Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 279 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ LÝ – HÓA - KTCN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÝ 12 NC+CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)18/4/2016
Mã đề thi
279
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Các phản ứng quang hóa.
C. Sự tạo thành quang phổ vạch.
B. Sự hình thành dòng điện dịch.
D. Sự phát quang của các chất.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6
m và 2 = 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi
là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 8 mm.
B. 6 mm.
C. 0,8 mm.
D. 0,6 mm.
14
6
Câu 3: Trong hạt nhân C có
A. 8 prôtôn và 6 nơtron.
C. 6 prôtôn và 8 electron.
B. 6 prôtôn và 14 nơtron.
D. 6 prôtôn và 8 nơtron.
Câu 4: Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,76 m. Tìm bước
sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d =
0,75 m.
A. 0,60 m, 0,55 m và 0,45 m.
C. 0,65 m, 0,55 m và 0,42 m.
B. 0,62 m, 0,50 m và 0,45 m.
D. 0,60 m, 0,50 m và 0,43 m.
Câu 5: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn.
B. cùng khối lượng. C. cùng số nơtron.
D. cùng số nuclôn.
Câu 6: Chọn câu sai
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
C. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 7: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng
trung tâm là
A. 12i.
Câu 8: Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A. Bức xạ nhìn thấy. B. Tia X. C. Tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại.
B. 4i.
C. 5i.
D. 13i.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 m. Vân sáng thứ 3 cách
vân sáng trung tâm một khoảng
A. 6,48 mm.
B. 1,20 mm.
C. 1,66 mm.
D. 1,92 mm.
Câu 10: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 11: Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5 mm; D = 2 m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng
có bước sóng từ 0,40 m đến 0,75 m. Tính bề rộng của quang phổ bậc 2.
A. 5,6 mm.
B. 4,2 mm.
C. 1,4 mm.
D. 2,8 mm.
Câu 12: Pin quang điện hoạt động dựa vào
Trang 1/3 - Mã đề thi 279
A. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng quang điện ngoài.
B. sự phát quang của các chất.
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng .
Câu 13: Có 100 g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng
chất phóng xạ đó còn lại là
A. 87,5 g.
B. 12,5 g.
C. 6,25 g.
D. 93,75 g.
Câu 14: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,42 m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải
dùng một điện áp hãm Uh = 0,96 V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim
loại là
A. 3 eV.
B. 1,5 eV.
C. 2 eV.
D. 1,2 eV.
Câu 15: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18 m vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng
kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.
A. 0,0985.105 m/s.
B. 0,985.105 m/s.
C. 9,85.105 m/s.
D. 98,5.105 m/s.
Câu 16: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia tạo thành đồng vị
thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng: của hạt là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV;
của 230Th là 7,70 MeV.
A. 12 MeV.
B. 13 MeV.
C. 14 MeV.
D. 15 MeV.
Câu 17: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js,
vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,300 m.
B. 0,250 m.
C. 0,295 m.
D. 0,375 m.
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Khoảng cách từ vân sáng
bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là
A. 5,0 mm.
B. 4,5 mm.
C. 5,5 mm.
D. 4,0 mm.
Câu 19: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56 Fe . Biết mFe = 55,9207 u; mn = 1,008665
26
u; mp = 1,007276 u; 1u = 931 MeV/c2.
A. 8,79 MeV.
B. 6,84 MeV.
C. 7,84 MeV.
D. 5,84 MeV.
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
. Khoảng vân được tính bằng công thức
a
D
aD
a
D
a
A. i =
.
B. i =
.
C. i =
.
D. i =
.
D
Câu 21: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY =
0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX <
ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z.
B. Y, Z, X.
C. X, Y, Z.
D. Z, X, Y.
27
13
Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân: + Al X + n. Hạt nhân X là
23
11
30
15
20
10
27
13
P.
Ne.
Na.
Mg.
C.
A.
B.
D.
Câu 23: Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011.
A. 0,274.1023. B. 0,41.1023. C. 4,1.1023. D. 2,74.1023.
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?
A. Làm ion hoá chất khí.
C. Huỷ diệt tế bào.
B. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.
D. Gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 25: Trong 10 s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016. Cường độ dòng
quang điện lúc đó là
A. 4,8 A.
B. 0,48 A.
C. 4,8 mA.
D. 0,48 mA.
Câu 26: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm
có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
Trang 2/3 - Mã đề thi 279
A. Chỉ có bức xạ 2.
C. Không có bức xạ nào.
B. Chỉ có bức xạ 1.
D. Cả hai bức xạ.
Câu 27: Pôzitron là phản hạt của
A. nơtrinô.
B. nơtron.
C. prôton.
D. electron.
Câu 28: Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A. Tia và tia .
C. Tia và tia Rơnghen.
B. Tia và tia .
D. Tia và tia Rơnghen.
Câu 29: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt
khác thì
A. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
C. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.
B. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
D. tần số không đổi, vận tốc không đổi.
Câu 30: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng
với sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 m, vạch thứ nhất của dãy
Banme ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 m. Bước sóng của
vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ
đạo K là
A. 0,7780 m.
B. 0,5346 m.
C. 0,1027 m.
D. 0,3890 m.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 279
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 279 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_279_nam_hoc_201.doc
Dap an Khoi 12.xls
Ma tran.doc

