Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN: VẬT LÝ – LỚP: 12 Chuẩn
Hình thức: Trắc nghiệm-Thời gian: 45 phút- Số câu: 25
I/ TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA, SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CẤP ĐỘ
1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Số tiết thực
Trọng số
Tổng số
tiết
Lí
Nội dung
thuyết
LT
VD
2,2
LT
VD
6,7
Chương IV. Dao động và sóng
5
4
2,8
8,5
điện từ
Chương V. Sóng ánh sáng
Chương VI. Lượng tử ánh sáng
Chương VII. Hạt nhân nguyên tử
Tổng
9
7
5
5
3,5
3,5
5,5
3,5
10,6
10,6
14,8
48,8
16,7
10,6
12,4
51,2
9
7
4,9
4,1
33
23
16,1
16,9
2) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề)
Số lượng câu (chuẩn
cần kiểm tra)
Trọng số
Điểm số
Cấp độ Chương IV. Dao động và
8,5
2
0,8
1,2
sóng điện từ
Chương V. Sóng ánh sáng
10,6
10,6
3
3
1,2
1,2
Chương VI. Lượng tử ánh
sáng
Chương VII. Hạt nhân
nguyên tử
14,8
6,7
4
1
1,6
0,4
Cấp độ Chương IV. Dao động và
3, 4
sóng điện từ
Chương V. Sóng ánh sáng
16,7
10,6
4
3
1,6
1,2
Chương VI. Lượng tử ánh
sáng
Chương VII. Hạt nhân
nguyên tử
12,4
100
3
1.2
10
Tổng
25
II/ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Vận dụng
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Tên Chủ đề
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: chương IV: Dao động sóng điện từ
1. Dao động sóng điện
từ
Biết cách tính chu kì, tần Biết cách tính đại lượng thứ ba
số, tần số góc mạch dao nếu biết hai đại lượng trong công
Trình bày được - Viết được công thức
cấu tạo và nêu tính chu kì dao động
được vai trò của riêng của mạch dao
tụ điện và cuộn động LC.
động
thức .
cảm trong hoạt
động của mạch
dao động LC.
- Nêu được năng lượng
điện từ của mạch dao
động LC là gì.
2. Điện từ trường
3. Sóng điện từ
Mối quan hệ giữa điện Nêu các ứng dụng của
Nêu được điện từ
trường là gì.
trường và từ trường
các loại sóng vô tuyến:
Sóng ngắn, sóng cực
ngắn, sóng trung và sóng
dài
Sóng điện từ là Nêu các tính chất của
gì?
sóng điện từ
4. Nguyên tắc thông tin
liên lạc bằng sóng vô
tuyến
Sóng mang là gì?
Nêu được ứng
dụng của sóng vô tuyến
điện trong thông tin liên
lạc.
- Nêu được chức
năng của từng
khối trong sơ đồ
khối của máy
phát và của máy
thu sóng vô tuyến
điện đơn giản.
Số câu (điểm)
2(0,8đ)
1(0,4 đ)
Tỉ lệ %
8%
4%
Chủ đề 2: Sóng ánh sáng
1. Tán sắc ánh sáng
Nêu được mỗi ánh sáng Nêu được chiết suất của
đơn sắc xác định trong môi trường phụ thuộc
Mô tả được hiện
tượng tán sắc ánh
sáng qua lăng kính.
chân không
vào bước sóng ánh sáng
trong chân không.
2. Sự giao thoa ánh sáng
Thí nghiệm giao tthoa Vận dụng được các công Vận dụng được các công thức
Nêu được hiện
ánh sáng
thức giải bài tập:
giải bài tập:
tượng
nhiễu xạ
Nêu được vị trí vân
sáng và vân tối
Tinh khoảng cách vân Ánh sáng trắng, hai ánh sáng
sáng với vân sang, vân đơn sắc trùng nhau.
ánh sáng là gì.
Nêu được hiện
tượng giao thoa
chứng tỏ ánh sáng
có tính chất sóng.
sáng với vân tối
Xác định tại một điểm chiết suất khác nhau
là vân sáng hay vân tối
Giao thoa trong môi trường có
3. Các loại quang phổ
Nêu được quang
phổ liên tục, quang
phổ vạch phát xạ và
hấp thụ là gì và đặc
điểm chính của mỗi
loại quang phổ này.
