Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
TỔ : LÝ-HÓA-SINH-CN.  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015-2016  
Môn: VẬT LÝ .Chương trình: CHUẨN.  
PHẦN I: TẦN SỐ CÂU HỎI  
Chương  
Nội Dung  
Số tiết  
thực  
Trọng số  
Số câu  
Điểm số  
Tổng  
Lý  
Bài  
số tiết thuyết  
LT VD  
LT VD  
LT  
VD  
LT VD  
Chương DAO  
IV  
ĐỘNG VÀ  
SÓNG  
2,8≈ 2,2≈  
5
4
2,8  
2,2  
11,2  
8,8  
1,2  
0,8  
3
2
ĐIỆN TỪ  
Chương  
SÓNG ÁNH  
SÁNG  
3,5≈ 6,5≈  
10  
7
5
5
3,5  
3,5  
6,5  
3,5  
14,0  
14,0  
26,0  
14,0  
2,4  
2,4  
1,6  
0,4  
V
6
4
Chương LƯỢNG  
3,5≈ 3,5≈  
VI  
TỬ  
ÁNH  
6
1
SÁNG  
Chương HẠT NHÂN  
VII  
NGUYÊN  
TỬ (3 Tiết )  
2,1≈ 0,9≈  
3
3
2,1  
0,9  
8,4  
3,6  
0,8  
0,4  
2
1
Tổng  
25  
17  
11,9 13,1 47,6  
52,4  
17  
8
10 điểm  
II. KHUNG MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, LỚP 12  
Loại trắc nghiệm 25 câu  
Các mức độ  
Số  
câu  
Ghi  
chú  
Nội dung kiến thức  
LT BT  
Vận  
dụng  
2
Biết  
Hiểu  
I. Chủ đề 1: Dao động và sóng điện từ  
1. Mạch dao động  
2. Điện từ trường  
5
2
1
1
3
1
1
2
1
1
2
X
X
X
3. Sóng điện từ  
1
X
4. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng  
sóng vô tuyến  
1
1
X
II. Chủ đề 2: Sóng ánh sáng  
1. Tán sắc ánh sáng  
2. Giao thoa ánh sáng  
10  
1
5
6
1
1
4
4
X
2
4
4
X
X
3. Các loại quang phổ  
4 Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại  
5. Tia X  
III. Chủ đề 3: Lượng tử ánh sáng  
1.Hiện tượng quang điện –thuyết l.tử  
2.Hiện tượng quang điện trong  
3.Hiện tượng quang –phát quang  
4.Mẫu nguyên tử Bo  
1
1
2
7
2
1
1
2
1
3
1
1
1
2
6
1
1
1
2
1
2
1
X
X
X
5
X
1
X
1
1
1
X
X
X
X
X
2
5. Sơ lược về Laze  
IV. Chủ đề 4: Hạt nhân nguyên tử  
1.Tính chất và cấu tạo hạt nhân  
2.Năng lượng liên kết hạt nhân.phản ứng  
hạt nhân  
1
1
8
1
X
2
1
X
X
Tổng ( Phần trăm)  
0
0
0
12(48 ) 5(20 ) 8(32 )  
25  
17  
0
0
0
III. ĐỀ KIỂM TRA  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ,LỚP 12  
Môn: Vật Lý ,Chương Trình Chuẩn  
(25 câu trắc nghiệm)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Câu 1: Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L=25H. Để thu được sóng vô tuyến có  
bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là :  
A. 1,126pF.  
B. 1,126nF.  
C. 112,6pF.  
D. 1,126.10-14F  
Câu 2: Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện  
dung của tụ điện đước xác định bởi biểu thức  
1
1
1
L
42 f  
A. C=  
.
B. C=  
.
C. C =  
.
D. C =  
.
2
2
2
42 f L  
42 f L2  
4fL  
Câu 3: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.  
B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một  
điện tích không đổi, đứng yên gây ra.  
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.  
D. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức  
điện trường.  
Câu 4: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c =  
3.108 m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là  
A. 60m.  
B. 6m.  
C. 0,6m.  
D. 600m.  
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến?  
A. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ mạnh nhất.  
B. Sóng trung và sóng ngắn bị tầng điện li phản xạ vào ban đêm.  
C. Sóng dài bị nước hấp thụ mạnh nhất.  
D. Sóng có bước sóng càng lớn thì năng lượng càng bé.  
Câu 6 : ChiÕu mét tia s¸ng tr¾ng qua l¨ng kÝnh th× nã bÞ t¸ch thµnh chïm tia lã cã mµu s¾c kh¸c nhau.  
HiÖn t-îng nµy gäi lµ :  
A. Khóc x¹ ¸nh s¸ng. B. T¸n s¾c ¸nh s¸ng C. Giao thoa ¸nh s¸ng.  
D. Mét hiÖn tượng kh¸c.  
Câu 7: trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng ?  
