Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

ÑEÀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN  
LÔÙP 12 – HOÏC KÌ II.  
1. Muïc tieâu:  
- Nhaèm kieåm tra khaû naêng tieáp thu kieán thöùc phaàn Công dân với pháp luật. Töø keát quaû kieåm tra, caùc em töï  
ñaùnh giaù mình trong vieäc hoïc taäp noäi dung treân, töø ñoù ñieàu chænh hoaït ñoäng hoïc taäp và ứng dụmg vào trong  
thực tiễn.  
- Thöïc hieän yeâu caàu trong phaân phoái chöông trình cuûa Boä Giaùo duïc vaø Ñaøo taïo.  
- Ñaùnh giaù quaù trình giaûng daïy cuûa giaùo vieân, töø ñoù coù theå ñieàu chænh phöông phaùp, hình thöùc daïy hoïc neáu  
thaáy caàn thieát.  
* Veà kieán thöùc:  
-
Hiểu được khái niệm, nội dung cơ bản của quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân. Hieåu được  
ý nghĩa và trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc bảo đảm và thực hiện quyền học tập, sáng tạo và  
phát trieån của công dân.  
- Vai trò và nội dung cơ bản của pháp luật đối sự phát trieån bền vững của đất nước trong lĩnh vực kinh tế, văn  
hóa, xã hội, lĩnh vực môi trường và quốc phòng, an ninh  
* Veà kó naêng:  
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về phát triển kinh tế, văn hoá, môi trường, bảo vệ quốc phòng và an  
ninh.  
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống về quyền và nghĩa vụ công dân trong phát triển  
kinh tế, văn hoá, xã hội, bảo vệ môi trường và bảo vệ an ninh, quốc phòng.  
- Kĩ năng tư duy phê phán đối với những hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong phát triển  
kinh tế, văn hoá, xã hội, bảo vệ môi trường và bảo vệ an ninh, quốc phòng.  
- Kĩ năng hợp tác tìm hiểu vấn đề bảo vệ môi trường và bảo vệ an ninh.  
- Kĩ năng hợp tác tìm hiểu quyền và nghĩa vụ học tập, sáng tạo và phát triển của công dân.  
- Kĩ năng tư duy phê phán đối với những trường hợp vi phạm quyền về quyền học tập, quyền phát triển của  
công dân.  
- Kĩ năng giải quyết vấn đề, ra quyết định trong các tình huống liên quan đến quyền và nghĩa vụ học tập, sáng  
tạo và phát triển của công dân.  
2. Hình thức kiểm tra:  
Hình thức trắc nghiệm.  
3. Thiết lập ma trận:  
Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
PHÁP Hiểu được khái Ý nghĩa và trách Áp dụng những  
Cộng  
1.  
LUẬT VỚI SỰ niệm, nội dung nhiệm của Nhà nội dung đã học  
PHÁT TRIỂN cơ bản của nước và công để giải quyết  
CỦA  
CÔNG quyền học tập, dân trong việc một vài vấn đề  
sáng tạo và bảo đảm và thực trong thực tiễn.  
phát triển của hiện quyền học  
DÂN  
công dân  
tập, sáng tạo và  
phát trieån của  
công dân.  
Số câu  
Số điểm  
2.  
10  
8
4
4 x 0.25 = 1.0  
22  
10 x 0,25 = 2,5  
8 x 0,25 = 2.0  
5,5 điểm  
PHÁP Vai trò và nội Trách  
nhiệm Áp dụng những  
LUẬT VỚI SỰ dung cơ bản của Nhà nước nội dung đã học  
của pháp luật  
đối sự phát  
trieån bền vững  
của đất nước  
trong lĩnh vực  
kinh tế, văn  
hóa, xã hội,  
lĩnh vực môi  
trường và quốc  
phòng, an ninh  
PHÁT TRIỂN  
và công dân để giải quyết  
trong việc đảm một vài vấn đề  
bảo thực hiện trong thực tiễn.  
những nội dung  
BỀN  
VỮNG  
ĐẤT  
CỦA  
NƯỚC  
về kinh tế, văn  
hóa, xã hội, lĩnh  
vực môi trường  
và quốc phòng,  
an ninh  
Số câu  
8
6
4
18  
Số điểm  
8 x 0,25 = 2.0  
6 x 0,25 = 1,5  
4 x 0.25 = 1.0  
4,5 điểm  
4. Biên soạn đề kiểm tra:  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN.  
Trường THPT PHẠM VĂN ĐỒNG.  
Họ và tên:…..................................  
Lớp......................  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II.  
