Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 -Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII - Lớp 12cb  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Vận dụng cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ thấp  
cao  
Tên chủ đề  
Tự  
TNKQ  
Tự  
TNKQ  
TNKQ  
Tự luận TNKQ  
Tự luận  
luận  
luận  
NGUỒN  
GỐC SỰ  
SỐNG  
Nêu được  
giai đoạn  
tiến  
hóa,tiến  
hóa hóa  
học, tiến  
hóa tiền  
sinh học  
Giải thích  
nguồn tạo  
thành các  
hợp chất  
hữu cơ  
đơn giản  
và phức  
tạp  
Số câu:3  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số điểm: Số điểm:  
Số  
Sốđiểm  
0.9 đ  
Tỉ lệ:  
9.37%  
0.6  
6.25%  
điểm:0.3  
3.125%  
SỰ PHÁT Nêu được  
TRIỂN lịch sử  
Phân tích  
lịch sử  
CỦA SINH phát triển  
GIỚI QUA của sinh  
CÁC ĐẠI giới  
phát triển  
của sinh  
giới trong  
các đại địa  
chất và  
vai trò của  
hóa thạch.  
Số câu: 2  
ĐỊA  
CHẤT  
trong các  
đại địa  
chất  
Số câu:3  
Số câu: 1  
Số điểm: Số điểm: Số điểm Số điểm: Số  
Số điểm  
Số  
điểm  
Số điểm Số  
điểm  
0.9 đ  
0.3  
3.125%  
0.6  
6.25%  
điểm:  
Tỉlệ:  
9.37%  
SỰ PHÁT  
SINH  
LOÀI  
NGƯỜI  
Nêu  
được  
bằng  
chứng về  
nguồn  
gốc động  
vật của  
loài  
chứng  
minh điểm  
giống nhau  
giữa người  
và vượn  
người  
người và  
thời gian  
1
MaDe: 152  
hoá  
thạch  
cách đây  
của  
người  
vượn  
Số câu:3  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số điểm:  
0.9  
Số điểm:  
0.6  
Sốđiểm:  
0,3  
Số  
điểm  
Tỉlệ:  
6.25%  
3.125%  
9.37%  
MÔI  
TRƯỜNG quát về  
SỐNG VÀ giới hạn  
Nêu khái  
Phân tích  
sự tác  
động của  
nhân tố  
sinh thái  
lên đời  
sống cơ  
bản của  
sinh vật.  
Số câu: 1  
Liên hệ thực  
tế về sự  
thích nghi  
của sinh vật  
với nhiệt độ  
CÁC  
sinh thái:  
NHÂN TỐ khoảng  
SINH  
THÁI  
thuận lợi,  
chống  
chịu .  
Số câu: 4  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Sốđiểm:0.3  
3.125%  
Số điểm: Sốđiểm:  
1.2 đ  
Tỉ lệ:  
Sốđiểm  
:0.3  
3.125%  
Số  
Số  
0.6  
6.25%  
điểm:  
điểm  
12.5 %  
QUẦN  
Nêu được  
THỂ SINH khái niệm  
VẬT VÀ  
và mối  
CÁC MỐI quan hệ  
QUAN HỆ trong  
Giải thích  
hiện  
tượng về  
các mối  
quan hệ  
.Cho ví dụ  
liên hệ thực  
tế về quâng  
thể và các  
mối quan hệ  
GIỮA  
quần thể.  
giữa  
cá  
CÁC CÁ  
THỂ  
thể trong  
quần thể.  
TRONG  
QUẦN  
THỂ  
Số câu: 4  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số câu: 2  
Sốđiểm:  
1.2 đ  
Tỉlệ:12.5  
%
Sốđiểm: Số điểm Sốđiểm: Sốđiểm: Sốđiểm:0.6 Sốđiểm  
0.3 0.3  
3.125% 3.125%  
Sốđim  
:
3.125%  
:
CÁC ĐẶC Trình bày  
Phân tích  
nhóm  
tuổi.  
Vận dụng  
kiến thức về  
khai thác  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
được tuổi  
sinh thái,  
2
MaDe: 152  
CỦA  
QUẦN  
THỂ SINH và  
mật  
quần thể  
độ  
thủy sản  
làm cho phù  
hợp  
ý
VẬT  
nghĩa  
sinh thái .  
Số câu:4  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:  
Số  
điểm:0.3  
3.125%  
Sốđiểm:0.3 :  
3.125%  
:
Sốđiểm  
1.2 đ  
Tỉlệ:  
0.6  
6.25%  
12.5%  
CÁC ĐẶC Trình bày  
Liên hệ thực  
tế về dân số  
ở các nước  
đang phát  
triển.  