4.Tia hồng ngoại _ tia tử
ngoại
Nêu được bản
chất,tính chất
,
công dụng của tia
hông ngoại và tia
tử ngoai
5. Tia X
Kể được tên của các
vùng sóng điện từ kế
tiếp nhau trong thang
sóng điện từ theo bước
sóng.
Nêu được bản chất,
các tính chất và
công dụng của tia X
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
3 (1,2 đ)
12%
4 (1,6 đ)
16%
7(2,8 đ)
28%
Chủ đề 3: Lượng tử ánh sáng
1. Hiện tượng quang
điện thuyết lượng tử ánh
sáng
Vận dụng được thuyết Vận dụng định
lượng tử ánh sáng để giải luât quang điện để
thích định luật về giới giải các bài toán
Nêu được nội dung cơ
bản của thuyết lượng
tử ánh sáng.
Trình bày được thí
nghiệm Héc về
hiện tượng quang
điện và nêu được
hiện tượng quang
điện là gì.
hạn quang điện.
tính giới hạn
quang điện, công
thoát, tính bước
sóng ánh sáng
kích thích
Nêu được ánh sáng có
lưỡng tính sóng-hạt.
2. Hiện tượng quang Nêu được hiện Nêu được quang điện
điện trong
tượng quang điện trở và pin quang điện là
trong là gì.
gì.
3.Hiện tương quang phát
quang
Nêu được sự phát
quang là gì.
4. Mẫu Bo nguyên tử
Vận dụng công thức mẫu
tiên đề Bo để tính các
bước sóng trong quang
phổ phát xạ của hidro
Nêu được sự tạo
thành quang phổ
vạch phát xạ và hấp
thụ của nguyên tử
hiđrô.
5. Sơ lược về LAZE
Nêu được laze là gì
và một số ứng dụng
của laze.
Số câu(số điểm)
3 (1,2 đ)
3 (1,2đ)
6 (2,4 đ)
Tỉ lệ ( %)
12 %
12 %
24 %
Chủ đề 4: Hạt nhân nguyên tử
1.Tính chất cấu tạo hạt
nhân
Vận dụng công thức để
giải bài tập:
Tính năng lượng hạt
nhân
Tính số notron và số
khối
Viết được hệ thức
Anh-xtanh giữa
khối lượng và năng
lượng.
2. Năng lượng liên kết Nêu được lực hạt
Vận dụng công thức để Vận dụng các
giải các bài tập: định luật bảo toàn
Tính năng lượng liên kết giải các bài tập:
hạt nhân, liên kết riêng Tính động năng,
Nêu được độ hụt khối
và năng lượng liên kết
của hạt nhân là gì.
hạt nhân. Phản
nhân là gì và các
đặc điểm của lực
hạt nhân.
định luật bảo toàn số
khối, điện tích, động
lượng và năng lượng
toàn phần trong phản
ứng hạt nhân.
Nêu được phản ứng
hạt nhân là gì?
hạt nhân
tính động lương,
Tính năng lượng thu và tính vận tốc
tỏa của phản ứng
3. Phóng xạ
Nêu được hiện
tượng phóng xạ là
gì.
Vận dụng được hệ thức Vận dụng giải bài
của định luật phóng xạ toán thực tiên:
Viết được hệ thức của
định luật phóng xạ.
để giải một số bài tập:
Xác định tuổi của
Nêu được thành
phần và bản chất
của các tia phóng
xạ.
cách tính số hạt và chu kì một vật
bán rã theo hệ thức của Xác định khối
định luật phóng xạ.
lươngj của một
chất bị phóng xạ
4. Phản ứng phân hạch
Nêu được phản ứng
dây chuyền là gì và nêu
được các điều kiện để
phản ứng dây chuyền
xảy ra.
Nêu được phản ứng
phân hạch là gì.
5. Phản ứng nhiệt hạch
Nêu được phản ứng . Nêu được những ưu
nhiệt hạch là gì và việt của năng lượng
nêu được điều kiện phản ứng nhiệt hạch.
để phản ứng kết
hợp hạt nhân xảy
ra.