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn;  
C. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng;  
B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng;  
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.  
Câu 8 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm; = 0,6m. Vân tối thứ  
tư cách vân trung tâm một khoảng :  
A. 4,8mm  
B. 4,2mm  
C. 6,6mm  
D. 3,6mm  
Câu 9 : Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ đ =0,75m và ánh  
sáng tím t = 0,4m. Biết a = 0,5mm, D = 2m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc  
4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:  
A. 2,8mm  
B. 5,6mm  
C. 4,8mm  
D. 6,4mm  
Câu 10 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có  
bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan  
sát là D = 1m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung  
tâm.  
A. 1mm  
B. 2,5mm  
C. 1,5mm  
D. 2mm  
Câu 11 :Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng  
A. phản xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng  
Câu 12 :Chọn phát biểu Đúng. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:  
A. được quang điện.  
C. Tác dụng nhiệt.  
B. Tác dụng quang học.  
D. Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh).  
Câu 13 : Trong lĩnh vực y hoc tia X được ứng dụng trong máy chiếu " X Quang " là dựa vào tính chất  
nào sau đây :  
A. Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh  
B. Hủy hoại tế bào nên dùng chữa bệnh ung thư nông  
C. Có khả năng đâm xuyên mạnh  
D. Tác dụng mạnh lên phim ảnh  
Câu 14 . Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?  
A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.  
B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C.  
C. Tia X không có khả năng đâm xuyên.  
D. Tia X được phát ra từ đèn điện.  
Câu15 : Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng .Hai nguồn sáng kết hợp S1và S2 có tần số f = 6.1014  
Hz ở cách nhau 1 mm cho hệ vân giao thoa trên màn ảnh đặt song song ,cách hai nguồn một khoảng 1m  
.Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5 là :  
A. X5 X1 25mm  
B. X5 X1 2mm  
C. X5 X1 2,5 mm D. X5 X1 0,5 mm  
Câu 16 : Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện  
0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh  
sáng c là :  
hA  
c
A
c
hc  
A
A. 0  
=
B. 0  
=
C. 0  
=
D. 0 =  
hc  
hA  
Câu 17 : Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc  
truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là  
A.6,625.10-19 J.  
B. 6,265.10-19 J.  
C. 8,526.10-19 J.  
D. 8,625.10-19 J.  
Câu 18 : Pin quang điện hoạt động dựa vào  
A. hiện tượng quang điện ngoài  
B. hiện tượng quang điện trong  
D. sự phát quang của các chất  
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng  
Câu 19:.Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ?  
A. Ngọn nến  
B. Đèn pin  
B. Con đom đóm  
D. Ngôi sao băng  
Câu 20 : Choïn caâu ñuùng: Caùc vaïch thuoäc daõy Banme öùng vôùi söï chuyeån cuûa eâlectron töø caùc quyõ ñaïo  
ngoaøi veà  
A. Quyõ ñaïo K.  
B. Quyõ ñaïo L.  
C. Quyõ ñaïo M.  
D. Quyõ ñaïo O.  
Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi  
êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt  
A. 4r0.  
B. 9r0.  
C. 16r0.  
D. 12r0.  
Câu 22: Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có  
A. tính định hướng cao.  
C. tính kết hợp rất cao.  
Câu 23 : Thành phần cấu tạo của hạt nhân Polôni Po là :  
B. độ đơn sắc không cao.  
D. cường độ lớn.  
210  
84  
A.84 nơtron và 210 nuclon và 84 electron  
C.84 prôtôn và 126 nơtrôn  
B.84 prôton và 210 nơtron  
D. 84 nơtron và 210 nuclon  
Câu 24 : Hạt nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu hạt nhân là  
327  
92  
235  
92  
143  
A.  
U
B.  
U
C.  
U
D.  
U
92  
92  
235  
37  
17 Cl  
Câu 25 : Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  
. Cho biết: m = 1,0087u; m = 1,00867u;  
p
n
mCl = 36,95655u; 1u = 931MeV/c2  
A. 8,16 MeV  
B. 5,82 MeV  
----------- HẾT ----------  
PHẦN IV: ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  
C. 8,57 MeV  
D. 9,18 MeV  
ĐÁP ÁN  
BIỂU ĐIỂM  
1.C 2.A 3.B 4.D 5.D 6.B 7.C 8.B 9.B 10.C  
11.C 12.C 13.A 14.A 15.B 16.D 17.A 18.B 19.B 20.B  
21.D 22.B 23.C 24.B 25.D  
Mỗi câu 0,4 điểm  
----------- HẾT ----------  
doc 4 trang Thùy Anh 11760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tru.doc