Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 146 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN VẬT LÝ LỚP 12  
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CÓ TỰ CHỌN – GỒM CÁC CHƯƠNG IV, V, VI, VII.  
I. Mục tiêu, nội dung đề kiểm tra: Theo chuẩn kỷ năng, kiến thức.  
. Chuẩn kiến thức, kỷ năng:  
CHỦ ĐỀ  
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT  
GHI  
CHÚ  
1. Hiện tượng quang điện. Thuyết Kiến thức  
lượng tử ánh sáng.  
+ Hiện tượng quang điện ngoài.  
+ Định luật về giới hạn quang điện.  
+ Thuyết lượng tử ánh sáng.  
+ Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng  
Kĩ năng  
+ Dùng thuyết lượng tử để giải thích định luật về giới hạn quang điện.  
+ Tính toán một số đại lượng trong hiện tượng quang điện.  
2. Hiện tượng quang điện trong.  
Kiến thức  
+ Hiện tượng quang điện trong.  
+ Quang trở và pin quang điện.  
Kĩ năng  
Giải thích được hoạt động của quang trở và pin quang điện.  
3. Hiện tượng quang – phát  
Kiến thức  
quang.  
+ Hiện tượng quang – phát quang.  
+ Phân biệt sự huỳnh quang và sự lân quang.  
+ Đặc điểm của sự phát quang.  
Kĩ năng  
So sánh được bước sóng (màu sắc) của ánh sáng kích thích và ánh sáng phát quang.  
4. Mẫu nguyên tử Bo.  
6. Sơ lược về laze.  
Kiến thức  
+ Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử.  
+ Sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hyđrô.  
Kĩ năng  
Tính toán một số đại lượng trong sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô.  
Kiến thức  
+ Laze và các đặc điểm của laze.  
+ Một số ứng dụng của laze.  
Kĩ năng  
Tính toán một số đại lượng liên quan đến đường đi của tia laze và công suất chùm  
laze.  
7. Tính chất và cấu tạo hạt nhân. Kiến thức  
+ Cấu tạo của hạt nhân.  
+ Khối lượng và năng lượng hạt nhân.  
Kĩ năng  
Tính toán được một số đại lượng liên quan đến chuyển động của các hạt vi mô.  
Kiến thức  
8. Năng lượng liên kết của hạt  
nhân. Phản ứng hạt nhân.  
+ Lực hạt nhân và các đặc điểm của lực hạt nhân.  
+ Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng của hạt nhân.  
+ Phản ứng hạt nhân, phản ứng hạt nhân tự phát, phản ứng hạt nhân kích thích.  
+ Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.  
+ Năng lượng tỏa ra, thu vào trong phản ứng hạt nhân.  
Kĩ năng  
+ Tính được năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân.  
+ Hoàn thành được phản ứng hạt nhân, tính toán được một số đại lượng liên quan đến  
các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.  
+ Tính được năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một số phản ứng hạt nhân.  
Kiến thức  
9. Phóng xạ.  
+ Hiện tượng phóng xạ, thành phần và bản chất của các tia phóng xạ.  
+ Biểu thức của định luật phóng xạ, hằng số phóng xạ, chu kỳ bán rã.  
+ Một số ứng dụng của các đồng vị phóng xạ.  
Kĩ năng  
+ Viết các phản ứng phóng xạ.  
+ Tính toán một số đại lượng liên quan đến định luật phóng xạ.  
II. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm (30 câu).  
. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:  
NỘI DUNG  
SỐ CÂU  
Thông Vận dụng Vận dụng  
ĐIỂM SỐ  
Nhận  
Lý  
Vận dụng  
Biết  
hiểu  
thấp  
Cao  
thuyết  
Chương IV – Dao  
3
1
1
1
1,3  
0,7  
động và sóng điện  
từ  
Chương V – Sóng  
ánh sáng.  
3
2
3
2
2
8
2
2
2
7
1
1
2
5
2
1
1
Chương VI –  
Lượng tử ánh sáng.  