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
4 (1,6 đ)
16%
3 (1,2 đ)
12%
7 (2,8 đ)
28 %
ĐỀ:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, chiếu
hai khe bằng hai bức xạ có = 0,760 m và , người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ trùng với vân sáng bậc 2
của bức xạ thì bước sóng của bức xạ là:
2
1
2
2
1
A. 0,507 m . B.
0,507 mm. C. 0,472 m . D. 0,427 mm
[<br>]
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe tớ màn D = 1 m, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng
cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Tính bước sóng ánh sáng.
A. 0,52 m
.
B.0,58 m
.
C. 0,60 m
.
D.
0,44 m.
[<br>]
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
= 0,5 m, khoảng cách từ hai khe đến màn 1
m, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,5 mm. Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13 mm. Số vân tối,
vân sáng trên miền giao thoa là:
A.10 vân sáng, 11 vân tối.
C.12 vân sáng, 13 vân tối .
B. 13 vân sáng, 14 vân tối
D. 11 vân sáng, 12 vân tối.
[<br>]
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc khi = 0,5 m; a = 0,5 mm; D = 2 m. Tại M cách vân trung
tâm 7 mm và tại N cách vân trung tâm 10 mm thì
A. M, N đều là vân sáng,
B. M là vân tối. N là vân sáng.
C. M, N đều là vân tối. D. M là vân sáng, N là vân tối.
[<br>]
Công thoát của êlectron ra khỏi natri là 2,5 eV. Giới hạn quang điện của natri là:
A. 0,497 nm. B. 0,497 μm
.
C. 4,97 μm . D.
0,497 mm .
[<br>]
Một bức xạ điện từ có tần số f = 5.1014Hz. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ đó là:
A. 2,07eV. B. 2,07MeV.
[<br>]
C. 20,7MeV.
D. 20,7eV.
Natri có chu kì bán rã là 15 giờ. Hằng số phóng xạ của natri là:
A. 1,50.10-5 s-1.
[<br>]
B. 1,28.10-5s-1. C. 12,8.10-5 s-1. D. 0,128.10-5 s-1.
Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 94 Be đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli ( 24 He ) và X. Biết prôton có động
năng Kp = 5,45MeV. Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng
độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 6,225MeV
[<br>]
B. 1,225MeV
C. 4,125MeV
D. 3,575MeV
Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 84,8.10-11m B. 21,2.10-11m C. 132,5.10-11m D. 47,7.10-11m
[<br>]
Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
[<br>]
Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
B. năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
[<br>]
Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang – phát quang.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
[<br>]
Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ, cam, chàm, tím. B. đỏ, lam, chàm, tím. C. đỏ, cam, lam, tím. D. đỏ, cam, vàng, tím
[<br>]
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và êlectron .
[<br>]
238
92
Hạt nhân
U có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n;
[<br>]
B. 92p và 238n;
C. 238p và 146n;
D. 92p và 146n
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 42 He
.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm.
C. Tia α ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
[<br>]
235
207
Trong dãy phân rã phóng xạ X Y có bao nhiêu hạt và - được phát ra?
92
82
A. 3 và 7-
[<br>]
B. 4 và 7-
C. 4 và 8-
D. 7 và 4-
25
12
22
11
Cho phản ứng hạt nhân Mg X Na , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
31T
21 D
A. α
[<br>]
B.
C.
D. p
Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.
C. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
D. tần số không đổi, vận tốc không đổi.
[<br>]
Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện
tượng
A. khúc xạ ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng
[<br>]
Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.
D. tia tử ngoại.
[<br>]
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nếu tăng dần khoảng cách giữa hai khe thì hệ vân thay đổi thế nào với ánh sáng đơn
sắc
A. Bề rộng khoảng vân tăng dần lên.
C. Bề rộng khoảng vân giảm dần đi.
B. Hệ vân không thay đổi, chỉ sáng thêm lên.
D. Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng, sau đó giảm.
[<br>]
Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?
A. Huỷ diệt tế bào.
C. Làm ion hoá chất khí.
[<br>]
B. Gây ra hiện tượng quang điện.
D. Xuyên qua tấm chì dày vài centimét(cm).
Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với
đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:
A. tia
B. tia -
C. tia +
D. tia
[<br>]
Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Tăng điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng thích hợp.
B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng thích hợp.
C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng thích hợp.
D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tru.doc