Môn : GDCD Khối 12  
Thời gian 45 phút  
Năm học 2015 – 2016  
Đề 01  
I/ TRẮC NGHIỆM (3điểm) điền đáp án vào bảng.  
Câu  
Đáp  
án  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11 12  
Câu 1:Bị cáo là gì?  
A.Người bị khởi tố hình sự.  
C.Là hành vi tố tụng hình sự.  
Câu 2: Quyền học tập của công dân gồm những nội dung nào?  
B.Người đã bị tòa án quyết định đưa ra xét xử.  
D.Người bị xét xử về hình sự.  
A. Quyền học không hạn chế.  
B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào.  
C. Học thường xuyên, học suốt đời  
D. Quyền học không hạn chế; học bất cứ ngành nghề nào; học thường xuyên, học suốt đời và được đối xử  
bình đẳng về cơ hội học tập.  
Câu 3: Nội dung quyền sáng tạo của công dân bao gồm:  
A. Quyền tự do nghiên cứu khoa học.  
B. Quyền sáng tác, sáng tạo. C. Quyền sáng tác văn học.  
D. Quyền tự do nghiên cứu khoa học và quyền sáng tác, sáng tạo.  
Câu 4: Mọi công dân có quyền học không hạn chế có nghĩa là:  
A. Học hết bậc Tiểu học.  
B.Học từ Tiểu học đến Trung học, Cao đẳng, Đạihọc.  
C.Học từ Tiểu học đến Trung học, Cao đẳng, Đại học và Sau đại học. .  
Câu 5:Thế nào là quyền tự do ngôn luận.  
D. Học từ Tiểu học đến Trung học.  
A.Công dân có quyền được phát biểu ý kiến,bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề kinh tế,chính trị….  
B.Công dân được tự do phát biểu .  
C .Công dân được thể hiện quan điểm của mình.  
D.Công dân muốn nói gì thì nói miễn là không trái pháp luật.  
Câu 6: Việc thu hút các nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt nam làm việc đã thể hiện quá  
trình thực hiện quyền gì của Nhà nước ta?  
A. Quyền học tập.  
B. Quyền sáng tạo.  
C. Quyền phát triển.  
D. Quyền tham gia.  
Câu 7: Nội dung quyền được phát triển của công dân là:  
A. Quyền được học bằng nhiều hình thức khác nhau và ở các loại hình trường lớp khác nhau.  
B. Quyền công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy dủ để phát triển toàn diện.  
C. Quyền công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy dủ để phát triển toàn diện và được  
khuyến khích , bồi dưỡng để phát triển tài năng.  
D. Được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.  
Câu 8: Quy trình giải quyết khiếu nại ,tố cáo gồm mấy bước?  
A.2  
B. 3  
C. 4  
D.5  
Câu 9: Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập có nghĩa là:  
A. Chỉ những người có tiền mới được đi học.  
C. Không phân biệt đối xử.  
B. Chỉ những người khỏe mạnh mới được đi học.  
D. Chỉ có nam giới mới được đi học.  
Câu 10: Quyền học tập của công dân được quy định tai Điều ..... Hiến pháp năm 1992.  
A. Điều 57 B. Điều 58 C. Điều 59 D. Điều 60  
Câu 11: Luật bầu cử thì công dân bao nhiêu tuổi có quyền bầu cử?  
A. Từ 18 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi. C.Từ 17 tuổi.  
Câu 12: vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thểcủa công dân?  
D. Từ đủ 17 tuổi  
A. Đặt điều nói xấu ,vu cáo người khác..  
C.Tự tiện khám chổ ở của người khác.  
B.Đánh người gây thương tích  
D.Xúc phạm người khác .  
II.TỰ LUẬN(7đ)  
Câu 1(3đ): Trình bày sự khác nhau giữa bầu cử và ứng cử?cho ví dụ?  
Câu 2(4đ): Bài tập tình huống:  
Sau khi tốt nghiệp Trung học cơ sở, cả hai chị em Hường và Tuấn cùng có nguyện vọng vào lớp 10 Trung học  
phổ thông, nhưng vì gia đình khó khăn nên ông Thịnh ( bố Hường) đã quyết định: Thằng Tuấn là con trai nên  
cần tiếp tục học, còn con Hường là con gái có học cũng chỉ làm ruộng và đi lấy chồng như những đứa con gái  
làng này nên ở nhà đề đở đần cha mẹ, chờ lấy chồng.  
Câu hỏi:  
1/Em có nhận xét gì về ý kiến của ông Thịnh?  
2/Em có thể khuyên Hường điều gì?  
Bài làm.  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN.  
Trường THPT PHẠM VĂN ĐỒNG.  
Họ và tên:…..................................  