Phân tích  
kích thước  
của quần  
thể: tối  
thiểu và  
tối đa.  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
CỦA  
được khái  
quát về  
kích  
QUẦN  
thước  
THỂ SINH và tăng  
VẬT(tt)  
trưởng  
của quần  
thể sinh  
vật  
Số câu 4  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số điểm: Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
0.3  
3.125%  
Sốđiểm:0.3  
3.125%  
Số  
điểm  
1.2 đ  
Tỉlệ:  
0.6  
6.25%  
12.5%  
BIẾN  
Nêu được Nêu  
Liên hệ thực  
ĐỘNG SỐ khái niệm nguyên  
tế về điều  
LƯỢNG  
CÁ THỂ  
CỦA  
QUẦN  
THỂ SINH  
VẬT  
về biến  
động số  
lượng  
nhân gây  
biến  
động, sự  
điều  
chỉnh số  
lượng và  
trạng thái  
cân bằng  
của quần  
thể  
chỉnh  
lượng cá thể  
phù hợp  
trong chăn  
nuôi.  
số  
Số câu: 3  
Số câu: 1 Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm: Số  
Số  
:
Số  
1.1 đ  
Tỉ  
0.3  
điểm:0.5  
điểm:0.3  
3.125%  
điểm  
lệ: 3.125%  
3.125  
9.37%  
QUẦN XÃ Nêu  
SINH VẬT được các  
Liên hệ thực  
tế về mối  
quan hệ  
Phân  
tích sự  
khác  
VÀ MỘT  
mối quan  
3
MaDe: 152  
SỐ ĐẶC  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
CỦA  
hệ sinh  
thái và  
hiện  
giữa các cá  
thể trng  
quần thể  
nhau  
giữa  
quan hệ  
hỗ trợ  
và quan  
hệ đối  
kháng  
tượng  
QUẦN XÃ khống  
chế sinh  
học  
Số câu:4  
Số câu: 2  
Số câu:1 Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm: Số điểm  
Sốđiểm: Sốđiểm:0.3 Sốđiểm  
0.5  
Số  
điểm  
9.37 đ  
Tỉ  
0.6  
lệ: 6.25%  
3.125%  
3.125%  
12.5%  
Tổng  
câu: 32  
Số câu:1  
số Số câu:  
Số câu:7 Sốcâu:1 Số câu: 8 Sốcâu: Số câu: Số câu  
15  
Tổng điểm: Số điểm; Sốđiểm:  
4.5 0.5  
Số điểm: Sốđiểm: Sốđiểm:2.4 Sốđiểm Sốđiểm: Sốđiểm  
2.1  
0.5  
46.87% 3.125%  
50%  
21.87% 3.125%  
25%  
24%  
Tỉ lệ:  
25%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1T HKII - Lớp 12  
NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên……………………………………Lớp………  
A. Phần trắc nghiệm:(9 điểm)  
Mã đề thi 132  
Câu 1: Ý nghĩa của hoá thạch là:  
A. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.  
B. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.  
C. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.  
D. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.  
Câu 2: Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở:  
A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác.  
B. cộng sinh, hội sinh, kí sinh.  
C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm. D. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.  
Câu 3: Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:  
A. hội sinh  
B. hợp tác  
C. kí sinh  
D. cộng sinh  
Câu 4: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là hình thành  
A. sinh vật đa bào.  
C. chất hữu cơ phức tạp.  
B. các tế bào sơ khai.  
D. hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.  
Câu 5: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:  
A. dưới mức tối thiểu. B. mức tối đa. C. mức tối thiểu.  
D. mức cân bằng.  
4
MaDe: 152  
Câu 6: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm  
đen, trôi, chép,....vì:  
A. tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo  
B. tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao  
C. tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy  
D. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau  
Câu 7: Quần thể bị diệt vong khi mất đi một số nhóm trong các nhóm tuổi sau đây:  
A. Trước sinh sản và đang sinh sản.  
C. trước sinh sản và sau sinh sản.  
B. Đang sinh sản.  
D. Đang sinh sản và sau sinh sản.  
Câu 8: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ:  
A. Hỗ trợ. B. Cạnh tranh khác loài. C. Kí sinh cùng loài. D. Cạnh tranh cùng loài.  
Câu 9: Một tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định gọi là:  
A. xã sinh vật. B. Quần thể sinh vật. C. Hệ sinh thái. D. Ổ sinh thái.  
Câu 10: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của  
nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:  
A. Phát triển thuận lợi nhất.  
C. Có sức sống giảm dần.  
B. Có sức sống trung bình.  
D. Chết hàng loạt.  
Câu 11: Kích thước của một quần thể không phải là:  
A. năng lượng tích luỹ trong nó.  
C. tổng sinh khối của nó.  
B. kích thước nơi nó sống.  
D. tổng số cá thể của nó.  
Câu 12: Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện  
tượng này thể hiện ở mối quan hệ:  
A. Cạnh tranh cùng loài.  
B. Hỗ trợ khác loài.  
C. Cộng sinh.  
D. Hỗ trợ cùng loài.  
Câu 13: Giới hạn sinh thái gồm có:  
A. giới hạn dưới, giới hạn trên.  
B. giới hạn trên, giới hạn dưới, giới hạn chịu đựng.  
C. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.  
D. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.  
Câu 14: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:  
A. Giảm cạnh tranh cùng loài.  
B. Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.  
C. Tận dụng nguồn sống thuận lợi. D. Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.  
Câu 15: Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là:  
A. tinh tinh.  
Câu 16: Những con voi trong sở thú tại thành phố Hồ Chí Minh là  
A. Quần thể. B. Quần xã. C. Tập hợp cá thể voi.  
B. Gôrila.  
C. đười ươi.  
D. vượn.  
D. Hệ sinh thái.  
Câu 17: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh  
A. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau  
B. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người  
C. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống  
D. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc  
Câu 18: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở  
vùng nhiệt đới là  
A. có đôi tai dài và lớn.  
B. ra mồ hôi.  
C. cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
D. kích thước cơ thể nhỏ.  
Câu 19: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:  
A. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.  
C. Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.  
B. Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.  
D. Tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.  
5
MaDe: 152  
Câu 20: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình  
thành nhờ  
A. các enzim tổng hợp.  
B. sự phức tạp hóa các hợp chất hữu cơ.  
C. các nguồn năng lượng tự nhiên.  
D. sự đông tụ các chất tan trong đại dương nguyên thủy.  
Câu 21: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là  
A. phát sinh thực vật và các ngành động vật,  
B. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn.  
C. sự phát triển cực thịnh của bò sát  
D. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .  
Câu 22: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:  
A. tăng dần đều. B. đường cong chữ J. C. đường cong chữ S.  
D. giảm dần đều.  
Câu 23: Dạng người vượn hoá thạch sống cách đây  
A. 5 đến 20 vạn năm  
C. Hơn 5 triệu năm.  
B. 80 vạn đến 1 triệu năm.  
D. Khoảng 30 triệu năm.  
Câu 24: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:  
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ. B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.  
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.  
Câu 25: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:  
A. độ ẩm B. ánh sáng. C. gió. D. nhiệt độ.  
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.  
Câu 26: Tuổi sinh thái là:  
A. Tuổi bình quần của quần thể.  
C. Tuổi thọ do môi trường quyết định.  
B. Tuổi thọ tối đa của loài.  
D. Thời gian sống thực tế của cá thể.  
Câu 27: Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:  
A. Phương pháp địa tầng.  
C. Urani 238.  
B. Cacbon 14.  
D. Cacbon 12.  
Câu 28: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái  
trong quần xã gọi là:  
A. cân bằng sinh học  
C. khống chế sinh học.  
B. cân bằng quần thể  
D. giới hạn sinh thái  
Câu 29: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:  
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học.  
B. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học.  
C. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học.  
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học.  
Câu 30: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là biến động  
A. kích thước.  
B. di truyền.  
C. số lượng.  
D. cấu trúc.  
B. Phần tự luận:(1 điểm)  
Câu 1: Nguyên nhân của những biến động số lượng cá thể của quần thể là gì? (0.5 điểm)  
Câu 2: Cho biết sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng? (0.5 điểm)  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
6
MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1T HKII - Lớp 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
MÔN ĐỀ KT 1T HKII SINH 12 (2016-2017)  
A. Đáp án phần trắc nghiệm: (mỗi câu = 0.3 điểm)  
Mã đề: 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
B. Đáp án phần tự luận:( 1 điểm)  
Câu 1: Nguyên nhân của những biến động số lượng cá thể của quần thể  
- Do những thay đổi của những nhân tố sinh thái vô sinh của môi trường(khí hậu, thổ  
nhưỡng…). Trong đó, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thưởng xuyên và rõ rệt. Nhiệt độ quá  
thấp thường gây chết nhiều động vật. (0.25 điểm)  
- Do thay đổi của những nhân tố sinh thái hữu sinh trong quần thể(cạnh tranh, số lượng kẻ thù  
ăn thịt…) (0.25 điểm)  
Câu 2: Sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng:  
Quang hệ hỗ trợ gồm có: cộng sinh. hợp tác. hội sinh. Các quan hệ này đem lại lợi ích hoặc ít  
nhất không có hại cho các loài trong quần xã. (0.25 điểm)  
Quan hệ đối kháng ( gồm có cạnh tranh, kí sinh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật ăn thịt sinh vật  
khác) thì có một loài có lợi còn loài kia thì bị hại. (0.25 điểm)  
7
doc 7 trang Thùy Anh 8820 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 -Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_201.doc