Chương VII – Hạt  
nhân nguyên tử.  
Tổng  
1,3  
1,3  
6
2
1,3  
4
10  
3. Thiết lập khung ma trận:  
LĨNH VỰC  
KIẾN THỨC  
MỨC ĐỘ  
VD ở cấp độ thấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
VD ở cấp độ cao  
Viết biểu thức của q,  
u và i trong mạch dao  
động. Xác định một số  
đại lượng trong mạch  
dao động ở mức độ  
cao.  
Tổng  
1. Dao động điện Cấu tạo của mạch dao động Sự biến thiên của điện trường  
từ. Điện từ trường.  
điện từ. Khái niệm điện từ và từ trường trong mạch dao  
trường. động.  
Số câu hỏi  
2. Sóng điện từ.  
Thông tin liên lạc  
bằng sóng vô tuyến. sóng vô tuyến.  
Số câu hỏi  
1
1
1
3
3
Khái niệm sóng điện từ. Chức năng của từng khối Xác định một số đại  
Nguyên tắc liên lạc bằng trong máy phát và thu sóng lượng trên mạch chọn  
vô tuyến.  
sóng vô tuyến.  
2
1
3. Các hiện tượng Các khái niệm, định Giải thích hiện tượng tán sắc Xác định một số đại Xác định một số đại  
tán sắc, nhiễu xạ và nghĩa. Điều kiện để xảy ra ánh sáng.  
giao thoa ánh sáng. hiện tượng, kết luận qua  
hiện tượng.  
lượng liên quan đến hiện lượng liên quan đến  
tượng tán sắc, hiện tượng hiện tượng tán sắc,  
giao thoa ở mức độ đơn hiện tượng giao thoa ở  
giãn.  
mức độ cao.  
Số câu hỏi  
1
1
1
1
4
1
4. Máy quang phổ. Máy quang phổ. Các loại Hoạt động của máy quang  
Các loại quang phổ. quang phổ.  
Số câu hỏi  
phổ. Điều kiện phát sinh, đặc  
điểm, ứng dụng của các loại  
quang phổ.  
1
5. Các bức xạ  
Các loại bức xạ không Tính chất của các vùng bức Xác định một số đại  
không nhìn thấy.  
Thang sóng điện từ. điện từ.  
nhìn thấy trong thang sóng xạ trong thang sóng điện từ.  
lượng liên quan đến bước  
sóng, tần số của các bức  
xạ.  
Số câu hỏi  
1
1
1
3
4
4
2
6. Các hiện tượng Các khái niệm, định nghĩa, Giải thích các hiện tượng.  
quang điện, quang – định luật, học thuyết.  
phát quang. Thuyết  
Xác định một số đại Xác định một số đại  
lượng liên quan đến các lượng liên quan đến  
hiện tượng ở mức độ đơn hiện tượng quang điện  
lượng tử ánh sáng.  
giãn.  
ngoài ở mức độ cao.  
Số câu hỏi  
1
2
1
7. Mẫu nguyên tử Các tiên đề của Bo về cấu So sánh các bức xạ khi Xác định một số đại Xác định một số đại  
Bo. Sơ lược về laze. tạo nguyên tử. Đặc điểm và nguyên tử chuyển từ các trạng lượng trong sự hình lượng trong sự hình  
ứng dụng của laze.  
thái có năng lượng khác nhau. thành quang phổ vạch thành quang phổ vạch  
của nguyên tử hyđrô.  
của nguyên tử hyđrô.  
Số câu hỏi  
1
1
1
1
8. Tính chất, cấu Xác định các hạt trong một Các loại đơn vị khối lượng, Xác định một số đại  
tạo hạt nhân.  
hạt nhân  
năng lượng dùng trong Vật lý lượng liên quan đến các  
hạt nhân.  
loại hạt trong Vật lý hạt  
nhân.  
