Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Mã đề: 132- Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TI ẾT (B ÀI S Ố 4) LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn
( SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG)
Mức độ nhận thức
Cộng
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TN
kiến thức
TN
TN
TN
1. SẮT VÀ
HỢP CHẤT
CỦA SẮT.
HỢP KIM
CỦA SẮT
- Vị trí, cấu hình
electron của Fe,
Fe2+, Fe3+.
- Khái niệm gang, học của hợp chất
thép. Fe (II) (2 câu).
- Nguyên tắc sản - Tính chất hóa
- Tính chất hóa
học của Fe (2 câu). dụng với H2SO4
- Tính chất hóa
- Cho FeO tác
- Cho Fe tác dụng
với một lượng
đặc nóng, dư. Tính HNO3 loãng xác
thể tích khí SO2
sinh ra.
định, sinh ra 2
muối. Tính khối
lượng Fe(NO3)3 có
- Hỗn hợp (Fe và
xuất gang, thép.
học của hợp chất
Fe (III) (2 câu).
- Điều chế hợp
chất Fe (II)
một kim loại khác) trong hỗn hợp
tác dụng với HCl. muối.
Tính phần trăm
- Cho hỗn hợp
khối lượng của Fe? (Fe2O3 và Cu đã
- Cho Fe tác dụng biết trước số mol)
với dung dịch
tác dụng với HCl
muối CuSO4 hoặc dư. Tính khối
AgNO3. Tính khối lượng chất rắn
lượng kim loại
không tan sau
sinh ra.
phản ứng.
Số câu
3
7
3
2
15
Số điểm(%)
1,2 đ
2,8đ
1,2 đ
0,8 đ
6,0đ
(60%)
2. CROM VÀ - Tính chất vật lý. - Tính chất hóa
- Cho Cr tác dụng
với Cl2 hoặc O2.
Tính khối lượng
muối hoặc oxit
sinh ra.
- Tính khối lượng
K2Cr2O7 cần dùng
để oxi hóa hết một
lượng FeSO4 xác
định trong môi
trường axit H2SO4.
HỢP CHẤT
- Số oxi hóa đặc
trưng của Crom.
- So sánh tính
khử của Cr với
Fe.
học của Cr.
CỦA CROM
- Tính chất hóa
học của hợp chất
Cr (III) (2 câu).
- Tính chất hóa
học của hợp chất
Cr (VI) (2 câu).
Số câu
3
5
2
10
Số điểm(%)
1,2đ
2,0đ
0,8đ
4,0đ
(40%)
25
Tổng số câu
6
12
5
2
Tổng số điểm
2,4 đ (24%)
4,8 đ (48%)
2,0 đ (20%)
0,8 đ (8%)
10đ
(100%)
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
ĐỀ KIỂM TRA (B ÀI S Ố 4) LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN:HÓA HỌC. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(đề kiểm tra có 2 trang)
Mã đề 132
Cho: Al=27, K=39, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Ag=108, H=1, C=12, N=14, O=16
Câu 1: Nhúng là sắt vào dung dịch AgNO3 một thời gian, lấy thanh sắt ra thấy khối lượng tăng 3,2gam so
với ban đầu. Tính khối lượng Ag đã bám vào lá sắt. Giả sử toàn bộ Ag sinh ra đều bam vào lá sắt.
A. 1,08.
Câu 2: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là:
A. Cr2O3, Cr(OH)3. B. Cr2O3, CrO3
B. 4,32.
C. 2,16.
D. 6,48.
C. K2Cr2O7, CrO3
D. NaCrO2, CrCl3
D. Mg.
Câu 3: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
A. Cr.
Câu 4: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. MgO B. Cr2O3
B. Ag.
C. Cu.
C. CrO3
D. Al2O3
Câu 5: Cho 4,8 gam hỗn hợp X gồm (Fe2O3 và Cu có tỷ lệ mol là 1:5) tác dụng với dung dịch HCl dư,
thấy còn lại m gam rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 2,56.
B. 3,2.
C. 1,92.
D. 0,64.
Câu 6: Hòa tan hết 13,8g hỗn hợp X gồm (Fe, Al) vào dung dịch HCl, thấy thoát ra 10,08 lít khí
H2(đktc). Tính phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X?
A. 60,87%
Câu 7: Tính khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 18,24 gam FeSO4 trong môi trường H2SO4?
A. 17,64 B. 35,28 C. 5,88 D. 8,82
B. 54,54%
C. 43,75%
D. 72,35%
Câu 8: Kim loại nào sau đây, khi tác dụng H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, sẽ tạo ra 2 loại muối sunfat
khác nhau?
A. Cu
Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:
A. Tính bazo B. Tính axit C. Tính oxi hóa
B. Al
C. Fe
D. Zn
D. Tính khử
Câu 10: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Ca. B. Fe. C. Na. D. K.
Câu 11: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO
(sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối Fe(NO3)3 có
trong dung dịch X là:
A. 25,32 gam
Câu 12: Dung dịch muối có màu vàng là:
A. AlCl3 B. Na2CrO4.
Câu 13: Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2. B. AlCl3.
B. 24,20 gam
C. 14,52 gam
C. K2Cr2O7
C. FeCl3.
D. 29,04 gam.
D. FeSO4.
D. FeCl2.
Câu 14: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe có thể dùng một lượng dư kim loại X. Kim loại
X là:
A. Zn
B. Ca
C. Cu.
D. Ag.
Câu 15: Cho dung dịch Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với các kim loại: Mg, Fe, Cu, Pb, Ag. Số trường hợp
xảy ra phản ứng hóa học?
A. 4.
Câu 16: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +1, +2, +4, +6. B. +2; +4, +6.
Câu 17: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A. [Ar]3d44s1. B. [Ar]3d54s1.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
C. +3, +4, +6.
C. [Ar]3d2.
D. +2, +3, +6.
D. [Ar]3d3.
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
X
Y
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3
chất X, Y lần lượt là
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai
A. Cl2, NaOH.
Câu 19: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và FeO. Hoá chất này là:
A. HCl loãng B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng.
Câu 20: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. CaCO3 B. CO C. Al
Câu 21: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
A. FeO. B. MgO. C. Fe2O3.
B. NaCl, Cu(OH)2.
C. HCl, Al(OH)3.
D. HCl, NaOH.
D. HCl đặc
D. H2
D. Al2O3.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, thu được V lít SO2 (là sản phẩm
khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 1,68.
C. 2,24.
D. 6,72.
Câu 23: Cho 6,24gam Cr tác dụng với O2 dư, thu được m gam oxit. Giá trị của m là:
A. 9,12
Câu 24: Kim loại có thể cắt được kính là:
A. Al B. Cr
B. 18,24
C. 36,48
D. 15,2
C. Fe
D. K
Câu 25: Hàm lượng nguyên tố cacbon có trong gang là:
A. 0,15% đến < 2%
B. 2% đến 5%
C. 5% đến 10%
D. 10% đến 15%
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Mã đề: 132- Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_4_ma_de_132_nam_h.doc

