Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN III  
Năm học 2016-2017  
Môn: Hoá - 12 Chương trình Chuẩn  
Thời gian: 45 phút  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng  
Vận dụng  
cao  
TN  
TN  
TN  
TL  
TN  
1. Kim loại  
kiềm.  
- năm được tính  
chất vật lí,tính chất phương pháp  
hóa học,cấu hình  
electron  
- biết được  
Xác khối lượng  
nước,nồng độ  
phần trăm khi  
cho kim loại  
kiềm tác dụng  
với nước.  
điều chế kim  
loại kiềm, tính  
chất ion kim  
loại.  
Số câu hỏi  
4
2
2
8
Số điểm  
1,2(12%)  
0,6(6%)  
0,6(6%)  
2,4(24%)  
2. Kim loại  
kiềm thổ và  
hợp chất quan vật lí,công thức  
trọng của kim hợp chất kiềm thổ học  
loại kiềm thổ  
-Biết cấu hình  
electron, tính chất  
- Nắm được xử  
lí nước cứng,  
tính chất hóa  
-xác định phần  
trăm khối  
lượng, khố  
lượng chất kết  
tủa  
Số câu hỏi  
8
2
2
12  
Số điểm  
2,4(24%)  
0,6(6%)  
0,6(6%)  
3,6(36%)  
3. Nhôm và  
hợp chất của vật lí,CTPT phèn  
Biết được tính chất Nắm được  
-Xác định khối  
lượng, phương  
pháp nhận biết  
hóa chất  
nguyên liệu  
điều chế nhôm,  
tính chất hóa  
học  
Nhôm  
chua  
Số câu hỏi  
4
4
2
1
11  
Số điểm  
1,2(12%)  
1,2(12%)  
0,6  
1,0  
4,0(40%)  
(6%) (10%)  
Tổng số câu  
16  
8
7
31 câu  
Tổng số điểm  
4.8(48%)  
2,4(24%)  
2,8(28%)  
10,0  
(100%)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 3  
Môn: HÓA 12 – Chương trình chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... lớp .............................  
(Cho Na=23 ; K=39 ; Al=27 ; Mg=24 ; Ca=40 ; C=12 ; Rb=85 ; Cs=133 ; H=1; O=16 ; Cu=64 ;  
Fe=56)  
A. TRẮC NGHIỆM (9 điểm)  
Câu 1: Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A. Giữ chúng trong lọ  
B. Ngâm chúng vào nứơc  
C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D. Ngâm chúng trong dầu hỏa  
Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư NaOH vào dung dịch AlCl3.Hiện tượng xảy ra là  
A. có kết tủa trắng và có khí bay lên.  
C. không có kết tủa,có khí bay lên.  
B. Có kết tủa trắng,sau đó kết tủa tan.  
D. chỉ có kết tủa keo trắng.  
Câu 3: Thuốc thử để nhận ra Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn là  
A. dung dịch HCl  
B. dung dịch NH3  
C. dung dịch NaOH D. H2O  
Câu 4: Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
A. nhiệt độ nóng chảy thấp  
B. có số oxi hóa +1 trong hợp chất  
D. màu trắng bạc và có ánh kim  
C. độ cứng cao  
Câu 5: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :  
A. Nhôm thụ động trong không khí và nước B. Nhôm là kim loại kém hoạt động  
C. Có màng Al(OH)3 bảo vệ  
D. Có màng Al2O3 bảo vệ  
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m (g) bột Al trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít  
H2(đktc). Giá trị của m là  
A. 5,4g  
B. 1,35g  
C. 4,05g  
D. 2,7g  
Câu 7: Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCl thu được 3,808 lít H2(đktc).  
Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:  
A. 40,8%  
Câu 8: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:  
A. H2SO4 B. HCl C. Na2CO3  
B. 50,8%  
C. 20,8%  
D. 35,5%  
D. Ca(OH)2  
Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
A. Thạch cao nung  
Câu 10: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A. Ca2+ và Fe2+ B. Na+ và K+  
Mg2+  
B. Thạch cao khan  
C. Thạch cao sống  
D. Đá vôi  
C. Ca2+ và Na+  
D. Ca2+ và  
Câu 11: Nhôm có tính khử:  
A. Mạnh B. Yếu  
Câu 12: Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A. np2 B. ns2 C. ns1np1  
Câu 13: Công thức nào sau đây của thạch cao sống:  
C. Rất mạnh  
D. Trung bình  
D. ns1np2  
A. CaSO4.3H2O  
Câu 14: Kim loại nào không thuộc nhóm IIA?  
A. Sr B. Ba  
B. CaSO4.2H2O  
C. CaSO4  
D. CaSO4.H2O  
C. Na  
D. Mg  
Câu 15: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O thu được 3,36 lít H2 (đktc).  
Kim loại kiềm đó là  
A. Na  
B. Cs  
C. K  
D. Rb  
Câu 16: Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang  
động.  
ƒ
A. Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2  
C. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  
B. CaCO3 + CO2 + H2O  
Ca(HCO3)2  
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O  
Câu 17: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là  
A. Ca B. Sr C. Be  
Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ  
D. Mg  
A. có kết tủa trắng  
B. không có hiện tương gì  
C. có bọt khí thoát ra  
D. có kết tủa trắng và bọt khí  
Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A. Kim loại dẻo ,dể dát mỏng, kéo sợi  
B. Kim loại nặng, màu đen  
C. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt  
D. Kim loại nhẹ ,màu trắng bạc  
Câu 20: Các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:  
A. Thủy luyện  
B. Nhiệt luyện  
C. Điện phân dung dịch  
D. Điện phân nóng chảy  
Câu 21: Cho các kim loại sau: Na,Cs,Kvà Li. Kim loại có tính khử yếu nhất là:  
A. Na  
Câu 22: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây  
A. Al. B. Cu. C. Na.  
B. Cs  
C. Li  
D. K  
D. Mg.  
Câu 23: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với  
195,6 gam H2O là  
A. 6,00%  
B. 4,00%  
C. 4,99%  
D. 5,00%  
Câu 24: Phèn chua có công thức là  
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
C. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O  
B. Al2O3.nH2O  
D. Na3AlF6.  
Câu 25: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính tạm  
thời?  
A. CaCO3 và NaHCO3  
C. CaCO3 và Mg(HCO3)  
B. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2  
D. CaCl2 và NaHCO3  
Câu 26: Sục 7,84lít CO2 (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa  
thu được là:  
A. 15g  
B. 25g  
C. 10g  
D. 20g  
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.  
B. Xesi được dùng làm tế bào quan điện.  
C. Hợp kim natri – kali có nhiệt độ nóng chảy 700C.  
D. Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.  
Câu 28: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch  
A. H2SO4 loãng  
nguội  
Câu 29: Cho biết Na (Z=11). Cấu hình electron của ion Na+ là  
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s1  
B. NaOH  
C. KOH  
D. H2SO4 đặc  
D. 1s22s22p6  
D. Ag+  
Câu 30: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?  
A. Al3+  
B. Fe2+  
C. Zn2+  
B. TỰ LUẬN (1 điểm)  
Nung hỗn hợp 10,8g Al và 16,0g Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí). Sau  
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Tính khối lượng kim loại trong  
Y?  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 3  
Môn: HÓA 12 – Chương trình chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề: 132  
A. TRẮC NGHIỆM (9 điểm)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
B. TỰ LUẬN (1 điểm)  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
1,0đ  
Ta có: nAl = 10,8/27 = 0,4 mol  
nFe2O3 = 16,0/160 = 0,1 mol  
pt: 2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3  
0,25đ  
0,25đ  
t0  
2
0,2  
1
0,1  
2
0,2  
(mol)  
(mol)  
1
=> nAl dư = 0,4 – 0,2 = 0,2 mol  
Vậy khối lượng kim loại trong Y gồm Fe và Al  
dư  
0,25đ  
0,25đ  
=> m = mFe + mAl dư= (0,2.56)+(0,2.27) =16,6g  
docx 7 trang Thùy Anh 9520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_3_ma_de_132_nam_h.docx