Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 146 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
TỔ LÝ – HÓA - KTCN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: VẬT LÝ 12 NC+CB  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)18/4/2016  
Mã đề thi  
146  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Câu 1: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. khúc xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.  
Câu 2: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia tạo thành đồng vị  
thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng: của hạt là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV;  
của 230Th là 7,70 MeV.  
A. 12 MeV.  
B. 15 MeV.  
C. 14 MeV.  
D. 13 MeV.  
Câu 3: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ.  
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY.  
Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là  
A. Y, Z, X.  
B. X, Y, Z.  
C. Z, X, Y.  
D. Y, X, Z.  
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 m. Vân sáng thứ 3 cách  
vân sáng trung tâm một khoảng  
A. 1,92 mm.  
B. 1,20 mm.  
C. 1,66 mm.  
D. 6,48 mm.  
14  
6
Câu 5: Trong hạt nhân C có  
A. 8 prôtôn và 6 nơtron.  
C. 6 prôtôn và 8 nơtron.  
B. 6 prôtôn và 14 nơtron.  
D. 6 prôtôn và 8 electron.  
Câu 6: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 56 Fe . Biết mFe = 55,9207 u; mn = 1,008665  
26  
u; mp = 1,007276 u; 1u = 931 MeV/c2.  
A. 6,84 MeV.  
B. 5,84 MeV.  
C. 7,84 MeV.  
D. 8,79 MeV.  
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?  
A. Sự phát quang của các chất.  
C. Các phản ứng quang hóa.  
B. Sự hình thành dòng điện dịch.  
D. Sự tạo thành quang phổ vạch.  
Câu 8: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với  
sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 m, vạch thứ nhất của dãy Banme  
ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 m. Bước sóng của vạch  
quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K  
là  
A. 0,7780 m.  
B. 0,5346 m.  
C. 0,1027 m.  
D. 0,3890 m.  
Câu 9: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm  
có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?  
A. Cả hai bức xạ.  
C. Không có bức xạ nào.  
Câu 10: Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?  
B. Chỉ có bức xạ 2.  
D. Chỉ có bức xạ 1.  
A. Tia X.  
B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.  
D. tia tử ngoại.  
Câu 11: Có 100 g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng  
chất phóng xạ đó còn lại là  
A. 12,5 g.  
B. 6,25 g.  
C. 87,5 g.  
D. 93,75 g.  
Trang 1/3 - Mã đề thi 146  
Câu 12: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,42 m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải  
dùng một điện áp hãm Uh = 0,96 V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim  
loại là  
A. 2 eV.  
B. 3 eV.  
C. 1,2 eV.  
D. 1,5 eV.  
Câu 13: Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,76 m. Tìm bước  
sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d =  
0,75 m.  
A. 0,60 m, 0,55 m và 0,45 m.  
C. 0,60 m, 0,50 m và 0,43 m.  
B. 0,65 m, 0,55 m và 0,42 m.  
D. 0,62 m, 0,50 m và 0,45 m.  
Câu 14: Pin quang điện hoạt động dựa vào  
A. hiện tượng quang điện trong.  
B. sự phát quang của các chất.  
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng .  
C. hiện tượng quang điện ngoài.  
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6  
m và 2 = 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi  
là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.  
A. 0,8 mm.  
B. 0,6 mm.  
C. 6 mm.  
D. 8 mm.  
Câu 16: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18 m vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng  
kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.  
A. 0,0985.105 m/s.  
B. 0,985.105 m/s.  
C. 9,85.105 m/s.  
D. 98,5.105 m/s.  
Câu 17: Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5 mm; D = 2 m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng  
có bước sóng từ 0,40 m đến 0,75 m. Tính bề rộng của quang phổ bậc 2.  
A. 5,6 mm.  
B. 4,2 mm.  
C. 1,4 mm.  
D. 2,8 mm.  
Câu 18: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js,  
vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là  
A. 0,300 m.  
B. 0,250 m.  
C. 0,295 m.  
D. 0,375 m.  
27  
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân: + Al X + n. Hạt nhân X là  
13  
23  
11  
30  
15  
27  
13  
20  
10  
P.  
Mg.  
Na.  
Ne.  
C.  
A.  
B.  
D.  
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng  
cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Khoảng cách từ vân sáng  
bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là  
A. 5,5 mm.  
B. 4,0 mm.  
C. 4,5 mm.  
D. 5,0 mm.  
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách  
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là  
. Khoảng vân được tính bằng công thức  
a  
D
aD  
a
D  
a
A. i =  
.
B. i =  
.
C. i =  
.
D. i =  
.
D  
Câu 22: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có  
A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron. C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.  
Câu 23: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng  
trung tâm là  
A. 13i.  
Câu 24: Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011.  
A. 0,274.1023. B. 0,41.1023. C. 4,1.1023. D. 2,74.1023.  
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?  
B. 4i.  
C. 5i.  
D. 12i.  
A. Làm ion hoá chất khí.  
C. Huỷ diệt tế bào.  
B. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 146  
Câu 26: Trong 10 s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016. Cường độ dòng  
quang điện lúc đó là  
A. 4,8 A.  
B. 0,48 A.  
C. 4,8 mA.  
D. 0,48 mA.  
Câu 27: Chọn câu sai  
A. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.  
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.  
C. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.  
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.  
Câu 28: Pôzitron là phản hạt của  
A. nơtrinô.  
B. nơtron.  
C. prôton.  
D. electron.  
Câu 29: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt  
khác thì  
A. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.  
C. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.  
B. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.  
D. tần số không đổi, vận tốc không đổi.  
Câu 30: Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?  
A. Tia và tia .  
C. Tia và tia Rơnghen.  
B. Tia và tia .  
D. Tia và tia Rơnghen.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 146  
doc 3 trang Thùy Anh 9940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 146 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_ma_de_146_nam_hoc_201.doc
  • xlsDap an Khoi 12.xls
  • docMa tran.doc