 (nu) số chu kỳ xoắn của gen là:  
A. 90  
B. 99.  
C. 100.  
D. 81  
----------- HẾT ----------  
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Sinh học- Lớp 10  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)  
Họ, tên thí sinh:................................................................lớp : .............................  
Mã đề  
thi 483  
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và  
tô bằng bút chì vào bảng sau:  
Câu  
1
A
B
C
D
Câu  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
B
C
D
Câu  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
I. PHẦN CHUNG  
Câu 1: Bộ Khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?  
A. Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất  
B. Vận chuyển các chất cho tế bào  
C. Tham gia quá trình tổng hợp prôtêin  
D. Tiêu huỷ các tế bào già  
Câu 2: Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình:  
A. Đồng hóa, quang hóa.  
C. Tự dưỡng, dị dưỡng.  
B. Quang hóa, dị hóa.  
D. Đồng hóa, dị hóa.  
Câu 3: Vì sao gọi là tế bào nhân thực?  
A. Vì có hệ thống nội màng.  
B. Vì nhân có kích thước lớn  
C. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.  
D. Vì vật chất di truyền là ADN liên kết với prôtêin histon.  
Câu 4: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?  
A. Số nhóm –OH trong phân tử đường  
C. Gốc photphat trong axit photphoric  
B. Bazơ nitơ  
D. Đường, bazơnitơ và axit  
Câu 5: Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là :  
A. Enterôkinaza  
Câu 6: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :  
B. Lactaza  
C. Saccaraza  
D. Urêaza  
D. Lục lạp  
A. Bộ máy gôngi  
B. Trung thể  
C. ribôxom  
Câu 7: Sự thẩm thấu là:  
A. Sự di chuyển của các ion qua màng  
B. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng  
C. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng  
D. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng  
Câu 8: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?  
A. Các túi tilacoit  
C. Màng ngoài lục lạp  
B. Màng trong lục lạp  
D. Chất nền  
Câu 9: Chức năng của ARN vận chuyển là:  
A. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào  
B. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan  
C. Cả 3 chức năng trên  
D. Vận chuyển axít amin đến ribôxôm  
Câu 10: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :  
A. Enzim là một chất xúc tác sinh học  
B. Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit  
C. Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng  
D. Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra  
A. TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 11: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :  
A. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
C. Có chứa nhiều phân tử ATP  
B. Có chứa sắc tố quang hợp  
D. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
Câu 12: Một gen có A= 600 chiếm 15% tổng số Nu. Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen  
A. 7998 và 4500. B. 3998 và 5400 C. 1498 và 2025. D. 7998 và 5400  
Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ G : A = 2 : 3. Phần trăm từng loại nucleôtic của gen  
này là:  
A. A = T = 30%; G = X = 20%  
C. A = T = 15%; G = X = 35%  
B. A = T = 35% ; G = X = 15%  
D. A = T = 20%; G = X = 30%  
Câu 14: Một gen có chiều dài là 3060Ă và có 2320 liên kết hiđro. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen  
nói trên bằng:  
A. A = T = 360; G = X = 540  
C. A = T = 520; G = X = 380  
B. A = T = 540; G = X = 360  
D. A = T = 380; G = X = 520  
Câu 15: Một gen có 1260 nuclêôtit. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?  
A. Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518  
C. Khối lượng của gen bằng 388000 đvc  
B. Gen có tổng số 63 vòng xoắn  
D. Gen có chiều dài 2142 Ă  
Câu 16: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ (%  
- (%  
= 5% Số lượng từng loại nu của gen?  
A. A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu  
C. A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu  
B. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
D. A = T = 700 Nu ; G = X = 900 Nu  
Câu 17: Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân thực bởi dấu hiệu nào?  
A. Có hay không có lông và roi  
C. Có hay không có ribôxôm  
B. Có hay không có thành tế bào  
D. Có hay không có màng nhân  
Câu 18: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của  
gen. Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?  
A. 1600 chu kỳ  
B. 1400 chu kỳ  
C. 1500 chu kỳ  
D. 1300 chu kỳ  
Câu 19: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 %. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen là:  
A. A = T = 540; G = X = 1260  
C. A = T =1260; G = X = 540  
B. A = T = 540; G = X = 1262  
D. A = T =1260; G = X = 540  
Câu 20: Chức năng của lục lạp là gì?  
A. Phân hủy các chất cacbonhidrat tạo ra CO2 và H2O  
B. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa năng  
C. Điều hòa tổng hợp prôtêin riêng của lục lạp  
D. Tổng hợp các chất cacbonhidrat từ nguyên liệu CO2 và H2O  
Câu 21: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?  
A. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào  
B. Nhân được bao bọc bởi màng nhân  
C. Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin  
D. Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất  
Câu 22: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin  
A. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polinulêôtit  
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit  
D. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit  
Câu 23: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:  
A. Tế bào hồng cầu lúc đầu nhỏ dần sau đó vỡ ra  
B. Tế bào hồng cầu không thay đổi  
C. Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra  
D. Tế bào hồng cầu nhỏ đi  
Câu 24: Một gen có số chu kỳ xoắn 84 thì khối lượng của gen là bao nhiêu?  
A. 504000đvc  
B. 506000đvc  
C. 510000đvc  
D. 508000đvc  
Câu 25: Gen có A = 15% và G =700 (nu). Số liên kết hiđrô của gen là:  
A. 2800liên kết.  
B. 2700 liên kết  
C. 3000 liên kết  
D. 2900 liên kết  
Câu 26: Cơ chất là?  
A. Chất tạo ra do nhiều Enzim liên kết lại  
B. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác  
C. Chất tham gia cấu tạo enzim  
D. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác  
Câu 27: Enzim Prôtêaza có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?  
A. Phân giải lipit thành axit béo và glixêin  
C. Phân giải đường lactôzơ  
B. Phân giải prôtêin  
D. Phân giải đường đi saccarit thành mônôsaccarit  
G+T  
Câu 28: Một mạch đơn của gen có tỉ lệ  
A+X  
=4  
thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen là bao nhiêu?  
C. 0,25. D. 1/3  
A. 2/3.  
B. 0,5.  
Câu 29: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:  
A. ARN và Cacbôhiđrat  
C. ADN và ARN  
B. ADN và prôtêin  
D. Prôtêin và lipit  
Câu 30: Khí C02và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau  
đây?  
A. Chủ động  
B. Nhập bào  
C. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit  
D. Khuếch tán qua kênhprôtêin.  
B. TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 31: Pha tối quang hợp xảy ra ở :  
A. Trong các hạt grana  
C. Ở Axit axêtic màng của các túi tilacôit  
B. Ở trên các lớp màng của lục lạp  
D. Trong chất nền của lục lạp  
Câu 32: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn. Tính số  
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):  
A. A = T = 360; G = X = 240  
C. A = T = 153; G = X = 289.  
B. A = T = 289; G = X = 153.  
D. A = T = 360; G = X = 204.  
Câu 33: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =  
10%.Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?  
A. A = T = 32,5 ;G = X = 17,5  
C. A = T = 30 ;G = X = 20  
B. A = T = 20 , G = X = 30  
D. A = T = 22,5 , G = X = 27,5  
Câu 34: Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?  
A. Tế bào vi khuẩn  
B. Tế bào động vật  
C. Tế bào thực vật  
D. Tế bào nấm  
Câu 35: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch. Gen này có 912T.  
Khối lượng và chiều dài của gen là:  
A. 684000 đvc và 3876 A0.  
C. 1368000 đvc và 7752 A0.  
B. 342000 đvc và 1938 A0.  
D. 513000 đvc và 2907 A0.  
Câu 36: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 272. Số lượng  
nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:  
A. A = T = 289; G = X = 153.  
C. A = T = 578; G = X = 289.  
B. A = T = 306; G = X = 578.  
D. A = T = 578; G = X = 306.  
Câu 37: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (%  
nu của gen?  
- (%  
= 10%. Số lượng từng loại  
A. A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu  
C. A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu  
B. A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu  
D. A = T = 450 Nu ; G = X = 1050 Nu  
Câu 38: Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteron có tác dụng  
A. Tạo ra tính cứng rắn cho màng  
C. Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất  
B. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng  
D. Bảo vệ màng sinh chất  
Câu 39: Một gen có số lượng nuclêôtit loại G = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hoá trị  
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:  
A. 1499và 2025.  
B. 1498và 2025.  
C. 2998 và 2026.  
D. 2998 và 2025.  
Câu 40: Quá trình đường phân xảy ra ở:  
A. Trong tất cả các bào quan khác nhau  
C. Trong tế bào chất.  
B. Trong nhân của tế bào  
D. Trên màng của tế bào  
Câu 41: Gen có A> X có (%  
+ (%  
= 2.8%, C=180. Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của  
gen?  
A. A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu)  
C. A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)  
B. A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)  
D. A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu)  
Câu 42: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro. Phần trăm từng loại nuclêôtit  
của gen là:  
A. A = T = 580; G = X = 540  
C. A = T = 540; G = X = 360  
B. A = T = 580; G = X = 320  
D. A = T = 320; G = X = 580  
Câu 43: Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:  
A. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng  
B. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất.  
C. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong tế bào chất  
D. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng  
Câu 44: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?  
A. Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men  
B. Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ  
C. Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào  
D. Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống  
Câu 45: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzimlà:  
A. Phản ứng luôn dừng lại  
B. Hoạt tính enzim tăng lên  
C. Enzim không thay đổi hoạt tính  
D. Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn.  
Câu 46: Trong tế bào các axít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A). Chất (A) sau đó đi vào  
chu trình Crep. Chất (A) là :  
A. Axêtyl-CoA.  
B. Axit lactic  
C. Axit axêtic  
D. Glucôzơ  
Câu 47: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ  
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4. Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch  
thứ nhất lần lượt là:  
A. 186, 310, 284, 496.  
C. 186; 310; 496; 284.  
B. 310; 186; 496; 284.  
D. 310; 186; 284; 496.  
Câu 48: Trong pha sáng của quá trình quang hợp ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động  
nào sau đây?  
A. Quang phân li nước.  
B. Hoạt động của chuỗi truyền điện tử  
C. Hấp thụ năng lượng của nước  
D. Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động  
Câu 49: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là  
A. E + SaccarozơE - SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + E.  
B. E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + EE + Saccarozơ.  
C. E + SaccarozơGlucozơ + Fructozơ + EE- Saccarozơ.  
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E.  
Câu 50: Gen khối lượng 804600đvc chứa 3516 liên kêt Hiđrô. Phần trăm từng loại nu của gen?  
A.A=T=648 (Nu); G=X=834(Nu)  
B.A=T=507 (Nu) ; G=X=834 (Nu)  
C. A=T=507(Nu); G=X=648(Nu)  
D. A=T=834(Nu); G=X=507(Nu)  
----------- HẾT ----------  
doc 16 trang Thùy Anh 12400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc