Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 414 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
TỔ LÝ – HÓA - KTCN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: VẬT LÝ 12 NC+CB  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)18/4/2016  
Mã đề thi  
414  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Câu 1: Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,76 m. Tìm bước  
sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d =  
0,75 m.  
A. 0,62 m, 0,50 m và 0,45 m.  
C. 0,60 m, 0,55 m và 0,45 m.  
B. 0,65 m, 0,55 m và 0,42 m.  
D. 0,60 m, 0,50 m và 0,43 m.  
Câu 2: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng  
trung tâm là  
A. 4i.  
B. 12i.  
C. 5i.  
D. 13i.  
Câu 3: Có 100 g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng  
chất phóng xạ đó còn lại là  
A. 93,75 g.  
B. 12,5 g.  
C. 87,5 g.  
D. 6,25 g.  
Câu 4: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ.  
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY.  
Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là  
A. X, Y, Z.  
B. Y, Z, X.  
C. Z, X, Y.  
D. Y, X, Z.  
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Khoảng cách từ vân sáng  
bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là  
A. 5,0 mm.  
B. 4,5 mm.  
C. 4,0 mm.  
D. 5,5 mm.  
Câu 6: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56 Fe . Biết mFe = 55,9207 u; mn = 1,008665  
26  
u; mp = 1,007276 u; 1u = 931 MeV/c2.  
A. 5,84 MeV.  
B. 6,84 MeV.  
C. 7,84 MeV.  
D. 8,79 MeV.  
Câu 7: Trong 10 s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016. Cường độ dòng  
quang điện lúc đó là  
A. 0,48 mA.  
B. 0,48 A.  
C. 4,8 A.  
D. 4,8 mA.  
Câu 8: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,42 m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải  
dùng một điện áp hãm Uh = 0,96 V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim  
loại là  
A. 3 eV.  
B. 1,5 eV.  
C. 2 eV.  
D. 1,2 eV.  
Câu 9: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js,  
vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là  
A. 0,300 m.  
B. 0,250 m.  
C. 0,295 m.  
D. 0,375 m.  
Câu 10: Chọn câu sai  
A. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.  
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.  
C. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.  
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.  
14  
Câu 11: Trong hạt nhân C có  
6
Trang 1/3 - Mã đề thi 414  
A. 8 prôtôn và 6 nơtron.  
C. 6 prôtôn và 8 electron.  
B. 6 prôtôn và 8 nơtron.  
D. 6 prôtôn và 14 nơtron.  
Câu 12: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?  
A. Sự hình thành dòng điện dịch.  
C. Sự tạo thành quang phổ vạch.  
B. Các phản ứng quang hóa.  
D. Sự phát quang của các chất.  
Câu 13: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng  
A. khúc xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.  
Câu 14: Pin quang điện hoạt động dựa vào  
A. hiện tượng quang điện ngoài.  
C. sự phát quang của các chất.  
B. hiện tượng tán sắc ánh sáng .  
D. hiện tượng quang điện trong.  
Câu 15: Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5 mm; D = 2 m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng  
có bước sóng từ 0,40 m đến 0,75 m. Tính bề rộng của quang phổ bậc 2.  
A. 1,4 mm.  
B. 5,6 mm.  
C. 4,2 mm.  
D. 2,8 mm.  
Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?  
A. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.  
C. Làm ion hoá chất khí.  
B. Huỷ diệt tế bào.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
Câu 17: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 m. Vân sáng thứ 3 cách  
vân sáng trung tâm một khoảng  
A. 6,48 mm.  
B. 1,66 mm.  
C. 1,92 mm.  
D. 1,20 mm.  
Câu 18: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia tạo thành đồng vị  
thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng: của hạt là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV;  
của 230Th là 7,70 MeV.  
A. 15 MeV.  
B. 13 MeV.  
C. 14 MeV.  
D. 12 MeV.  
Câu 19: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có  
A. cùng số nơtron.  
B. cùng số nuclôn.  
C. cùng số prôtôn.  
D. cùng khối lượng.  
27  
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân: + Al X + n. Hạt nhân X là  
13  
23  
11  
30  
15  
20  
10  
27  
13  
P.  
Ne.  
Na.  
Mg.  
C.  
A.  
B.  
D.  
Câu 21: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt  
khác thì  
A. tần số không đổi, vận tốc không đổi.  
C. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.  
B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.  
D. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.  
Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách  
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là  
. Khoảng vân được tính bằng công thức  
a  
D
D  
a
aD  
a
A. i =  
.
B. i =  
.
C. i =  
.
D. i =  
.
D  
Câu 23: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18 m vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng  
kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.  
A. 0,0985.105 m/s.  
B. 98,5.105 m/s.  
C. 9,85.105 m/s.  
D. 0,985.105 m/s.  
Câu 24: Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011.  
A. 0,274.1023. B. 0,41.1023. C. 2,74.1023. D. 4,1.1023.  
Câu 25: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng  
với sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 m, vạch thứ nhất của dãy  
Banme ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 m. Bước sóng của  
vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ  
đạo K là  
Trang 2/3 - Mã đề thi 414  
A. 0,5346 m.  
Câu 26: Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?  
A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Bức xạ nhìn thấy. D. tia tử ngoại.  
Câu 27: Pôzitron là phản hạt của  
A. nơtron. B. electron.  
B. 0,7780 m.  
C. 0,1027 m.  
D. 0,3890 m.  
C. nơtrinô.  
D. prôton.  
Câu 28: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm  
có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?  
A. Chỉ có bức xạ 1.  
C. Không có bức xạ nào.  
B. Chỉ có bức xạ 2.  
D. Cả hai bức xạ.  
Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6  
m và 2 = 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi  
là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.  
A. 0,8 mm.  
B. 6 mm.  
C. 8 mm.  
D. 0,6 mm.  
Câu 30: Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?  
A. Tia và tia Rơnghen.  
C. Tia và tia .  
B. Tia và tia .  
D. Tia và tia Rơnghen.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 414  
doc 3 trang Thùy Anh 12520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 414 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_414_nam_hoc_201.doc
  • xlsDap an Khoi 12.xls
  • docMa tran.doc