Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, LỚP 10.  
NĂM HỌC : 2016 - 2017  
Môn : LÍ Chương trình : CHUẨN  
Thời gian: 45 phút  
Hình thức: TRẮC NGHIỆM- + TỰ LUẬN  
Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.  
Chỉ số  
Trọng số  
LT VD  
Số câu  
Điểm số  
LT VD  
Tổng  
Tiết  
Nội dung  
số tiết  
LT  
LT VD  
LT  
VD  
Chủ đề 1: Các  
ĐLBT  
10  
8
8
5
3
2
5,6  
3,5  
2,1  
1,4  
4,4 23,3 18,3 4,7  
8
6
4
2
1
2,4  
1,8  
1,2  
0,6  
2,0  
2,0  
Chủ đề 2: Chất khí  
4,5 14,6 18,7 2,9  
1
Chủ đề 3:Cơ sở của  
NĐLH  
4
1,9 8,7  
0,6 5,8  
7,9  
2,5  
1,7  
1,2  
Chủ đề 4:Chất rắn  
và chất lỏng .Sự  
chuyển thể  
2
Tổng  
24  
18  
12,6 11,4 52,4 47,4  
20  
2
6,0  
4,0  
a) Khung ma trận đề kiểm tra  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TN TL  
Chương IV.CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
ĐỘNG LƯỢNG  
.ĐLBT ĐỘNG  
LƯỢNG  
Động lượng của một  
vật khối lượng m đang  
chuyển động với vận  
tốc  
v
là đại lượng  
được xác định bởi  
công thức.  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
CÔNG VÀ  
CÔNG SUẤT  
-Biết được Công thức  
tính công của một lực  
- Vận dụng được  
công thức công suất  
là.  
.Tính thời gian ?  
- Vận dụng được  
công thức công và  
vận tốc để tính ?  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ 1câu  
2câu-  
0,6đ+1câu-  
2đ  
ĐỘNG NĂNG  
.
-Hiểu được một vật - Vận dụng được  
khối lượng m rơi công thức.  
không vận tốc đầu từ  
độ cao h thì.  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
2câu-0,6đ  
-Biết được một vật  
khối lượng m, đặt ở độ  
cao z so với mặt đất  
trong trọng trường của  
Trái Đất thì thế năng  
trọng trường của vật  
được xác định theo  
công thức.  
- Vận dụng được  
công thức thế năng  
đàn hồi của lò xo để  
tính.  
THẾ NĂNG  
1câu-0,3đ  
1câu- 0,3đ  
2câu-0,6 đ  
-Biết được khi một vật  
chuyển động trong  
trọng trường thì cơ  
năng của vật được xác  
định theo công thức.  
CƠ NĂNG  
1câu-0,3đ  
Tổng chương IV 4câu-1,2đ  
1câu-0,3đ  
8câu-  
2,4đ+2,0đ  
Tông  
1câu-0,3đ  
Hiểu  
3câu-0,9đ  
Vận dụng  
Chủ đề Biết  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương V. CHẤT KHÍ  
CẤU TẠO  
-Hiểu được Câu nào  
sau đây nói về lực  
tương tác phân tử là  
không đúng.  
CHẤT.THUYẾT  
ĐHPT CHẤT  
KHÍ  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
QUÁ TRÌNH  
- Biết được hệ thức  
ĐẲNGNHIỆT.ĐL nào sau đây là hệ thức  
BÔILƠMARI ỐT của định luật Bôilơ.  
Mariốt.  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
2câu-0,6đ  
QUÁ TRÌNH  
ĐẲNG TÍCH.ĐL  
SACLƠ  
- Vận dụng được  
công thức ÑL Saùc-  
lô để tính.  
- Biết được heä thöùc  
naøo sau ñaây khoâng  
thoaû maõn ÑL Saùc-lô.  
1 câu- 0,3đ  
1câu- 0,3đ  
- Biết được Công thức  
nào dưới đây không  
TRÌNH TRẠNG phù hợp với phương  
THÁI CỦA KLT trình trạng thái của khí  
lí tưởng .  
-Vận dụng được  
phương trình trạng  
thái của khí lí  
tưởng để tính .  
PHƯƠNG  
1câu- 0,3đ 1 câu  
2câu+1-  
1 câu- 0,3đ  
0,6đ+2 đ  
Tổng chương V 3câu- 0,9đ  
1câu- 0,3đ  
2câu-0,6đ 1câu-  
2đ  
6câu-  
1,8+2đ  
Tông  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC  
NỘI NĂNG VÀ  
SỰ BIẾN THIÊN  
NỘI NĂNG  
-Hiểu được Câu nào  
nói về nhiệt lượng là  
không đúng .  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
CÁC NGUYÊN  
LÍ CỦA NHIỆT  
ĐỘNG LỰC  
HỌC  
-Hiểu được Câu phát -Vận dụng được  
- Biết được Khi tay  
nguyên lí nhiệt  
động lực học để tính.  
người sống cầm nước biểu nào sau đây  
đá thì.  
không phù hợp với  
nguyên lí I động  
nhiệt lực học.  