Lớp......................  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II.  
Môn : GDCD Khối 12  
Thời gian 45 phút  
Năm học 2015 – 2016  
Đề 02  
I/ TRẮC NGHIỆM (3điểm) điền đáp án vào bảng.  
Câu  
Đáp  
án  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11 12  
Câu 1: Quyền được nghiên cứu, sáng tạo của nhân dân là thể hiện nội dung dân chủ trong lĩnh vực:  
A. Khoa học - thực nghiệm B. Văn hoá - tinh thần C. Phát huy khả năng cá nhân D. Chính trị  
Câu 2: Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế, có nghĩa là:  
A. Được tham gia tất cả các bậc học, cấp học trong hệ thống giáo dục quốc dân.  
B. Được lựa chọn ngành, nghề phù hợp.  
C. Được học ở các loại hình trường, lớp khác nhau.  
D. Đều có cơ hội học tập ngang nhau.  
Câu 3: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là g?  
A.Trong moi trường hợp không ai có quyền bắt người. B.Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội.  
C.Việc bắt người phải theo quy định của pháp luật.  
Câu 4: Truyền thống "Tôn sư trọng đạo" là thể hiện giá trị truyền thống ………….. của dân tộc ta:  
A. Coi trọng giáo dục - đào tạo B. Đạo đức C. Hiếu học D. Văn hoá - tinh thần  
Câu 5:Quyền bất khả xâm phạm về chổ ở có nghĩa là?:  
D.Chỉ được bắt người phạm tội quả tang.  
A.Việc khám xét chổ ở phải theo trình tự,thủ tục do pháp luật quy định.  
B.Không ai được vào chổ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý.  
C. Chỉ được khám chổ ở của một người khi được pháp luật cho phép.  
D. Trong mọi trường hợp ,không ai được tự ý vào chổ ở của người khác nếu người đó không đồng ý.  
Câu 6: Quyền sáng tác văn học, nghệ thuật, khoa học được gọi với tên gọi khác là:  
A. Quyền sở hữu công nghiệp  
B. Quyền phát minh  
C. Quyền tác giả  
D. Quyền nghiên cứu  
Câu 7: Quyền học tập của công dân được quy định trong văn bản nào?  
A. Trong Hiến pháp và Pháp luật.  
C. Trong Hiến pháp và Luật giáo dục.  
B. Trong Hiến pháp và các văn bản quy phạm pháp luật.  
D. Trong Luật giáo dục.  
Câu 8: Vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng,sức khỏe.  
A.Giam giữ người quá thời hạn qu định..  
C. Đánh người gây thương tích.  
B. Đặt điều nói xấu ,vu cáo người khác  
D. Xúc phạm người khác.  
Câu 9:Theo Luật ứng cử của nước ta thì bao nhiêu tuổi đủ tuổi ứng cử:  
A. 18 tuổi.  
C. 20 tuổi.  
B. 19 tuổi  
D.21 tuổi.  
Câu 10: Quyền học tập của công dân có nghĩa là công dân có quyền học bất cứ ngành nghề nào theo:  
A. Sở thích  
C. Nguyện vọng  
B. Năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện bản thân  
D. Năng khiếu  
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không thuộc trách nhiệm của nhà nước trong việc đảm bảo và thực hiện  
quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân:  
A. Nhà nước thực hiện cồng bằng xã hội trong giáo dục.  
B. Nhà nước thực hiện miễm phí đối với mọi công dân đi học.  
C. Nhà nước khuyến khích, phát huy sự tìm tòi, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.  
D. Nhà nước đảm bảo những điều kiện để phát hiện và bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.  
Câu 12: Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là:  
A. Quyền sở hữu công nghiệp.  
C. Quyền tự do ngôn luận.  
B. Quyền được tự do thông tin.  
D. Quyền tự do báo chí.  
II.TỰ LUẬN(7đ)  
Câu 1(3đ): Trình bày sự khác nhau giữa khiếu nại vàtố cáo?Cho ví dụ?  
Câu 2(4đ): Bài tập tình huống:  
Ông Bình gửi đơn khiếu nại tới ông Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông A về việc ông hiệu trưởng đã từ  
chối nhận con của ông Bình vào trường ,mặc dù ông Bình đã thực hiện đầy đủ thủ tục hồ sơ theo quy đinh của  
pháp luật.  
Câu hỏi:  
1/Đơn khiếu nại trên có gửi tới đúng người có thẩm quyền?  
2/Việc ông Bình thực hiện quyền trên có phải là thực hiện quyền dân chủ trực tiếp không?  
Bài làm.  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
doc 7 trang Thùy Anh 12620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_12_na.doc