Số câu hỏi  
1
1
9. Năng lượng liên Nhận biết các công thức Các định luật bảo toàn trong Xác định năng lượng Xác định năng lượng  
kết của hạt nhân. liên quan  
Năng lượng trong  
các phản ứng hạt  
nhân.  
các phản ứng hạt nhân.  
liên kết, năng lượng liên tỏa ra hay thu vào  
kết riêng của các hạt trong các phản ứng hạt  
nhân. So sánh mức độ nhân.  
bền vững giữa các hạt  
nhân  
Số câu hỏi  
1
1
1
1
4
10. Phóng xạ  
Tính toán một số đại Tính toán một số đại  
lượng liên quan đến các lượng liên quan đến  
loại phản ứng hạt nhân ở các loại phóng xạ  
mức độ thấp.  
Số câu hỏi  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ  
1
7
2,3  
1
5
1,7  
2
30  
10  
10  
3,3  
33,3%  
8
2,7  
26,7%  
23,3%  
16,7%  
100%  
Ma trận xem như đề cương ôn tập, nên giáo viên cố gắng bám sát nội dung ma trận để ra đề,nhằm giúp HS ôn tập và làm bài được tốt hơn.  
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
THI HKII - Năm học 2015-2016  
Môn: Vật Lý 12 - Chuẩn  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .Lớp: 12C . .  
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và dùng bút chì tô tròn vào câu tương ứng trong phiếu trả lời  
Mã đề: 146  
Câu 1. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:  
A. Một nơtron  
Câu 2. Xác định hạt nhân X trong phản ứng sau  
24He 11H  
B. Một nuclôn  
C. Một hạt nhân  
D. Một proton  
9
6
11P 4 Be X 3 Li  
23He  
162C  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3. Mạch dao động được cấu tạo gồm  
A. Điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L thành mạch kín  
B. Điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C thành mạch kín  
C. Tụ điện C mắc nối tiếp với cuộn cảm L thành mạch kín  
D. Tụ điện C mắc song song với cuộn cảm L thành mạch kín  
0,3m  
Câu 4. Giới hạn quang điện của 1 bản kim loại là  
f 6.1014 Hz f 7.1014 Hz f 8.1014 Hz  
. Chiếu lần lượt vào bản kim loại các bức xạ  
,
và  
. Hiện tượng quang điện không xảy ra với bức xạ có tần số  
f2 f1  
1
2
3
f3  
f1, f  
f
3
A.  
Câu 5. Bán kính quỷ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hydro  
A. tỉ lệ nghịch với n  
B. tỉ lệ nghịch với n2 C. tỉ lệ thuận với n  
Câu 6. Trong các sóng sau đây, sóng nào phản xạ tốt ở tầng điện li:  
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn  
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử ánh sáng:  
B. Cả  
2 và  
C.  
D.  
D. tỉ lệ thuận với n2  
D. Sóng cực ngắn  
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng  
C. Hiện tượng phát quang  
B. Hiện tượng quang điện  
D. Hiện tượng quang dẫn  
Câu 8. Trong mạch dao động LC,điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f. Năng lượng điện trường  
trong tù biến thiên với tần số  
A. 2f  
B. f/2  
C. 4f  
D. f  
Câu 9. Hiện tượng quang điện sẽ không xẩy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kễm  
A. Được che chắn bằng một tấm thủy tinh dày  
C. Tích điện âm  
B. không tích điện  
D. Tích điện dương  
Câu 10. sóng điện từ và sóng cơ không có chung nhau đặc điểm nào dưới đây?  
A. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.  
C. Mang năng lượng  
B. Có thể truyền được trong chân không  
D. là sóng ngang  
Câu 11. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị kích thích phát ra:  
A. Chất lỏng B. Chất khí ở áp suất thấp C. Chất rắn  
Câu 12. Trường hợp nào sau đây, nguyên tử Hidrô phát xạ phôton khi electron chuyển từ quỉ đạo:  
D. Chất khí ở áp suất cao  
A. K đến M  
B. K đến N  
C. L đến M  
D. N đến L  
Câu 13. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,6 m; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là  
A. 1,2 mm.  
B. 12 mm.  
C. 3.10-6 m .  
D. 0,3 mm.  
Câu 14. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa gồm:  
A. Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.  
B. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.  
C. Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.  
D. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.  
Câu 15. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể xẩy ra hiện tượng quang điện  
A. Kim loại  
Câu 16. Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có cùng:  
A. Số proton B. Khối lượng  
Câu 17. : Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào  
A. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở. B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.  
B. Kim loại kiềm  
C. Chất bán dẫn  
D. Điện môi  
C. Số nuclôn  
D. Số nơtron  
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.  
D. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.  
Câu 18. Hạt nhân càng bền vững thì:  
A. Năng lượng liên kết càng lớn  
B. Khối lượng càng lớn  
C. Năng lượng liên kết riêng càng lớn  
D. Độ hụt khối càng lớn  
Câu 19. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:  
A. chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.  
B. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.  
C. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.  
D. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.  
Câu 20. Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy quang phổ:  
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng  
C. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng  
B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng  
D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng  
Câu 21. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ với tần số 1MHz, tại thời điểm t = 0, năng lượng từ trường  
trong mạch có giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng từ trường bằng một nửa  
giá trị cực đại của nó là:  
A. 10-6s.  
B. 0,125.10-6s  
C. 2.10-6s.  
D. 0,5.10-6s.  
Câu 22. Bắn hạt proton có động năng 11,5Mev vào hạt nhân đang đứng yên, gây ra phản ứng  
7
4
2
4
11 p 3 Li He 2 He  
. phản ứng tạo ra hai hạt He bay ra cùng tốc độ và theo các phượng hợp với phương tới  
của proton các góc bằng 600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Tỉ số  
giữa tốc độ của proton và tốc độ của hạt nhân He là  
A. 1/2  
B. 1/4 Mev  
C. 4  
D. 2  
4
2
1
0
3H 2H He n 17,6MeV  
Câu 23. Cho phản ứng hạt nhân  
khí heli xấp xỉ bằng  
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g  
1
1
A. 4,24.1011J.  
B. 5,03.1011J.  
C. 4,24.105J.  
D. 4,24.108J.  
Câu 24. Phôtôn có năng lượng 0,8eV ứng với bức xạ thuộc vùng  
A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. Ánh sáng nhìn thấy. D. tia X.  
Câu 25. Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này là  
A. 0,30mm. B. 0,50mm. C. 0,58 mm. D. 0,43mm.  
Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm.  
Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng  
A. 3 mm.  
B. 5 mm.  
C. 6 mm.  
D. 4 mm.  
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm, khoamgr cách  
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ  
0,38 μm đến 0,76μm. M là một điểm trên màn, cách μvân sáng trung tâm là 2cm. Trong các bước sóng của bức xạ  
cho vân sáng tạ M, bước sóng dài nhất là.  
A. 570nm  
B. 417nm  
C. 714nm  
D. 760nm  
Câu 28. Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức  
13,6  
n2  
En    
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng  
nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là  
A. 9,74.10-8m.  
B. 4,87.10-8m.  
C. 1,22.10-8 m.  
D. 1,46.10-8 m.  
107  
47  
Ag  
Câu 29. Cho khối lượng của hạt nhân  
là 106,8783 u; của nơ tron là 1,0087u; của proton là 1,0073u. Độ  
107  
Ag  
hụt khối của hạt nhân  
A. 0,9988u  
là  
B. 0,9868u  
47  
C. 0,8686u  
D. 0,9686u  
Câu 30. Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện  
tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10-6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện tử cộng  
hưởng với khung có giá trị:  
A. 160m  
B. 188m  
C. 18m  
D.188,4m  
Chú ý: Từ câu 1 đến câu 20 (0,3 đ)  
Từ câu 21 đến câu 30 (0,4 đ)  
doc 6 trang Thùy Anh 12480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 146 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_146_nam_hoc_201.doc