.
1câu- 0,3đ  
Tổng chương VI 1câu- 0,3đ  
1câu- 0,3đ  
2câu- 0,6đ  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
3câu-0,9đ  
4câu-1,2đ  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ  
-Hiểu được phân  
CHẤT RẮN  
KẾT TINH –  
CHẤT RẮN VÔ  
loại các chất rắn  
theo cách nào sau  
ĐỊNH HÌNH  
đây là đúng.  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
SỰ NỞ VÌ  
NHIỆT CỦA  
VẬT RẮN  
- Biết được Nguyên  
tắc hoạt động của  
dụng cụ nào dưới  
đây không liên quan  
đến sự nở vì nhiệt.  
1câu- 0,3đ  
1câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
2câu-0,6đ  
Tổng chương  
VII  
Tổng Cộng  
1câu- 0,3đ  
5câu- 1,5đ  
9câu- 2,7đ  
6câu-  
2câu-  
20câu- 2câu -  
1,8đ  
4,0đ  
6,0đ+4,0đ=10đ  
b) Đề kiểm tra  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ-KHỐI 10 CB  
(Thời gian làm bài: 45 phút)  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)  
Câu 1: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  
định bởi công thức :  
v
là đại lượng được xác  
A. p m.v  
Câu 2: Công thức tính công của một lực là:  
A. A = F.s. B. A = mgh. C. A = F.s.cos.  
.
B. p m.v  
.
C. p m.a  
.
D. p m.a  
.
D. A = ½.mv2.  
Câu 3: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu 1000 kg lên cao 30m. Lấy  
g = 10 m/s2. Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó ?  
A. 20 s  
B.20000 s C. 45 s  
D. 450000 s  
Câu 4: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.  
Một vật khối lượng m rơi không vận tốc đầu từ độ cao h thì:  
A. Vận tốc của vật khi chạm đất tỉ lệ thuận với h.  
B. Động năng của vật khi chạm đất tỉ lệ thuận với h.  
C. Động năng của vật khi chạm đất không phụ thuộc vào m.  
D. Vận tốc của vật khi chạm đất tỉ lệ với m.  
Câu 5: Một vận động viên có khối lượng 75kg đang chạy với vận tốc 10m/s. Động năng của vận động  
viên này bằng bao nhiêu?  
A. 3750J  
B. 7500J  
C. 375J  
D. 750J  
Câu 6: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế  
năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:  
1
A. Wt mgz  
B. Wt mgz  
.
C. W mga  
.
D. Wt mg .  
t
2
Câu 7: Một lò xo có độ cứng 80N/m. Khi lò xo bị nén lại 10cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì  
thế năng đàn hồi của lò xo là:  
A. 0,4J  
B. 4000J  
C. 8000J  
D. 0,8J  
Câu 8: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:  
1
1
1
1
1
1
A. W mv mgz .  
B. W mv2 mgz C. W mv2 k(l)2  
.
D. W mv2 k.l  
2
2
2
2
2
2
Câu 9: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?  
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.  
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.  
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử  
Câu 10: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?  
p
V
p
A. p1V2 p2V1  
.
B.  
hằng số.  
C. pV hằng số.  
D.  
hằng số.  
V
0
5
Câu 11: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 20 C và áp suất 1,00.10 Pa .Nếu đem bình phơi nắng ở  
0
40 C thì áp suất trong bình sẽ là  
5
5
5
A. 0,94 . 10 Pa  
B.0,50 . 105 Pa  
C. 2,00 . 10 Pa  
D. 1,07 . 10 Pa  
Câu 12: Heä thöùc naøo sau ñaây khoâng thoaû maõn ÑL Saùc-lô ?  
p1  
T
p1 p2  
T2 p2  
1
A. p1T2 = p2T1  
B.  
C.  
D.  
p2 T2  
t1  
t2  
T
p1  
1
Câu 13 Công thức nào dưới đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?  
pV  
T
p1V  
p2V2  
T2  
pT  
V
1
pV ~T  
A.  
const  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
const  
.
T
1
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hyđrô ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ  
270 C . Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 170 C là bao nhiêu ? chọn kết  
quả đúng trong các kết quả sau .  
A.V2 40cm3 .  
B. V2 43cm3 .  
C.V2 40,3cm3  
.
D.V2 403cm3  
.
Câu 15: Câu nào nói về nhiệt lượng là không đúng?  
A. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng  
B. Nhiệt lượng là phần nội năng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt  
C. Nhiệt lượng là phần nội năng vật mất bớt đi được trong quá trình truyền nhiệt  
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.  
Câu 16: Chọn câu đúng: Khi tay người sống cầm nước đá thì  
A. Nước đá truyền nhiệt cho tay.  
C. Cả tay và nước đá đều tỏa nhiệt.  
B. Tay truyền nhiệt cho nước đá.  
D. Cả tay và nước đá đều thu nhiệt.  
Câu 17: Người ta truyền một nhiệt lượng 1200J cho chất khí trong xilanh. Khí dãn nở thực hiện công  
700 J đẩy pitong dịch chuyển. Tính độ biến thiên nội năng của khí ?  
A. 600J  
B. 1900J  
C. 1200J  
D. 500J  
Câu 18: Câu phát biểu nào sau đây không phù hợp với nguyên lí I động nhiệt lực học?  
A. Năng lượng được bảo toàn.  
B. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công vật thực hiện được và nhiệt lượng vật tỏa ra  
C. Độ biến đổi nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng vật nhận được  
D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.  
Câu 19: Phân loại các chất rắn theo cách nào sau đây là đúng?  
A. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.  
B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.  
C. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.  
D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.  
Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt?  
A. Đồng hồ báo thức B. Dụng cụ đo độ nở dài C. Rơle nhiệt D. Nhiệt kê kim loại.  
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )  
Bài 1: Một vật khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 20 m xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí  
và lấy g = 10 m/s². Chọn mốc thế năng tại mặt đất.  
a) Tính công của trọng lực tác dụng vào vật ?  
b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất ?  
Bài 2:Một lượng khí ở trong một quả bóng cao su có thể tích 0,1m3, áp suất 5atm, nhiệt độ 170C, sau  
khi thả vào chậu nước nóng thì thể tích quả bóng tăng lên 0,2m3 và áp suất giảm còn 3,01 atm.  
a) Hỏi nhiệt độ của quả bóng sau khi thả vào chậu nước là bao nhiêu ?  
b) Nếu sau khi thả vào chậu nước ta lấy quả bóng ra và lấy tay bóp nhẹ quả bóng sao cho thể tích của  
quả bóng giảm đi một nửa, nhưng nhiệt độ không đổi. Hỏi áp suất của chất khí bên trong quả bóng lúc  
đó bao nhiêu ?  
c) Đáp án  
I. Phần I.trắc nghiệm: Mỗi câu nếu chọn đúng được 0,3 đ  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
CÂU  
ĐAP ÁN  
CÂU  
1
A
2
C
3
A
4
B
5
A
6
A
7
A
8
B
9
C
10 11 12  
13  
D
14  
C
15  
A
C
D
C
16 17 18 19 20  
ĐAP ÁN  
B
D
B
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN:  
Câu  
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM  
Điểm  
Tóm tắt  
m= 1 (kg)  
vA= 0 (m/s)  
h= 20 (m)  
g= 10 (m/s2 )  
a) AP=? (J)  
b) v0=? (m/s)  
0,5 đ  
Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động.  
a) Công của trọng lực P tác dụng vào vật:  
AP = P.h cosα = m.g.h.cos00 = 1.10.20.1 = 200 (J)  
b) Gọi A là vị trí thả rơi vật.  
1
0,5 đ  
O là vị trí vật chạm đất.  
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho vật tại O và A:  
Wo W AWt Wđ Wt Wđ  
o
o
A
A
0,5 đ  
0,5 đ  
1
0 Wđ Wt 0 mvo2 mghA  
o
A
2
v02 2.g.hA v0 2.g.hA 2.10.20 20m/ s  
Tóm tắt:  
a) Trạng thái 1  
2
Trạng thái 2  
T1=17+273 =290( 0K)  
p1=5 (atm)  
V2= 0,2 ( m3)  
p2=3,01 (atm)  
T2=? (0K)  
V1=0,1 (m3 )  
0,5 đ  
b) Trạng thái 1  
T1=17+273 =290 (0K)  
p1=5 ( atm)  
Trạng thái 2  
V2= V1/2  
p2=? ( atm)  
V1= 0,1 (m3 )  
a) Theo phương trình trạng thái của khí lý tưởng:  
p1.V1 p2.V2  
T1  
T2  
p2.V2.T1 3,01.0,2.290  
T2   
349,16K T2 76,160 C  
p1.V1  
5.0,1  
0,75 đ  
0,75 đ  
b) Theo định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt:  
p1.V1 p2.V2  
p1.V1 p1.V1 2p1.V1  
p2   
2p1 2.5 10atm  
V1  
V2  
V1  
2
* Lưu ý:  
- Học sinh giải cách khác, mà đúng đáp số cũng cho nguyên số điểm tương ứng.  
- Sai đơn vị ở câu nào, trừ 0,25đ tương ứng câu đó.  
...............HẾT....................  
doc 7 trang Thùy Anh 9980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc